Poppy
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 7,7%được chọn trong 1.440 trên 18.795 trận
- Cấm
- 10,8%1.915 lượt cấm trên 17.787 trận, so với 11,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 19023 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 348.503 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Sundered Sky, Iceborn Gauntlet và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 96% tướng đường trên.FrontlineĐể đồng đội gánhCCPoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,1%
- SoloQ
- 0,6%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 10,0%
- SoloQ
- 11,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 26,2 phút
- BuildSundered Sky, Spirit Visage, Randuin's Omen thay cho Sundered Sky, Iceborn Gauntlet, Spirit Visage
- Nghiệp dư
- 8%
- SoloQ
- 4%
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Sundered Sky, Iceborn Gauntlet và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Sundered Sky
Iceborn Gauntlet
Spirit Visage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 96% tướng đường trên.
- Chống chịu sát thươngtop4%1.618 · tướng đường trên: 970
- Khống chế (CC)top10%1,4 · tướng đường trên: 0,8
- Để đồng đội gánh killtop15%hạng 85 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Để đồng đội gánh
- CC
- Poke
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở late game
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 99 ở lane, 94 ở mid game và 46 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 77% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường trên704 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường trên988 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường trên1.076 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường trên-264 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường trên-402 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường trên1.618 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường trên54% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường trên25% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 85 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường trên1,4 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường trên21% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante45 trận51,1%chênh lệch -2,5 điểmSoloQ: 59,5% · 227 trận
- Ambessa33 trận48,5%chênh lệch -2,8 điểmSoloQ: 52,7% · 150 trận
- Camille21 trận—SoloQ: 54,9% · 133 trận
- Renekton19 trận—SoloQ: 50,5% · 95 trận
- Sion19 trận—SoloQ: 44,3% · 61 trận
- Mordekaiser16 trận—SoloQ: 50,7% · 75 trận
- Olaf16 trận—SoloQ: 47,9% · 146 trận
- Ornn16 trận—SoloQ: 49,1% · 53 trận
- Yone15 trận—SoloQ: 57,6% · 172 trận
- Dr. Mundo14 trận—SoloQ: 51,7% · 87 trận
- Nasus13 trận—SoloQ: 54,6% · 108 trận
- Shen13 trận—SoloQ: 50,0% · 52 trận
- Aatrox11 trận—SoloQ: 54,2% · 107 trận
- Gnar11 trận—SoloQ: 51,8% · 85 trận
- Zaahen11 trận—SoloQ: 60,7% · 61 trận
- Gangplank7 trận—SoloQ: 49,6% · 117 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 58,9% · 236 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 58,0% · 257 trận
- Lee Sin50 trận54,0%chênh lệch +1,7 điểmSoloQ: 53,8% · 580 trận
- Vi33 trận60,6%chênh lệch +9,4 điểmSoloQ: 57,6% · 118 trận
- Wukong32 trận50,0%chênh lệch +3,3 điểmSoloQ: 55,4% · 101 trận
- Xin Zhao29 trận—SoloQ: 51,9% · 81 trận
- Jarvan IV28 trận—SoloQ: 49,7% · 159 trận
