Naafiri
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KRCấm, độ hiện diện và fearless: Naafiri với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 8,2%được chọn trong 1.541 trên 18.740 trận
- Cấm
- 10,6%1.884 lượt cấm trên 17.738 trận, so với 9,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 18750 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 348.503 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Voltaic Cyclosword, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhInvade trước hết: invade nhiều hơn 91% tướng đi rừng.Map pressureSoloDamageInvade
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,4%
- SoloQ
- 2,1%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 10,6%
- SoloQ
- 9,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 26,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Voltaic Cyclosword, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Voltaic Cyclosword
Black Cleaver
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Invade trước hết: invade nhiều hơn 91% tướng đi rừng.
- Invadetop9%10% · tướng đi rừng: 7%
- Damage của độitop16%21% · tướng đi rừng: 17%
- Map pressuretop22%5,2 · tướng đi rừng: 4,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Damage
- Invade
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
- Farm rừng
Không phải là
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 72 ở lane, 86 ở mid game và 70 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 69% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 72 trên 100 trong số tướng đi rừng397 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừng886 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 70 trên 100 trong số tướng đi rừng1.134 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 71 trên 100 trong số tướng đi rừng+180 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 69 trên 100 trong số tướng đi rừng+240 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 78 trên 100 trong số tướng đi rừng5,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 22 trên 100 trong số tướng đi rừng520 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 29 trên 100 trong số tướng đi rừng50% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng23% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 39 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 5 trên 100 trong số tướng đi rừng0,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 48 trên 100 trong số tướng đi rừng66 · trung vị 66
- Invade · hạng 91 trên 100 trong số tướng đi rừng10% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa12 trận—SoloQ: 47,0% · 542 trận
- Gnar11 trận—SoloQ: 45,6% · 344 trận
- K'Sante11 trận—SoloQ: 49,7% · 648 trận
- Sion11 trận—SoloQ: 45,9% · 242 trận
- Mordekaiser10 trận—SoloQ: 49,7% · 189 trận
- Nasus9 trận—SoloQ: 46,6% · 268 trận
- Ornn9 trận—SoloQ: 48,8% · 123 trận
- Shen9 trận—SoloQ: 47,7% · 155 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 47,9% · 733 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 52,6% · 416 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 45,1% · 348 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 46,5% · 413 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 49,6% · 383 trận
- Rumble7 trận—SoloQ: 54,1% · 205 trận
- Gragas6 trận—SoloQ: 51,2% · 211 trận
- Gangplank5 trận—SoloQ: 47,5% · 501 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 50,4% · 820 trận
- Lee Sin35 trận54,3%chênh lệch +8,2 điểmSoloQ: 48,2% · 2.964 trận
- Sylas18 trận—SoloQ: 51,3% · 558 trận
- Jarvan IV14 trận—SoloQ: 49,1% · 470 trận
- Jayce12 trận—SoloQ: 51,1% · 274 trận
- Wukong12 trận—SoloQ: 45,4% · 357 trận
- Qiyana12 trận—SoloQ: 44,5% · 789 trận
- Vi12 trận—SoloQ: 48,2% · 409 trận
- Kha'Zix9 trận—SoloQ: 54,4% · 699 trận
- Lillia9 trận—SoloQ: 45,2% · 279 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 45,1% · 215 trận
- Graves8 trận—SoloQ: 51,6% · 469 trận
- Xin Zhao7 trận—SoloQ: 46,2% · 236 trận
- Nidalee6 trận—SoloQ: 44,3% · 891 trận
- Zyra6 trận—SoloQ: 42,0% · 245 trận
- Elise5 trận—SoloQ: 48,3% · 352 trận
- Syndra20 trận—SoloQ: 48,0% · 673 trận
- Ahri13 trận—SoloQ: 49,6% · 514 trận
- Orianna13 trận—SoloQ: 45,3% · 364 trận
- Yone13 trận—SoloQ: 42,1% · 643 trận
- Anivia9 trận—SoloQ: 48,0% · 204 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 45,6% · 281 trận
- Ryze9 trận—SoloQ: 52,8% · 246 trận
- Taliyah9 trận—SoloQ: 51,8% · 276 trận
- Viktor9 trận—SoloQ: 54,7% · 814 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 52,9% · 323 trận
- LeBlanc8 trận—SoloQ: 49,4% · 385 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 49,9% · 657 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 53,3% · 668 trận
- Diana7 trận—SoloQ: 40,8% · 277 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 48,1% · 474 trận
- Zed6 trận—SoloQ: 46,6% · 393 trận
- Kai'Sa27 trận—SoloQ: 48,1% · 1.677 trận
- Lucian22 trận—SoloQ: 52,6% · 645 trận
- Yunara20 trận—SoloQ: 42,8% · 1.252 trận
- Caitlyn19 trận—SoloQ: 51,4% · 829 trận
- Jinx17 trận—SoloQ: 44,0% · 839 trận
- Ezreal14 trận—SoloQ: 56,3% · 1.002 trận
- Aphelios13 trận—SoloQ: 47,6% · 1.052 trận
- Jhin13 trận—SoloQ: 49,7% · 1.677 trận
- Zeri10 trận—SoloQ: 42,1% · 582 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 55,3% · 266 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 50,2% · 299 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 50,8% · 244 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 44,4% · 744 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 50,7% · 209 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 51,2% · 242 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 51,5% · 421 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 45,5% · 694 trận
- Milio19 trận—SoloQ: 48,8% · 246 trận
- Karma16 trận—SoloQ: 49,4% · 567 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 42,7% · 1.170 trận
- Nautilus15 trận—SoloQ: 49,6% · 1.063 trận
- Thresh14 trận—SoloQ: 47,0% · 1.198 trận
- Blitzcrank13 trận—SoloQ: 48,7% · 712 trận
- Leona12 trận—SoloQ: 44,3% · 585 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 47,9% · 267 trận
- Yuumi10 trận—SoloQ: 52,0% · 421 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 47,2% · 702 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 47,5% · 609 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 44,8% · 531 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 41,7% · 501 trận
- Braum7 trận—SoloQ: 45,6% · 439 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 51,7% · 286 trận
- Pyke6 trận—SoloQ: 56,7% · 413 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,1%14.758 lượt chọn trên 697.006cấm 9,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,4%889 lượt chọn trên 25.798cấm 10,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp6,2%139 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

