Urgot
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 2,2%được chọn trong 168 trên 7.565 trận
- Cấm
- 3,2%116 lượt cấm trên 3.601 trận, so với 0,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 7611 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 385.041 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Black Cleaver, Sterak's Gage và Dead Man's Plate: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 65).Split-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 40,6%
- SoloQ
- 50,7%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,0%
- SoloQ
- 1,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,2%
- SoloQ
- 0,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 28 phút
- BuildBlack Cleaver, Sterak's Gage, Jak'Sho, The Protean thay cho Black Cleaver, Sterak's Gage, Dead Man's Plate
- Nghiệp dư
- 30%
- SoloQ
- 22%
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Black Cleaver, Sterak's Gage và Dead Man's Plate: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Black Cleaver
Sterak's Gage
Dead Man's Plate
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 65).
- Điểm nổi bật nhấtChống chịu sát thươngtop36%1.109 · tướng đường trên: 970
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 2 ở lane, 59 ở mid game và 38 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 53% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường trên501 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường trên902 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường trên1.025 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường trên-47 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 53 trên 100 trong số tướng đường trên+113 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường trên1.109 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường trên54% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường trên29% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 50 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường trên0,9 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn13 trận—SoloQ: 51,2% · 338 trận
- Gnar11 trận—SoloQ: 49,8% · 329 trận
- Olaf11 trận—SoloQ: 47,8% · 393 trận
- Sion11 trận—SoloQ: 42,5% · 315 trận
- Camille10 trận—SoloQ: 49,0% · 394 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 50,8% · 478 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 57,2% · 332 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 58,0% · 262 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 43,7% · 270 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 42,8% · 152 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 52,0% · 254 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 55,2% · 212 trận
- Jarvan IV20 trận—SoloQ: 49,8% · 476 trận
- Wukong14 trận—SoloQ: 52,2% · 433 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 50,6% · 168 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 49,3% · 207 trận
- Shyvana8 trận—SoloQ: 58,8% · 284 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 53,1% · 356 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: 45,3% · 137 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: 51,1% · 141 trận
- Maokai6 trận—SoloQ: 47,3% · 55 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 52,9% · 155 trận
- Amumu5 trận—SoloQ: 49,2% · 63 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 45,0% · 309 trận
- Ahri19 trận—SoloQ: 51,8% · 657 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 53,4% · 459 trận
- Syndra10 trận—SoloQ: 49,6% · 653 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 51,8% · 305 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 55,5% · 245 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 48,2% · 394 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 53,3% · 212 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 53,1% · 546 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 52,0% · 502 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 49,9% · 357 trận
- Yunara22 trận—SoloQ: 50,1% · 922 trận
- Caitlyn15 trận—SoloQ: 52,7% · 677 trận
- Jinx11 trận—SoloQ: 51,3% · 745 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 43,1% · 383 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 51,6% · 1.015 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 49,1% · 269 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 50,8% · 712 trận
- Kai'Sa8 trận—SoloQ: 53,4% · 905 trận
- Kalista8 trận—SoloQ: 47,4% · 392 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 47,9% · 282 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 50,5% · 380 trận
- Ezreal5 trận—SoloQ: 56,4% · 537 trận
- Nautilus19 trận—SoloQ: 51,0% · 702 trận
- Lulu14 trận—SoloQ: 52,3% · 872 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 49,1% · 483 trận
- Nami12 trận—SoloQ: 50,1% · 671 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 45,5% · 396 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 50,1% · 421 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 47,7% · 304 trận
- Braum7 trận—SoloQ: 48,0% · 425 trận
- Renata Glasc7 trận—SoloQ: 49,7% · 167 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 48,3% · 424 trận
- Janna6 trận—SoloQ: 47,9% · 680 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 55,8% · 498 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 45,6% · 353 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,6%12.214 lượt chọn trên 770.072cấm 0,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,0%124 lượt chọn trên 11.836cấm 3,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

