Kled
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 2,2%được chọn trong 165 trên 7.565 trận
- Cấm
- 2,7%96 lượt cấm trên 3.601 trận, so với 0,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 7565 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 385.041 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Tỉ lệ thắngCấm chọn
- Cách chơiChinh Phục, rồi Titanic Hydra, Black Cleaver và Overlord's Bloodmail: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 69).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 43,6%
- SoloQ
- 50,1%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,0%
- SoloQ
- 0,9%
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Titanic Hydra, Black Cleaver và Overlord's Bloodmail: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Titanic Hydra
Black Cleaver
Overlord's Bloodmail
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 69).
- Điểm nổi bật nhấtChống chịu sát thươngtop31%1.131 · tướng đường trên: 970
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đường trên.
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Ít CC
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 56 ở lane, 21 ở mid game và 29 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 56% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường trên610 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường trên815 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường trên994 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường trên+125 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường trên+40 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường trên1.131 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 61 trên 100 trong số tướng đường trên54% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường trên26% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 53 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 53 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 16 trên 100 trong số tướng đường trên0,4 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn15 trận—SoloQ: 46,2% · 236 trận
- Ambessa11 trận—SoloQ: 54,3% · 247 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 45,6% · 239 trận
- Olaf10 trận—SoloQ: 49,6% · 272 trận
- Sion9 trận—SoloQ: 50,3% · 147 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 46,5% · 213 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 51,9% · 264 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 46,1% · 128 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 50,0% · 192 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 54,7% · 258 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 51,5% · 373 trận
- Sett5 trận—SoloQ: 44,4% · 180 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 47,9% · 213 trận
- Wukong20 trận—SoloQ: 49,1% · 350 trận
- Jarvan IV15 trận—SoloQ: 50,9% · 344 trận
- Vi13 trận—SoloQ: 49,7% · 157 trận
- Lee Sin11 trận—SoloQ: 50,1% · 421 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 49,3% · 292 trận
- Maokai7 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: 56,8% · 88 trận
- Xin Zhao7 trận—SoloQ: 51,9% · 108 trận
- Shyvana6 trận—SoloQ: 53,6% · 181 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 51,4% · 453 trận
- Ahri20 trận—SoloQ: 47,4% · 530 trận
- Syndra16 trận—SoloQ: 47,2% · 458 trận
- Orianna13 trận—SoloQ: 52,9% · 187 trận
- Viktor12 trận—SoloQ: 50,3% · 356 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 49,6% · 264 trận
- Mel6 trận—SoloQ: 46,2% · 52 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 48,4% · 285 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 53,7% · 201 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 50,5% · 186 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 44,0% · 207 trận
- Yunara25 trận—SoloQ: 50,1% · 712 trận
- Xayah14 trận—SoloQ: 47,2% · 233 trận
- Jinx13 trận—SoloQ: 49,9% · 559 trận
- Ashe12 trận—SoloQ: 53,2% · 190 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 51,9% · 443 trận
- Caitlyn9 trận—SoloQ: 55,2% · 495 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 47,2% · 519 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 52,8% · 710 trận
- Kai'Sa8 trận—SoloQ: 49,9% · 673 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 48,8% · 295 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 46,9% · 130 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 52,6% · 215 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 56,0% · 166 trận
- Lulu26 trận—SoloQ: 49,8% · 607 trận
- Nautilus20 trận—SoloQ: 48,9% · 521 trận
- Milio14 trận—SoloQ: 53,3% · 270 trận
- Rakan13 trận—SoloQ: 46,2% · 264 trận
- Thresh12 trận—SoloQ: 47,1% · 669 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 46,7% · 214 trận
- Nami9 trận—SoloQ: 50,2% · 484 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 50,9% · 320 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 51,4% · 282 trận
- Janna5 trận—SoloQ: 49,8% · 482 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 52,4% · 403 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,2%9.001 lượt chọn trên 770.072cấm 0,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,1%133 lượt chọn trên 11.836cấm 3,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,9%21 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

