Poppy
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 6,3%được chọn trong 454 trên 7.196 trận
- Cấm
- 7,0%247 lượt cấm trên 3.552 trận, so với 3,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 7611 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 376.433 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Sunfire Aegis, Jak'Sho, The Protean và Protoplasm Harness: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 96% tướng đường trên.FrontlineĐể đồng đội gánhCCPoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,3%
- SoloQ
- 0,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,3%
- SoloQ
- 3,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 27,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Sunfire Aegis, Jak'Sho, The Protean và Protoplasm Harness: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Sunfire Aegis
Jak'Sho, The Protean
Protoplasm Harness
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 96% tướng đường trên.
- Chống chịu sát thươngtop4%1.618 · tướng đường trên: 970
- Khống chế (CC)top10%1,4 · tướng đường trên: 0,8
- Để đồng đội gánh killtop15%hạng 85 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Để đồng đội gánh
- CC
- Poke
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở late game
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 99 ở lane, 94 ở mid game và 46 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 77% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường trên704 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường trên988 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường trên1.076 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường trên-264 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường trên-402 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường trên1.618 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường trên54% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường trên25% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 85 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường trên1,4 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường trên21% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn29 trận—SoloQ: 45,0% · 131 trận
- K'Sante22 trận—SoloQ: 51,1% · 133 trận
- Ambessa21 trận—SoloQ: 55,6% · 162 trận
- Camille8 trận—SoloQ: 49,3% · 134 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 50,0% · 32 trận
- Sett6 trận—SoloQ: 44,0% · 75 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 56,6% · 76 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 52,0% · 75 trận
- Renekton5 trận—SoloQ: 47,2% · 108 trận
- Sion5 trận—SoloQ: 32,4% · 68 trận
- Jarvan IV28 trận—SoloQ: 48,0% · 171 trận
- Wukong28 trận—SoloQ: 49,1% · 165 trận
- Vi19 trận—SoloQ: 46,3% · 67 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 50,0% · 30 trận
- Lee Sin6 trận—SoloQ: 58,2% · 213 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: 56,7% · 30 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 50,8% · 187 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 50,8% · 59 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: — · 14 trận
- Syndra18 trận—SoloQ: 49,5% · 198 trận
- Viktor18 trận—SoloQ: 48,7% · 150 trận
- Ahri17 trận—SoloQ: 49,8% · 233 trận
- Orianna11 trận—SoloQ: 53,5% · 71 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 56,7% · 60 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 41,5% · 82 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 45,6% · 125 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 46,9% · 96 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 44,9% · 127 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 42,3% · 175 trận
- Mel6 trận—SoloQ: 51,6% · 31 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 52,5% · 40 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 51,7% · 172 trận
- Yunara20 trận—SoloQ: 46,4% · 280 trận
- Xayah18 trận—SoloQ: 42,7% · 96 trận
- Tristana15 trận—SoloQ: 46,8% · 235 trận
- Caitlyn14 trận—SoloQ: 47,5% · 217 trận
- Kai'Sa11 trận—SoloQ: 55,2% · 308 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 59,7% · 159 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 49,6% · 123 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 46,4% · 97 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 50,4% · 270 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 43,7% · 87 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 51,2% · 162 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 41,9% · 129 trận
- Corki6 trận—SoloQ: 65,0% · 40 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 44,9% · 138 trận
- Jinx5 trận—SoloQ: 48,9% · 219 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 47,1% · 274 trận
- Braum14 trận—SoloQ: 43,6% · 140 trận
- Nautilus14 trận—SoloQ: 54,3% · 208 trận
- Rakan14 trận—SoloQ: 51,2% · 125 trận
- Milio13 trận—SoloQ: 48,2% · 112 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 52,6% · 154 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 37,9% · 132 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 46,4% · 112 trận
- Nami10 trận—SoloQ: 51,5% · 200 trận
- Renata Glasc8 trận—SoloQ: 46,3% · 67 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 49,4% · 83 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 51,9% · 108 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 47,9% · 257 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,5%3.692 lượt chọn trên 752.856cấm 3,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,3%141 lượt chọn trên 11.050cấm 6,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,2%5 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
14,9% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top- 2,4%G154 trận trên 2.209
- 2,2%G249 trận trên 2.211
- 3,0%G3+21 trận trên 709
- Ornn6 loạt
- Sion5 loạt
- Mordekaiser4 loạt

