Anivia
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 4,6%được chọn trong 328 trên 7.203 trận
- Cấm
- 8,5%301 lượt cấm trên 3.558 trận, so với 3,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 7611 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 376.433 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Rod of Ages, Malignance và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 97% tướng đường giữa.Để đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,0%
- SoloQ
- 1,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,6%
- SoloQ
- 3,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Rod of Ages, Malignance và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rod of Ages
Malignance
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 97% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top3%1,6 · tướng đường giữa: 0,7
- Để đồng đội gánh killtop12%hạng 88 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 8 ở lane, 16 ở mid game và 35 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 71% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữa467 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 16 trên 100 trong số tướng đường giữa806 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 35 trên 100 trong số tướng đường giữa1.146 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữa-135 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường giữa-186 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường giữa2,9 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường giữa497 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa56% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường giữa18% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 88 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường giữa1,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn31 trận35,5%chênh lệch -11,4 điểmSoloQ: 50,8% · 309 trận
- K'Sante17 trận—SoloQ: 51,7% · 180 trận
- Sion15 trận—SoloQ: 51,7% · 201 trận
- Ambessa13 trận—SoloQ: 51,0% · 245 trận
- Renekton13 trận—SoloQ: 50,0% · 262 trận
- Mordekaiser11 trận—SoloQ: 55,0% · 131 trận
- Olaf11 trận—SoloQ: 56,0% · 168 trận
- Zaahen11 trận—SoloQ: 50,0% · 168 trận
- Gwen10 trận—SoloQ: 47,8% · 136 trận
- Shen10 trận—SoloQ: 47,7% · 220 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 50,2% · 291 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 53,7% · 177 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 48,8% · 240 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 49,3% · 215 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 46,1% · 304 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 48,9% · 407 trận
- Wukong28 trận—SoloQ: 45,8% · 321 trận
- Jarvan IV24 trận—SoloQ: 53,9% · 412 trận
- Xin Zhao18 trận—SoloQ: 53,5% · 114 trận
- Vi16 trận—SoloQ: 54,8% · 166 trận
- Lee Sin15 trận—SoloQ: 47,5% · 465 trận
- Cho'Gath11 trận—SoloQ: 49,3% · 304 trận
- Pantheon10 trận—SoloQ: 37,5% · 32 trận
- Qiyana9 trận—SoloQ: 46,3% · 454 trận
- Skarner9 trận—SoloQ: 50,5% · 107 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 51,8% · 326 trận
- Trundle9 trận—SoloQ: 50,0% · 30 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 42,1% · 121 trận
- Shyvana8 trận—SoloQ: 49,8% · 201 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 47,7% · 111 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 45,8% · 360 trận
- Ahri24 trận—SoloQ: 46,5% · 600 trận
- Syndra23 trận—SoloQ: 47,8% · 559 trận
- Viktor23 trận—SoloQ: 48,8% · 424 trận
- Ryze22 trận—SoloQ: 54,8% · 177 trận
- Xerath17 trận—SoloQ: 46,1% · 204 trận
- Cassiopeia15 trận—SoloQ: 49,6% · 115 trận
- Aurora14 trận—SoloQ: 47,9% · 217 trận
- Orianna14 trận—SoloQ: 53,3% · 180 trận
- Hwei11 trận—SoloQ: 53,6% · 267 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 47,6% · 227 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 47,4% · 418 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 49,9% · 407 trận
- Azir6 trận—SoloQ: 54,1% · 85 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 41,7% · 230 trận
- Annie5 trận—SoloQ: 51,2% · 80 trận
- Yunara36 trận44,4%chênh lệch +1,1 điểmSoloQ: 49,0% · 764 trận
- Jinx25 trận—SoloQ: 47,8% · 582 trận
- Tristana20 trận—SoloQ: 47,1% · 580 trận
- Caitlyn19 trận—SoloQ: 53,3% · 520 trận
- Xayah19 trận—SoloQ: 48,4% · 256 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 48,0% · 781 trận
- Kai'Sa15 trận—SoloQ: 49,2% · 673 trận
- Ashe14 trận—SoloQ: 50,8% · 240 trận
- Ezreal14 trận—SoloQ: 55,9% · 415 trận
- Zeri13 trận—SoloQ: 45,2% · 330 trận
- Sivir12 trận—SoloQ: 52,1% · 213 trận
- Smolder9 trận—SoloQ: 58,2% · 122 trận
- Kalista8 trận—SoloQ: 52,5% · 362 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 47,1% · 306 trận
- Varus8 trận—SoloQ: 54,9% · 182 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 50,7% · 353 trận
- Nautilus34 trận44,1%chênh lệch +1,8 điểmSoloQ: 52,3% · 570 trận
- Lulu27 trận—SoloQ: 50,5% · 644 trận
- Milio20 trận—SoloQ: 52,6% · 310 trận
- Braum19 trận—SoloQ: 50,4% · 369 trận
- Seraphine19 trận—SoloQ: 48,6% · 210 trận
- Leona17 trận—SoloQ: 52,4% · 359 trận
- Thresh14 trận—SoloQ: 47,4% · 711 trận
- Alistar13 trận—SoloQ: 47,4% · 390 trận
- Blitzcrank12 trận—SoloQ: 44,9% · 336 trận
- Karma12 trận—SoloQ: 56,3% · 400 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 45,5% · 341 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 45,0% · 278 trận
- Nami9 trận—SoloQ: 50,9% · 507 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 54,2% · 332 trận
- Lux7 trận—SoloQ: 36,7% · 150 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%9.608 lượt chọn trên 752.860cấm 3,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,0%221 lượt chọn trên 11.050cấm 8,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,6%81 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

