Cassiopeia
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 4,6%được chọn trong 137 trên 2.986 trận
- Cấm
- 6,7%145 lượt cấm trên 2.174 trận, so với 1,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 2986 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 260.254 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Rylai's Crystal Scepter: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 80% tướng đường giữa.CC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,2%
- SoloQ
- 0,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,3%
- SoloQ
- 1,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,9 phút
- SoloQ
- 28 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Rylai's Crystal Scepter: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rod of Ages
Archangel's Staff
Rylai's Crystal Scepter
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 80% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top20%1 · tướng đường giữa: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 33 ở lane, 31 ở mid game và 48 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 54% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữa507 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường giữa858 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa1.174 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường giữa+147 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa+129 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa3,5 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa509 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường giữa56% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 77 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 77 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường giữa1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn11 trận—SoloQ: 39,1% · 92 trận
- K'Sante10 trận—SoloQ: 54,0% · 63 trận
- Sion9 trận—SoloQ: 47,1% · 70 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 51,3% · 78 trận
- Rumble7 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 54,4% · 103 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 42,9% · 56 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 38,5% · 78 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 55,9% · 68 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 53,6% · 97 trận
- Renekton5 trận—SoloQ: 42,5% · 87 trận
- Wukong12 trận—SoloQ: 50,9% · 112 trận
- Xin Zhao10 trận—SoloQ: 53,7% · 41 trận
- Lee Sin9 trận—SoloQ: 43,8% · 162 trận
- Vi9 trận—SoloQ: 46,9% · 32 trận
- Jarvan IV8 trận—SoloQ: 45,0% · 100 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 48,4% · 93 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: — · 17 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 47,6% · 84 trận
- Shyvana5 trận—SoloQ: 56,6% · 83 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 43,5% · 115 trận
- Syndra12 trận—SoloQ: 45,4% · 174 trận
- Anivia10 trận—SoloQ: 55,3% · 38 trận
- Viktor10 trận—SoloQ: 56,3% · 142 trận
- Ahri9 trận—SoloQ: 42,1% · 114 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 49,3% · 144 trận
- Ryze8 trận—SoloQ: 54,4% · 57 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 51,9% · 52 trận
- Orianna6 trận—SoloQ: 44,3% · 79 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 53,2% · 77 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 48,2% · 224 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 49,0% · 151 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 55,7% · 158 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 56,2% · 137 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 47,8% · 253 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 53,9% · 217 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 39,4% · 165 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 51,2% · 86 trận
- Jhin6 trận—SoloQ: 44,5% · 290 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 58,0% · 81 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 45,0% · 80 trận
- Lulu14 trận—SoloQ: 47,3% · 186 trận
- Nautilus13 trận—SoloQ: 54,4% · 180 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 41,2% · 102 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 46,4% · 84 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 47,7% · 111 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 47,8% · 92 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 46,9% · 143 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 52,9% · 104 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: 44,3% · 88 trận
- Leona5 trận—SoloQ: 42,4% · 139 trận
- Neeko5 trận—SoloQ: — · 15 trận
- Renata Glasc5 trận—SoloQ: 53,5% · 43 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 47,0% · 236 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%3.271 lượt chọn trên 520.505cấm 1,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,2%101 lượt chọn trên 4.668cấm 6,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp6,2%139 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
9,5% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 3,2%G127 trận trên 831
- 5,2%G243 trận trên 831
- 5,9%G3+22 trận trên 370
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

