Galio
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUWCấm, độ hiện diện và fearless: Galio với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 7,9%được chọn trong 567 trên 7.177 trận
- Cấm
- 5,5%194 lượt cấm trên 3.543 trận, so với 1,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 7611 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 376.433 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Stormsurge, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 98% tướng đường giữa.Map pressureFrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Wukong ở nghiệp dư: +15,0 điểm trên 33 trận, khoảng tin cậy trên 0.+15,0 điểm33 trận
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,3%
- SoloQ
- 1,9%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,8%
- SoloQ
- 1,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,3 phút
- SoloQ
- 27,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Stormsurge, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stormsurge
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 98% tướng đường giữa.
- Đánh teamfighttop2%61% · tướng đường giữa: 55%
- Chống chịu sát thươngtop4%1.388 · tướng đường giữa: 489
- Để đồng đội gánh killtop7%hạng 93 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
Không có chỉ số nào ở mức giữa của tướng đường giữa.
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 16 ở lane, 4 ở mid game và 16 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 98% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 16 trên 100 trong số tướng đường giữa482 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường giữa750 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 16 trên 100 trong số tướng đường giữa1.017 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường giữa-679 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường giữa-1.104 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường giữa3,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa1.388 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa61% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường giữa12% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 93 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường giữa1,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Wukong ở nghiệp dư: +15,0 điểm trên 33 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn28 trận—SoloQ: 51,9% · 370 trận
- Sion19 trận—SoloQ: 55,6% · 241 trận
- K'Sante18 trận—SoloQ: 47,1% · 274 trận
- Renekton16 trận—SoloQ: 51,3% · 458 trận
- Dr. Mundo13 trận—SoloQ: 49,6% · 258 trận
- Zaahen13 trận—SoloQ: 52,4% · 315 trận
- Malphite12 trận—SoloQ: 44,4% · 435 trận
- Aatrox11 trận—SoloQ: 52,3% · 411 trận
- Ambessa11 trận—SoloQ: 49,0% · 337 trận
- Camille11 trận—SoloQ: 47,4% · 454 trận
- Olaf11 trận—SoloQ: 48,1% · 320 trận
- Rumble11 trận—SoloQ: 51,9% · 129 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 49,4% · 336 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 54,0% · 335 trận
- Gwen7 trận—SoloQ: 44,9% · 176 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 52,9% · 348 trận
- Fiora6 trận—SoloQ: 46,9% · 416 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 50,4% · 345 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 52,4% · 382 trận
- Wukong33 trận60,6%chênh lệch +15,0 điểmSoloQ: 51,2% · 506 trận
- Jarvan IV31 trận48,4%chênh lệch +2,5 điểmSoloQ: 48,3% · 602 trận
- Vi23 trận—SoloQ: 59,5% · 284 trận
- Xin Zhao20 trận—SoloQ: 52,0% · 173 trận
- Skarner17 trận—SoloQ: 45,2% · 157 trận
- Qiyana13 trận—SoloQ: 51,4% · 619 trận
- Sejuani12 trận—SoloQ: 48,3% · 145 trận
- Lee Sin10 trận—SoloQ: 50,1% · 696 trận
- Lillia9 trận—SoloQ: 50,4% · 409 trận
- Maokai9 trận—SoloQ: 57,9% · 57 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 49,2% · 372 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 49,2% · 372 trận
- Shyvana7 trận—SoloQ: 49,3% · 280 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 52,0% · 588 trận
- Amumu6 trận—SoloQ: 45,0% · 80 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 50,1% · 551 trận
- Syndra46 trận41,3%chênh lệch -3,4 điểmSoloQ: 45,7% · 687 trận
- Viktor40 trận35,0%chênh lệch -10,0 điểmSoloQ: 49,9% · 523 trận
- Ahri27 trận—SoloQ: 46,1% · 675 trận
- Orianna27 trận—SoloQ: 49,8% · 275 trận
- Locke14 trận—SoloQ: 52,9% · 1.305 trận
- Akali12 trận—SoloQ: 56,7% · 679 trận
- Hwei11 trận—SoloQ: 42,7% · 300 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 53,5% · 445 trận
- Taliyah9 trận—SoloQ: 42,3% · 156 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 47,6% · 271 trận
- Annie7 trận—SoloQ: 48,6% · 148 trận
- Cassiopeia7 trận—SoloQ: 59,4% · 106 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 50,2% · 546 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 55,5% · 155 trận
- Mel6 trận—SoloQ: 61,9% · 63 trận
- Yunara33 trận45,5%chênh lệch +2,5 điểmSoloQ: 51,6% · 1.161 trận
- Ashe28 trận—SoloQ: 48,6% · 311 trận
- Jinx26 trận—SoloQ: 43,0% · 839 trận
- Xayah22 trận—SoloQ: 43,3% · 464 trận
- Sivir21 trận—SoloQ: 48,7% · 347 trận
- Caitlyn20 trận—SoloQ: 49,6% · 754 trận
- Kai'Sa18 trận—SoloQ: 56,5% · 1.125 trận
- Ezreal17 trận—SoloQ: 57,0% · 746 trận
- Lucian15 trận—SoloQ: 51,1% · 458 trận
- Tristana14 trận—SoloQ: 47,3% · 892 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 48,2% · 1.161 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 49,8% · 237 trận
- Varus8 trận—SoloQ: 50,0% · 258 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 49,6% · 472 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 50,3% · 481 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 52,1% · 470 trận
- Nautilus36 trận41,7%chênh lệch -0,2 điểmSoloQ: 49,3% · 835 trận
- Braum31 trận58,1%chênh lệch +11,3 điểmSoloQ: 49,7% · 539 trận
- Lulu28 trận—SoloQ: 49,9% · 1.015 trận
- Milio27 trận—SoloQ: 55,8% · 437 trận
- Rakan24 trận—SoloQ: 51,8% · 421 trận
- Seraphine21 trận—SoloQ: 49,0% · 339 trận
- Karma16 trận—SoloQ: 53,5% · 632 trận
- Rell14 trận—SoloQ: 45,6% · 458 trận
- Alistar12 trận—SoloQ: 46,7% · 507 trận
- Thresh12 trận—SoloQ: 46,6% · 1.052 trận
- Bard10 trận—SoloQ: 50,5% · 487 trận
- Leona9 trận—SoloQ: 52,1% · 568 trận
- Nami9 trận—SoloQ: 49,4% · 747 trận
- Renata Glasc8 trận—SoloQ: 47,2% · 231 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 51,4% · 502 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,9%14.592 lượt chọn trên 752.860cấm 1,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,3%362 lượt chọn trên 11.050cấm 5,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,7%82 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