- Sylas23 trận—SoloQ: 58,1% · 210 trận
- Qiyana18 trận—SoloQ: 48,0% · 248 trận
- Naafiri13 trận—SoloQ: 58,0% · 100 trận
- Viego13 trận—SoloQ: 52,0% · 148 trận
- Lillia12 trận—SoloQ: 60,4% · 106 trận
- Diana11 trận—SoloQ: 48,9% · 45 trận
- Elise11 trận—SoloQ: 45,7% · 94 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 55,6% · 45 trận
- Zac11 trận—SoloQ: 57,6% · 59 trận
- Jayce10 trận—SoloQ: 59,9% · 142 trận
- Naafiri6 trận—SoloQ: 58,0% · 100 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 58,7% · 172 trận
- Nidalee5 trận—SoloQ: 53,3% · 182 trận
- Sylas33 trận60,6%chênh lệch +7,4 điểmSoloQ: 56,5% · 237 trận
- Ahri32 trận53,1%chênh lệch +4,6 điểmSoloQ: 53,0% · 164 trận
- Viktor30 trận36,7%chênh lệch -14,0 điểmSoloQ: 51,2% · 250 trận
- Akali23 trận—SoloQ: 52,6% · 156 trận
- Orianna22 trận—SoloQ: 51,5% · 101 trận
- Syndra20 trận—SoloQ: 53,1% · 192 trận
- Xerath15 trận—SoloQ: 54,4% · 68 trận
- Galio14 trận—SoloQ: 51,6% · 155 trận
- Aurora13 trận—SoloQ: 50,0% · 110 trận
- Hwei13 trận—SoloQ: 49,5% · 105 trận
- LeBlanc13 trận—SoloQ: 60,8% · 125 trận
- Lissandra10 trận—SoloQ: 51,2% · 127 trận
- Locke10 trận—SoloQ: 56,4% · 181 trận
- Ryze10 trận—SoloQ: 52,2% · 69 trận
- Vex10 trận—SoloQ: 46,8% · 62 trận
- Zed10 trận—SoloQ: 53,4% · 118 trận
- Yasuo7 trận—SoloQ: 49,7% · 147 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 55,8% · 206 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 51,6% · 155 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 59,0% · 205 trận
- Kai'Sa44 trận56,8%chênh lệch +6,1 điểmSoloQ: 54,1% · 510 trận
- Yunara41 trận61,0%chênh lệch +11,8 điểmSoloQ: 50,6% · 316 trận
- Jhin39 trận48,7%chênh lệch -6,5 điểmSoloQ: 57,1% · 487 trận
- Caitlyn36 trận36,1%chênh lệch -13,0 điểmSoloQ: 54,7% · 245 trận
- Ezreal28 trận—SoloQ: 59,7% · 315 trận
- Jinx26 trận—SoloQ: 52,5% · 257 trận
- Tristana25 trận—SoloQ: 51,2% · 246 trận
- Xayah18 trận—SoloQ: 52,7% · 188 trận
- Lucian17 trận—SoloQ: 55,9% · 179 trận
- Ashe16 trận—SoloQ: 50,7% · 75 trận
- Aphelios15 trận—SoloQ: 57,7% · 362 trận
- Miss Fortune15 trận—SoloQ: 59,0% · 100 trận
- Sivir13 trận—SoloQ: 43,9% · 66 trận
- Kalista12 trận—SoloQ: 46,1% · 154 trận
- Ziggs11 trận—SoloQ: 51,4% · 35 trận
- Zeri9 trận—SoloQ: 45,4% · 163 trận
- Corki6 trận—SoloQ: 55,8% · 77 trận
- Lulu43 trận58,1%chênh lệch +4,9 điểmSoloQ: 51,1% · 368 trận
- Nautilus39 trận53,8%chênh lệch +1,1 điểmSoloQ: 54,4% · 340 trận
- Thresh36 trận58,3%chênh lệch +8,7 điểmSoloQ: 50,4% · 369 trận
- Leona30 trận53,3%chênh lệch +2,5 điểmSoloQ: 56,6% · 159 trận
- Rakan28 trận—SoloQ: 54,7% · 128 trận
- Blitzcrank25 trận—SoloQ: 48,8% · 244 trận
- Alistar18 trận—SoloQ: 46,6% · 174 trận
- Seraphine18 trận—SoloQ: 55,2% · 87 trận
- Bard16 trận—SoloQ: 52,0% · 200 trận
- Braum16 trận—SoloQ: 53,9% · 167 trận
- Karma16 trận—SoloQ: 57,9% · 178 trận
- Neeko15 trận—SoloQ: 62,7% · 59 trận
- Yuumi15 trận—SoloQ: 58,7% · 126 trận
- Rell14 trận—SoloQ: 45,1% · 133 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 65,8% · 73 trận
- Pyke8 trận—SoloQ: 56,3% · 135 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: 60,9% · 87 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%4.401 lượt chọn trên 697.004cấm 11,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,1%294 lượt chọn trên 25.798cấm 10,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,2%5 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

