Nasus
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 7,7%được chọn trong 1.439 trên 18.728 trận
- Cấm
- 11,6%2.056 lượt cấm trên 17.729 trận, so với 6,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 18750 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 348.503 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiBước Chân Thần Tốc, rồi Trinity Force, Frozen Heart và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 97% tướng đường giữa.FrontlineĐể đồng đội gánhSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 56,0%
- SoloQ
- 47,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,9%
- SoloQ
- 6,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,7 phút
- SoloQ
- 25,5 phút
Chơi tướng này thế nào?
Bước Chân Thần Tốc, rồi Trinity Force, Frozen Heart và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Frozen Heart
Spirit Visage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 97% tướng đường giữa.
- Chống chịu sát thươngtop3%1.491 · tướng đường giữa: 489
- Để đồng đội gánh killtop10%hạng 90 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Để đồng đội gánh
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít map pressure
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 13 ở lane, 63 ở mid game và 60 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 50% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường giữa473 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường giữa942 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường giữa1.210 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường giữa-220 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường giữa+62 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường giữa2,9 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường giữa1.491 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường giữa55% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường giữa26% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 90 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường giữa0,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường giữa20% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Renekton13 trận—SoloQ: 63,9% · 61 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 42,9% · 168 trận
- Mordekaiser12 trận—SoloQ: 38,0% · 50 trận
- Aatrox11 trận—SoloQ: 49,1% · 173 trận
- Garen11 trận—SoloQ: 52,2% · 115 trận
- Sion11 trận—SoloQ: 60,0% · 45 trận
- Ambessa10 trận—SoloQ: 44,5% · 110 trận
- Olaf10 trận—SoloQ: 47,6% · 145 trận
- Zaahen10 trận—SoloQ: 50,0% · 48 trận
- Camille8 trận—SoloQ: 44,0% · 91 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 42,1% · 38 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 51,8% · 56 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 44,2% · 113 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 49,1% · 173 trận
- Illaoi6 trận—SoloQ: 45,6% · 68 trận
- Darius5 trận—SoloQ: 46,5% · 86 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 45,7% · 127 trận
- Lee Sin25 trận—SoloQ: 48,3% · 414 trận
- Wukong21 trận—SoloQ: 49,3% · 75 trận
- Jarvan IV19 trận—SoloQ: 45,7% · 92 trận
- Sylas15 trận—SoloQ: 44,9% · 156 trận
- Nocturne14 trận—SoloQ: 47,1% · 51 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 42,9% · 84 trận
- Viego11 trận—SoloQ: 54,5% · 121 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: 56,1% · 66 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 41,4% · 99 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 51,4% · 212 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 50,8% · 59 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 52,0% · 150 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: — · 7 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 42,9% · 70 trận
- Kayn5 trận—SoloQ: 41,7% · 48 trận
- Viktor16 trận—SoloQ: 52,9% · 227 trận
- Galio14 trận—SoloQ: 50,3% · 161 trận
- Ahri10 trận—SoloQ: 53,3% · 90 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 48,9% · 131 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 55,4% · 74 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 54,0% · 113 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 37,1% · 89 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 42,1% · 76 trận
- Ryze8 trận—SoloQ: 39,0% · 59 trận
- Syndra8 trận—SoloQ: 47,2% · 108 trận
- Malzahar7 trận—SoloQ: 47,2% · 53 trận
- Mel7 trận—SoloQ: — · 14 trận
- Twisted Fate7 trận—SoloQ: 40,3% · 181 trận
- Vex7 trận—SoloQ: 48,7% · 39 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 50,3% · 161 trận
- Zed6 trận—SoloQ: 48,9% · 174 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 45,9% · 109 trận
- Jhin27 trận—SoloQ: 46,0% · 387 trận
- Caitlyn21 trận—SoloQ: 42,9% · 196 trận
- Ezreal20 trận—SoloQ: 53,4% · 232 trận
- Yunara19 trận—SoloQ: 46,8% · 344 trận
- Kai'Sa18 trận—SoloQ: 51,2% · 418 trận
- Ashe15 trận—SoloQ: 47,3% · 55 trận
- Jinx15 trận—SoloQ: 42,2% · 244 trận
- Miss Fortune13 trận—SoloQ: 46,7% · 75 trận
- Sivir13 trận—SoloQ: 48,0% · 50 trận
- Aphelios9 trận—SoloQ: 52,0% · 225 trận
- Lucian9 trận—SoloQ: 52,7% · 150 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 43,5% · 115 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 44,2% · 154 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 49,5% · 186 trận
- Draven5 trận—SoloQ: 39,3% · 56 trận
- Nautilus33 trận60,6%chênh lệch +3,0 điểmSoloQ: 51,3% · 271 trận
- Lulu22 trận—SoloQ: 48,6% · 290 trận
- Seraphine17 trận—SoloQ: 56,0% · 75 trận
- Leona16 trận—SoloQ: 42,5% · 134 trận
- Braum15 trận—SoloQ: 40,4% · 109 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 49,3% · 148 trận
- Poppy10 trận—SoloQ: 45,1% · 51 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 45,9% · 135 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 47,4% · 152 trận
- Blitzcrank9 trận—SoloQ: 44,3% · 176 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 53,9% · 76 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 41,7% · 108 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 41,8% · 141 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 40,3% · 300 trận
- Yuumi6 trận—SoloQ: 57,4% · 108 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,5%3.529 lượt chọn trên 697.005cấm 6,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%118 lượt chọn trên 25.798cấm 8,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

