Kindred
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 2,0%được chọn trong 373 trên 18.528 trận
- Cấm
- 2,2%387 lượt cấm trên 17.543 trận, so với 1,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 18750 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 348.503 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượngNgọc
- Cách chơiChinh Phục, rồi Kraken Slayer, The Collector và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhInvade trước hết: invade nhiều hơn 97% tướng đi rừng.DamagePokeInvade
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,0%
- SoloQ
- 1,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,1%
- SoloQ
- 1,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,5 phút
- SoloQ
- 25,3 phút
- NgọcSẵn Sàng Tấn Công thay cho Chinh Phục
- Nghiệp dư
- 54%
- SoloQ
- 48%
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Kraken Slayer, The Collector và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Kraken Slayer
The Collector
Lord Dominik's Regards
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Invade trước hết: invade nhiều hơn 97% tướng đi rừng.
- Invadetop3%10% · tướng đi rừng: 7%
- Damage của độitop6%23% · tướng đi rừng: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
- Invade
Giống các tướng đi rừng khác
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Farm rừng
Không phải là
- Tự gánh kill
- Ít CC
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 95 ở lane, 87 ở mid game và 82 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 82% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 95 trên 100 trong số tướng đi rừng422 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 87 trên 100 trong số tướng đi rừng898 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 82 trên 100 trong số tướng đi rừng1.169 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 79 trên 100 trong số tướng đi rừng+242 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 82 trên 100 trong số tướng đi rừng+463 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng5 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 21 trên 100 trong số tướng đi rừng504 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 43 trên 100 trong số tướng đi rừng51% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 19 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 19 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 16 trên 100 trong số tướng đi rừng0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 94 trên 100 trong số tướng đi rừng23% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 38 trên 100 trong số tướng đi rừng65 · trung vị 66
- Invade · hạng 97 trên 100 trong số tướng đi rừng10% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Renekton18 trận—SoloQ: 52,3% · 260 trận
- Nasus17 trận—SoloQ: 52,5% · 198 trận
- Ornn17 trận—SoloQ: 53,0% · 83 trận
- Sion17 trận—SoloQ: 55,1% · 178 trận
- Aatrox16 trận—SoloQ: 51,3% · 316 trận
- Ambessa16 trận—SoloQ: 54,1% · 362 trận
- Malphite16 trận—SoloQ: 46,3% · 348 trận
- Gnar14 trận—SoloQ: 53,5% · 258 trận
- K'Sante14 trận—SoloQ: 58,2% · 524 trận
- Yone13 trận—SoloQ: 53,4% · 554 trận
- Camille12 trận—SoloQ: 47,5% · 242 trận
- Garen11 trận—SoloQ: 54,3% · 138 trận
- Gragas10 trận—SoloQ: 54,0% · 198 trận
- Jax10 trận—SoloQ: 47,3% · 564 trận
- Shen10 trận—SoloQ: 53,7% · 134 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 56,0% · 282 trận
- Gangplank6 trận—SoloQ: 55,0% · 349 trận
- Fiora5 trận—SoloQ: 49,4% · 344 trận
- Irelia5 trận—SoloQ: 51,3% · 308 trận
- Vi56 trận41,1%chênh lệch -9,7 điểmSoloQ: 63,0% · 305 trận
- Jarvan IV28 trận—SoloQ: 56,4% · 408 trận
- Lee Sin27 trận—SoloQ: 50,6% · 1.124 trận
- Lillia24 trận—SoloQ: 52,9% · 329 trận
- Xin Zhao19 trận—SoloQ: 52,2% · 268 trận
- Wukong16 trận—SoloQ: 48,0% · 204 trận
- Nocturne16 trận—SoloQ: 55,9% · 127 trận
- Graves13 trận—SoloQ: 51,3% · 714 trận
- Sejuani13 trận—SoloQ: 47,1% · 51 trận
- Viego11 trận—SoloQ: 51,6% · 376 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 57,0% · 223 trận
- Jayce9 trận—SoloQ: 56,8% · 292 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 52,6% · 492 trận
- Trundle7 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 49,8% · 470 trận
- Nidalee6 trận—SoloQ: 46,9% · 767 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 54,7% · 495 trận
- Ahri25 trận—SoloQ: 57,5% · 332 trận
- Syndra23 trận—SoloQ: 51,1% · 583 trận
- Viktor20 trận—SoloQ: 54,9% · 616 trận
- Orianna19 trận—SoloQ: 54,6% · 348 trận
- LeBlanc16 trận—SoloQ: 47,3% · 283 trận
- Yone15 trận—SoloQ: 52,9% · 561 trận
- Taliyah13 trận—SoloQ: 54,8% · 197 trận
- Galio12 trận—SoloQ: 53,4% · 451 trận
- Locke11 trận—SoloQ: 48,5% · 530 trận
- Ryze11 trận—SoloQ: 61,3% · 173 trận
- Xerath11 trận—SoloQ: 54,2% · 179 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 55,3% · 237 trận
- Lissandra10 trận—SoloQ: 49,7% · 322 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 56,1% · 565 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 54,5% · 253 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 50,2% · 607 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 52,2% · 368 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 47,0% · 332 trận
- Kai'Sa41 trận53,7%chênh lệch +2,9 điểmSoloQ: 51,0% · 1.293 trận
- Caitlyn31 trận61,3%chênh lệch +12,5 điểmSoloQ: 55,3% · 613 trận
- Yunara31 trận41,9%chênh lệch -7,2 điểmSoloQ: 53,2% · 778 trận
- Jinx29 trận—SoloQ: 48,9% · 740 trận
- Ezreal25 trận—SoloQ: 56,8% · 757 trận
- Jhin24 trận—SoloQ: 53,3% · 1.454 trận
- Tristana23 trận—SoloQ: 50,6% · 704 trận
- Lucian19 trận—SoloQ: 51,9% · 480 trận
- Xayah17 trận—SoloQ: 48,7% · 437 trận
- Aphelios15 trận—SoloQ: 52,9% · 916 trận
- Sivir13 trận—SoloQ: 56,8% · 199 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 52,9% · 410 trận
- Varus10 trận—SoloQ: 42,5% · 174 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 57,1% · 196 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 55,3% · 284 trận
- Corki6 trận—SoloQ: 52,7% · 224 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 54,3% · 400 trận
- Lulu32 trận40,6%chênh lệch -12,5 điểmSoloQ: 52,9% · 890 trận
- Leona28 trận—SoloQ: 52,3% · 459 trận
- Nautilus28 trận—SoloQ: 52,6% · 783 trận
- Thresh28 trận—SoloQ: 51,3% · 934 trận
- Braum26 trận—SoloQ: 49,6% · 387 trận
- Blitzcrank19 trận—SoloQ: 47,5% · 638 trận
- Neeko17 trận—SoloQ: 55,7% · 167 trận
- Yuumi15 trận—SoloQ: 55,9% · 311 trận
- Alistar14 trận—SoloQ: 51,3% · 780 trận
- Bard14 trận—SoloQ: 56,0% · 541 trận
- Seraphine14 trận—SoloQ: 58,3% · 204 trận
- Rakan13 trận—SoloQ: 48,6% · 360 trận
- Pyke12 trận—SoloQ: 54,2% · 356 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 54,1% · 451 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 59,9% · 177 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 46,3% · 417 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,7%11.833 lượt chọn trên 697.006cấm 1,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,0%259 lượt chọn trên 25.798cấm 2,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

