Cho'Gath
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KRCấm, độ hiện diện và fearless: Cho'Gath với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 7,5%được chọn trong 1.393 trên 18.493 trận
- Cấm
- 3,6%639 lượt cấm trên 17.509 trận, so với 1,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 18750 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 348.503 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Dead Man's Plate: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 100% tướng đường trên.FrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,8%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,5%
- SoloQ
- 1,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 26,4 phút
- BuildHeartsteel, Unending Despair, Jak'Sho, The Protean thay cho Hextech Rocketbelt, Riftmaker, Dead Man's Plate
- Nghiệp dư
- 9%
- SoloQ
- 5%
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Dead Man's Plate: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hextech Rocketbelt
Riftmaker
Dead Man's Plate
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 100% tướng đường trên.
- Khống chế (CC)top1%2,6 · tướng đường trên: 0,8
- Chống chịu sát thươngtop12%1.449 · tướng đường trên: 970
- Đánh teamfighttop12%57% · tướng đường trên: 53%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 17 ở lane, 51 ở mid game và 64 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 78% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 17 trên 100 trong số tướng đường trên537 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường trên870 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường trên1.115 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 22 trên 100 trong số tướng đường trên-305 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 22 trên 100 trong số tướng đường trên-406 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trên1.449 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trên57% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 81 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường trên2,6 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường trên20% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion29 trận—SoloQ: 49,5% · 109 trận
- Malphite19 trận—SoloQ: 54,3% · 164 trận
- Dr. Mundo15 trận—SoloQ: 56,6% · 99 trận
- Ornn14 trận—SoloQ: 41,5% · 41 trận
- Nasus13 trận—SoloQ: 52,3% · 88 trận
- Yorick13 trận—SoloQ: 49,0% · 208 trận
- Zaahen10 trận—SoloQ: 46,8% · 77 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 48,7% · 154 trận
- Mordekaiser8 trận—SoloQ: 43,2% · 74 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 46,2% · 104 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 53,0% · 117 trận
- Maokai7 trận—SoloQ: — · 13 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 50,0% · 112 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 43,6% · 117 trận
- Gragas5 trận—SoloQ: 40,3% · 77 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 52,3% · 220 trận
- Lee Sin28 trận—SoloQ: 50,6% · 581 trận
- Sylas18 trận—SoloQ: 51,0% · 210 trận
- Vi17 trận—SoloQ: 58,0% · 162 trận
- Lillia15 trận—SoloQ: 45,6% · 114 trận
- Nocturne14 trận—SoloQ: 51,6% · 62 trận
- Wukong12 trận—SoloQ: 47,5% · 99 trận
- Jarvan IV11 trận—SoloQ: 65,0% · 157 trận
- Viego11 trận—SoloQ: 48,1% · 162 trận
- Naafiri9 trận—SoloQ: 53,9% · 102 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Xin Zhao8 trận—SoloQ: 56,5% · 85 trận
- Kindred7 trận—SoloQ: 45,9% · 85 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 51,3% · 230 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 50,2% · 275 trận
- Ekko5 trận—SoloQ: 41,0% · 78 trận
- Nidalee5 trận—SoloQ: 45,1% · 204 trận
- Syndra17 trận—SoloQ: 54,5% · 211 trận
- Hwei16 trận—SoloQ: 57,1% · 98 trận
- Lissandra13 trận—SoloQ: 50,0% · 140 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 53,1% · 275 trận
- Locke11 trận—SoloQ: 45,1% · 224 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 49,4% · 257 trận
- Ahri10 trận—SoloQ: 52,3% · 153 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 51,1% · 90 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 47,3% · 150 trận
- Xerath9 trận—SoloQ: 37,7% · 69 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 50,4% · 119 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 52,4% · 168 trận
- Anivia7 trận—SoloQ: 47,9% · 71 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 39,4% · 142 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 53,4% · 189 trận
- Jhin26 trận—SoloQ: 45,0% · 518 trận
- Yunara23 trận—SoloQ: 48,7% · 347 trận
- Kai'Sa22 trận—SoloQ: 51,7% · 603 trận
- Ezreal21 trận—SoloQ: 54,3% · 346 trận
- Caitlyn19 trận—SoloQ: 51,6% · 275 trận
- Jinx19 trận—SoloQ: 46,6% · 277 trận
- Aphelios15 trận—SoloQ: 50,9% · 395 trận
- Lucian15 trận—SoloQ: 53,0% · 198 trận
- Sivir14 trận—SoloQ: 50,8% · 63 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 57,3% · 89 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 49,2% · 189 trận
- Corki7 trận—SoloQ: 63,4% · 71 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 51,4% · 278 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 28,8% · 66 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 56,3% · 112 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 45,8% · 203 trận
- Lulu29 trận—SoloQ: 50,4% · 365 trận
- Nautilus24 trận—SoloQ: 56,2% · 354 trận
- Braum20 trận—SoloQ: 45,5% · 145 trận
- Leona18 trận—SoloQ: 48,5% · 196 trận
- Thresh18 trận—SoloQ: 44,3% · 415 trận
- Seraphine14 trận—SoloQ: 49,5% · 95 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 48,5% · 165 trận
- Yuumi10 trận—SoloQ: 51,7% · 145 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 47,4% · 215 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 45,9% · 207 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 47,5% · 284 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 51,7% · 89 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 49,2% · 130 trận
- Xerath7 trận—SoloQ: 58,8% · 51 trận
- Pyke6 trận—SoloQ: 54,7% · 170 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%4.811 lượt chọn trên 697.004cấm 1,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,8%219 lượt chọn trên 25.798cấm 3,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,4%10 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

