Ekko
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 3,6%được chọn trong 678 trên 18.797 trận
- Cấm
- 3,5%616 lượt cấm trên 17.789 trận, so với 0,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 19023 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 348.503 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiThu Thập Hắc Ám, rồi Dusk and Dawn, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 82% tướng đi rừng.Map pressure
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,9%
- SoloQ
- 1,8%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,5%
- SoloQ
- 0,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 26,3 phút
- BuildDusk and Dawn, Shadowflame, Zhonya's Hourglass thay cho Dusk and Dawn, Shadowflame, Rabadon's Deathcap
- Nghiệp dư
- 31%
- SoloQ
- 20%
Chơi tướng này thế nào?
Thu Thập Hắc Ám, rồi Dusk and Dawn, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Dusk and Dawn
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 82% tướng đi rừng.
- Map pressuretop18%5,2 · tướng đi rừng: 4,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 49 ở lane, 55 ở mid game và 52 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 81% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 49 trên 100 trong số tướng đi rừng383 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 55 trên 100 trong số tướng đi rừng802 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 52 trên 100 trong số tướng đi rừng1.063 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng+249 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng+436 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 82 trên 100 trong số tướng đi rừng5,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 41 trên 100 trong số tướng đi rừng738 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 38 trên 100 trong số tướng đi rừng51% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 67 trên 100 trong số tướng đi rừng22% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 36 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 36 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 49 trên 100 trong số tướng đi rừng0,7 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 74 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 47 trên 100 trong số tướng đi rừng66 · trung vị 66
- Invade · hạng 79 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Malphite21 trận—SoloQ: 51,3% · 427 trận
- Camille18 trận—SoloQ: 48,6% · 278 trận
- Mordekaiser18 trận—SoloQ: 57,2% · 166 trận
- Ambessa16 trận—SoloQ: 51,1% · 393 trận
- Renekton15 trận—SoloQ: 51,4% · 352 trận
- Sion15 trận—SoloQ: 44,7% · 190 trận
- K'Sante13 trận—SoloQ: 53,6% · 539 trận
- Nasus12 trận—SoloQ: 44,4% · 225 trận
- Ornn12 trận—SoloQ: 44,8% · 96 trận
- Zaahen12 trận—SoloQ: 51,6% · 192 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 53,2% · 265 trận
- Olaf10 trận—SoloQ: 49,4% · 269 trận
- Aatrox9 trận—SoloQ: 51,4% · 321 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 51,0% · 149 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 49,1% · 161 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 46,3% · 520 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 51,9% · 671 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 48,9% · 575 trận
- Sylas41 trận43,9%chênh lệch -4,2 điểmSoloQ: 54,1% · 834 trận
- Wukong31 trận45,2%chênh lệch +0,9 điểmSoloQ: 52,3% · 281 trận
- Lee Sin28 trận—SoloQ: 49,0% · 1.521 trận
- Vi27 trận—SoloQ: 56,8% · 361 trận
- Jarvan IV18 trận—SoloQ: 52,3% · 394 trận
- Jayce14 trận—SoloQ: 53,3% · 274 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 54,5% · 222 trận
- Zed12 trận—SoloQ: 59,9% · 152 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 63,6% · 143 trận
- Graves10 trận—SoloQ: 47,9% · 491 trận
- Naafiri10 trận—SoloQ: 61,0% · 213 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 53,1% · 437 trận
- Diana9 trận—SoloQ: 57,0% · 79 trận
- Qiyana9 trận—SoloQ: 48,6% · 663 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 47,9% · 215 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 47,8% · 289 trận
- Talon7 trận—SoloQ: 42,8% · 470 trận
- Syndra23 trận—SoloQ: 50,9% · 377 trận
- Ahri22 trận—SoloQ: 50,1% · 427 trận
- Akali20 trận—SoloQ: 51,4% · 500 trận
- Sylas19 trận—SoloQ: 55,5% · 823 trận
- Aurora13 trận—SoloQ: 46,3% · 231 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 50,3% · 517 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 53,4% · 586 trận
- Yasuo11 trận—SoloQ: 49,9% · 403 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 50,6% · 506 trận
- Lissandra10 trận—SoloQ: 51,7% · 402 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 50,6% · 506 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 52,5% · 204 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 48,9% · 282 trận
- Ryze9 trận—SoloQ: 53,0% · 215 trận
- Diana8 trận—SoloQ: 42,2% · 223 trận
- Zed8 trận—SoloQ: 47,6% · 340 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 50,1% · 349 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 47,2% · 506 trận
- Yunara33 trận42,4%chênh lệch -4,3 điểmSoloQ: 49,6% · 926 trận
- Jhin32 trận56,3%chênh lệch +3,5 điểmSoloQ: 51,7% · 1.481 trận
- Jinx26 trận—SoloQ: 50,7% · 775 trận
- Ezreal24 trận—SoloQ: 52,7% · 790 trận
- Kai'Sa24 trận—SoloQ: 51,3% · 1.464 trận
- Ashe23 trận—SoloQ: 52,5% · 217 trận
- Caitlyn22 trận—SoloQ: 50,9% · 689 trận
- Lucian21 trận—SoloQ: 54,4% · 517 trận
- Miss Fortune15 trận—SoloQ: 49,5% · 283 trận
- Aphelios14 trận—SoloQ: 48,7% · 937 trận
- Kalista14 trận—SoloQ: 44,4% · 333 trận
- Zeri13 trận—SoloQ: 51,3% · 460 trận
- Sivir12 trận—SoloQ: 54,2% · 179 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 49,9% · 685 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 49,4% · 502 trận
- Nautilus31 trận61,3%chênh lệch +11,0 điểmSoloQ: 49,0% · 860 trận
- Lulu30 trận36,7%chênh lệch -14,1 điểmSoloQ: 50,4% · 972 trận
- Thresh27 trận—SoloQ: 47,6% · 1.017 trận
- Seraphine26 trận—SoloQ: 51,0% · 255 trận
- Blitzcrank22 trận—SoloQ: 50,7% · 621 trận
- Braum21 trận—SoloQ: 47,8% · 364 trận
- Leona20 trận—SoloQ: 52,0% · 487 trận
- Milio18 trận—SoloQ: 53,0% · 202 trận
- Rakan18 trận—SoloQ: 48,7% · 374 trận
- Alistar15 trận—SoloQ: 47,3% · 678 trận
- Neeko11 trận—SoloQ: 51,0% · 153 trận
- Yuumi11 trận—SoloQ: 56,8% · 412 trận
- Renata Glasc10 trận—SoloQ: 47,2% · 106 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 52,6% · 479 trận
- Poppy9 trận—SoloQ: 49,1% · 175 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 46,0% · 389 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 49,4% · 488 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 49,4% · 249 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 54,2% · 382 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,8%12.398 lượt chọn trên 697.006cấm 0,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,9%228 lượt chọn trên 25.798cấm 3,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

