Rek'Sai
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 1,7%được chọn trong 319 trên 18.715 trận
- Cấm
- 4,1%727 lượt cấm trên 17.717 trận, so với 1,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 18750 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 348.503 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Stridebreaker, Spear of Shojin và Sterak's Gage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 85% tướng đi rừng.Map pressureCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,8%
- SoloQ
- 1,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,7%
- SoloQ
- 1,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 26,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Stridebreaker, Spear of Shojin và Sterak's Gage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stridebreaker
Spear of Shojin
Sterak's Gage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 85% tướng đi rừng.
- Map pressuretop15%5,4 · tướng đi rừng: 4,7
- Khống chế (CC)top18%1 · tướng đi rừng: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 27 ở lane, 16 ở mid game và 21 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 62% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 27 trên 100 trong số tướng đi rừng354 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 16 trên 100 trong số tướng đi rừng714 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 21 trên 100 trong số tướng đi rừng935 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 43 trên 100 trong số tướng đi rừng-33 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 38 trên 100 trong số tướng đi rừng-76 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 85 trên 100 trong số tướng đi rừng5,4 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 46 trên 100 trong số tướng đi rừng818 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 26 trên 100 trong số tướng đi rừng49% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng22% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 73 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 73 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 82 trên 100 trong số tướng đi rừng1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 29 trên 100 trong số tướng đi rừng64 · trung vị 66
- Invade · hạng 62 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Renekton19 trận—SoloQ: 48,0% · 281 trận
- Ornn18 trận—SoloQ: 53,4% · 88 trận
- Ambessa16 trận—SoloQ: 52,0% · 352 trận
- Sion16 trận—SoloQ: 54,5% · 187 trận
- Aatrox14 trận—SoloQ: 53,9% · 349 trận
- Yone14 trận—SoloQ: 50,8% · 496 trận
- Jax12 trận—SoloQ: 49,2% · 366 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 51,0% · 465 trận
- Mordekaiser11 trận—SoloQ: 51,2% · 162 trận
- Nasus10 trận—SoloQ: 54,5% · 165 trận
- Shen10 trận—SoloQ: 50,0% · 118 trận
- Jayce9 trận—SoloQ: 52,4% · 523 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 51,7% · 344 trận
- Zaahen9 trận—SoloQ: 44,4% · 171 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 53,9% · 241 trận
- Irelia7 trận—SoloQ: 49,9% · 353 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 45,0% · 242 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 47,1% · 280 trận
- Lee Sin61 trận52,5%chênh lệch +2,3 điểmSoloQ: 54,5% · 1.953 trận
- Sylas22 trận—SoloQ: 47,0% · 396 trận
- Vi18 trận—SoloQ: 49,1% · 271 trận
- Jarvan IV17 trận—SoloQ: 49,7% · 330 trận
- Wukong16 trận—SoloQ: 52,1% · 217 trận
- Qiyana16 trận—SoloQ: 48,3% · 522 trận
- Graves13 trận—SoloQ: 51,0% · 463 trận
- Viego11 trận—SoloQ: 53,2% · 333 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: 54,1% · 183 trận
- Lillia10 trận—SoloQ: 45,2% · 272 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 50,2% · 263 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 49,1% · 57 trận
- Elise6 trận—SoloQ: 50,9% · 277 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 51,4% · 181 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 51,0% · 257 trận
- Ahri21 trận—SoloQ: 49,3% · 371 trận
- Syndra17 trận—SoloQ: 49,3% · 471 trận
- Sylas16 trận—SoloQ: 52,2% · 519 trận
- Viktor15 trận—SoloQ: 49,9% · 545 trận
- Yone15 trận—SoloQ: 58,3% · 477 trận
- Ryze14 trận—SoloQ: 54,3% · 173 trận
- Twisted Fate13 trận—SoloQ: 50,4% · 565 trận
- Hwei11 trận—SoloQ: 45,6% · 237 trận
- Lissandra11 trận—SoloQ: 45,6% · 305 trận
- Vex11 trận—SoloQ: 45,7% · 138 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 51,9% · 339 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 57,8% · 211 trận
- Xerath9 trận—SoloQ: 54,7% · 172 trận
- Cassiopeia8 trận—SoloQ: 57,8% · 109 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 49,4% · 395 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 51,1% · 268 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 50,5% · 309 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 51,5% · 474 trận
- Yasuo7 trận—SoloQ: 53,9% · 347 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 49,4% · 395 trận
- Caitlyn31 trận45,2%chênh lệch -1,7 điểmSoloQ: 49,9% · 585 trận
- Jhin31 trận38,7%chênh lệch -14,3 điểmSoloQ: 50,4% · 1.238 trận
- Yunara30 trận56,7%chênh lệch +9,6 điểmSoloQ: 47,5% · 847 trận
- Kai'Sa23 trận—SoloQ: 52,2% · 1.266 trận
- Jinx22 trận—SoloQ: 49,1% · 660 trận
- Ezreal19 trận—SoloQ: 55,3% · 738 trận
- Lucian16 trận—SoloQ: 58,2% · 488 trận
- Aphelios14 trận—SoloQ: 48,3% · 831 trận
- Xayah13 trận—SoloQ: 49,9% · 483 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 49,2% · 421 trận
- Ashe10 trận—SoloQ: 55,6% · 189 trận
- Varus10 trận—SoloQ: 58,4% · 154 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 47,7% · 155 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 52,6% · 601 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 57,5% · 233 trận
- Leona32 trận50,0%chênh lệch +1,4 điểmSoloQ: 46,0% · 409 trận
- Thresh30 trận36,7%chênh lệch -10,8 điểmSoloQ: 49,2% · 946 trận
- Nautilus27 trận—SoloQ: 54,5% · 817 trận
- Lulu23 trận—SoloQ: 48,7% · 866 trận
- Braum22 trận—SoloQ: 51,3% · 308 trận
- Blitzcrank16 trận—SoloQ: 46,4% · 556 trận
- Seraphine14 trận—SoloQ: 53,7% · 218 trận
- Rakan12 trận—SoloQ: 52,4% · 378 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 50,3% · 362 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 58,5% · 207 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 47,8% · 552 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 48,1% · 464 trận
- Neeko9 trận—SoloQ: 49,4% · 156 trận
- Yuumi9 trận—SoloQ: 58,5% · 287 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 57,9% · 425 trận
- Pyke8 trận—SoloQ: 53,4% · 298 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,6%10.842 lượt chọn trên 697.006cấm 1,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,8%218 lượt chọn trên 25.798cấm 3,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

