Aurelion Sol
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 1,1%được chọn trong 208 trên 18.570 trận
- Cấm
- 1,4%242 lượt cấm trên 17.583 trận, so với 0,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 18750 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 348.503 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Rylai's Crystal Scepter, Liandry's Torment và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 92% tướng đường giữa.Map pressureTeamfightĐể đồng đội gánhDamage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,8%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,3%
- SoloQ
- 0,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,5 phút
- SoloQ
- 26,5 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Rylai's Crystal Scepter, Liandry's Torment và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rylai's Crystal Scepter
Liandry's Torment
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 92% tướng đường giữa.
- Đánh teamfighttop8%60% · tướng đường giữa: 55%
- Để đồng đội gánh killtop8%hạng 92 trên 100
- Damage của độitop21%24% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- Damage
Giống các tướng đường giữa khác
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 4 ở lane, 84 ở mid game và 94 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 82% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường giữa447 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường giữa991 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường giữa1.491 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 15 trên 100 trong số tướng đường giữa-418 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường giữa-460 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa3 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường giữa354 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa60% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 6 trên 100 trong số tướng đường giữa15% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 92 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường giữa0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion11 trận—SoloQ: 54,0% · 87 trận
- Ambessa10 trận—SoloQ: 48,7% · 187 trận
- Ornn9 trận—SoloQ: 37,5% · 48 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 55,7% · 174 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 54,1% · 172 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 48,4% · 124 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 56,6% · 221 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 55,5% · 155 trận
- Mordekaiser6 trận—SoloQ: 52,9% · 104 trận
- Nasus6 trận—SoloQ: 53,1% · 113 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 58,1% · 93 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 54,8% · 62 trận
- K'Sante5 trận—SoloQ: 53,2% · 237 trận
- Lee Sin17 trận—SoloQ: 51,0% · 755 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 54,6% · 108 trận
- Cho'Gath11 trận—SoloQ: 56,6% · 129 trận
- Jarvan IV11 trận—SoloQ: 58,0% · 193 trận
- Wukong10 trận—SoloQ: 47,7% · 132 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 50,0% · 222 trận
- Lillia8 trận—SoloQ: 48,2% · 110 trận
- Vi8 trận—SoloQ: 56,3% · 183 trận
- Graves7 trận—SoloQ: 51,3% · 238 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 52,2% · 228 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 53,8% · 106 trận
- Naafiri6 trận—SoloQ: 50,0% · 118 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 51,5% · 344 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 56,0% · 175 trận
- Ryze12 trận—SoloQ: 64,5% · 93 trận
- Ahri9 trận—SoloQ: 54,2% · 190 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 51,5% · 272 trận
- Syndra8 trận—SoloQ: 55,5% · 301 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 57,8% · 147 trận
- Viktor7 trận—SoloQ: 57,4% · 331 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 44,3% · 149 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 48,2% · 114 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: 60,0% · 45 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: 57,0% · 79 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 50,1% · 357 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 60,2% · 171 trận
- Anivia5 trận—SoloQ: 52,3% · 107 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 51,1% · 176 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 49,0% · 143 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 51,5% · 165 trận
- Yunara23 trận—SoloQ: 57,5% · 445 trận
- Caitlyn16 trận—SoloQ: 56,4% · 296 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 52,2% · 648 trận
- Ezreal14 trận—SoloQ: 56,7% · 360 trận
- Kai'Sa14 trận—SoloQ: 53,1% · 640 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 49,3% · 274 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 43,5% · 92 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 60,2% · 88 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 52,5% · 139 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 48,9% · 348 trận
- Xayah7 trận—SoloQ: 53,8% · 249 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 53,8% · 452 trận
- Jinx6 trận—SoloQ: 51,4% · 346 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 60,0% · 95 trận
- Lulu18 trận—SoloQ: 57,2% · 465 trận
- Nautilus18 trận—SoloQ: 51,5% · 454 trận
- Alistar14 trận—SoloQ: 55,0% · 291 trận
- Braum14 trận—SoloQ: 42,2% · 187 trận
- Leona12 trận—SoloQ: 56,7% · 263 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 49,9% · 471 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 56,5% · 193 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 51,4% · 245 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 46,8% · 284 trận
- Morgana6 trận—SoloQ: 65,6% · 64 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 51,2% · 207 trận
- Yuumi6 trận—SoloQ: 53,9% · 141 trận
- Milio5 trận—SoloQ: 51,3% · 117 trận
- Poppy5 trận—SoloQ: 49,4% · 77 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,8%5.805 lượt chọn trên 697.005cấm 0,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%112 lượt chọn trên 25.798cấm 1,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,3%6 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
2,9% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 0,7%G129 trận trên 4.299
- 1,1%G246 trận trên 4.305
- 1,6%G3+30 trận trên 1.870
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

