Shyvana
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NACấm, độ hiện diện và fearless: Shyvana với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 8,1%được chọn trong 241 trên 2.989 trận
- Cấm
- 7,0%153 lượt cấm trên 2.177 trận, so với 6,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 3003 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 260.254 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Trinity Force, Spear of Shojin và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhFarm rừng trước hết: farm nhiều hơn 98% tướng đi rừng.FrontlineTeamfightPokeFarm rừng nhiều
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,1%
- SoloQ
- 2,4%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,9%
- SoloQ
- 6,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,9 phút
- SoloQ
- 27,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Trinity Force, Spear of Shojin và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Spear of Shojin
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Farm rừng trước hết: farm nhiều hơn 98% tướng đi rừng.
- Farm rừngtop2%73 · tướng đi rừng: 66
- Chống chịu sát thươngtop8%1.266 · tướng đi rừng: 855
- Đánh teamfighttop9%56% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Poke
- Farm rừng nhiều
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Ít map pressure
- Ít solo
- Ít CC
- Ở nhà
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 25 ở lane, 37 ở mid game và 54 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 63% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 25 trên 100 trong số tướng đi rừng353 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 37 trên 100 trong số tướng đi rừng765 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 54 trên 100 trong số tướng đi rừng1.069 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 67 trên 100 trong số tướng đi rừng+125 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừng+184 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 22 trên 100 trong số tướng đi rừng3,7 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 92 trên 100 trong số tướng đi rừng1.266 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 91 trên 100 trong số tướng đi rừng56% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 22 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 66 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 20 trên 100 trong số tướng đi rừng0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 70 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừng73 · trung vị 66
- Invade · hạng 16 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn19 trận—SoloQ: 50,5% · 321 trận
- K'Sante11 trận—SoloQ: 50,7% · 209 trận
- Garen10 trận—SoloQ: 51,3% · 380 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 48,9% · 323 trận
- Gwen8 trận—SoloQ: 46,5% · 198 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 50,9% · 399 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 52,9% · 323 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 53,0% · 381 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 48,5% · 202 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 48,1% · 258 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 49,9% · 343 trận
- Nasus6 trận—SoloQ: 46,8% · 235 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 52,5% · 375 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 57,1% · 219 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 53,3% · 180 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 47,2% · 506 trận
- Wukong27 trận—SoloQ: 48,6% · 591 trận
- Jarvan IV19 trận—SoloQ: 50,8% · 439 trận
- Vi15 trận—SoloQ: 48,5% · 167 trận
- Nocturne12 trận—SoloQ: 57,1% · 177 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 48,0% · 383 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 39,1% · 366 trận
- Trundle8 trận—SoloQ: 55,3% · 85 trận
- Amumu7 trận—SoloQ: 46,7% · 92 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: 56,7% · 90 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 48,0% · 383 trận
- Maokai6 trận—SoloQ: 40,9% · 44 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 47,3% · 431 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 48,4% · 122 trận
- Syndra24 trận—SoloQ: 50,6% · 601 trận
- Viktor24 trận—SoloQ: 47,7% · 581 trận
- Ahri19 trận—SoloQ: 46,0% · 632 trận
- Orianna15 trận—SoloQ: 52,4% · 206 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 40,0% · 300 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 53,3% · 471 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 49,2% · 199 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 52,8% · 235 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 53,7% · 134 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 49,6% · 557 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 47,9% · 349 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: 43,4% · 83 trận
- Jinx19 trận—SoloQ: 48,7% · 1.046 trận
- Ashe15 trận—SoloQ: 46,9% · 407 trận
- Kai'Sa14 trận—SoloQ: 52,2% · 935 trận
- Tristana14 trận—SoloQ: 51,5% · 701 trận
- Yunara14 trận—SoloQ: 48,6% · 881 trận
- Caitlyn13 trận—SoloQ: 45,9% · 664 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 48,9% · 1.100 trận
- Viktor8 trận—SoloQ: 47,0% · 181 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 47,1% · 325 trận
- Kog'Maw7 trận—SoloQ: 46,9% · 162 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 48,4% · 467 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 48,7% · 263 trận
- Twitch6 trận—SoloQ: 49,7% · 354 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 50,6% · 427 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 42,6% · 122 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 55,6% · 322 trận
- Lulu20 trận—SoloQ: 51,4% · 732 trận
- Nautilus17 trận—SoloQ: 52,0% · 667 trận
- Braum16 trận—SoloQ: 45,5% · 374 trận
- Rakan14 trận—SoloQ: 47,1% · 263 trận
- Seraphine14 trận—SoloQ: 47,6% · 435 trận
- Leona12 trận—SoloQ: 48,5% · 528 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 49,4% · 249 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 52,3% · 455 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 50,9% · 350 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 47,1% · 104 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 43,6% · 881 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 49,0% · 420 trận
- Morgana5 trận—SoloQ: 50,5% · 212 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 46,9% · 704 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,4%12.606 lượt chọn trên 520.505cấm 6,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư4,1%190 lượt chọn trên 4.668cấm 7,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,4%32 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

