Jayce
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUWCấm, độ hiện diện và fearless: Jayce với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 4,4%được chọn trong 330 trên 7.565 trận
- Cấm
- 9,3%335 lượt cấm trên 3.601 trận, so với 9,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 7565 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 385.041 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Manamune và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 98% tướng đường trên.DamageSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 58,3%
- SoloQ
- 48,3%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,3%
- SoloQ
- 2,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,2 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Manamune và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Youmuu's Ghostblade
Manamune
Voltaic Cyclosword
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 98% tướng đường trên.
- Damage của độitop2%26% · tướng đường trên: 20%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
Không phải là
- Tự gánh kill
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 78 ở lane, 62 ở mid game và 80 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 86% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 78 trên 100 trong số tướng đường trên658 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường trên907 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường trên1.190 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường trên+585 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 86 trên 100 trong số tướng đường trên+695 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường trên587 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường trên52% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường trên28% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 12 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường trên0,5 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường trên26% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Gnar18 trận—SoloQ: 54,0% · 552 trận
- Ambessa13 trận—SoloQ: 55,1% · 537 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 52,4% · 504 trận
- Ornn10 trận—SoloQ: 43,6% · 621 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 44,6% · 596 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 48,5% · 466 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 41,6% · 1.287 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 45,7% · 363 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 54,7% · 559 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 45,1% · 740 trận
- Wukong15 trận—SoloQ: 44,3% · 767 trận
- Vi14 trận—SoloQ: 48,5% · 367 trận
- Jarvan IV13 trận—SoloQ: 50,5% · 913 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: 47,7% · 279 trận
- Lee Sin9 trận—SoloQ: 49,7% · 1.182 trận
- Qiyana9 trận—SoloQ: 47,2% · 1.082 trận
- Trundle7 trận—SoloQ: 27,0% · 74 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 47,4% · 732 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 51,2% · 250 trận
- Skarner5 trận—SoloQ: 52,9% · 240 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 50,8% · 713 trận
- Syndra25 trận—SoloQ: 45,8% · 1.172 trận
- Ahri14 trận—SoloQ: 45,1% · 1.224 trận
- Orianna12 trận—SoloQ: 50,3% · 491 trận
- Viktor8 trận—SoloQ: 51,5% · 782 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 52,4% · 687 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 48,8% · 690 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 42,4% · 450 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 47,0% · 396 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 52,7% · 442 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 44,7% · 409 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 48,3% · 1.692 trận
- Jinx13 trận—SoloQ: 46,4% · 1.318 trận
- Xayah13 trận—SoloQ: 50,3% · 578 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 48,8% · 676 trận
- Ezreal9 trận—SoloQ: 52,2% · 1.043 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 50,8% · 1.540 trận
- Zeri9 trận—SoloQ: 48,4% · 763 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 48,5% · 478 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 46,8% · 1.775 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 49,2% · 842 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 49,9% · 475 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 47,3% · 1.256 trận
- Lulu18 trận—SoloQ: 47,8% · 1.671 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 47,0% · 1.232 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 50,3% · 511 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 48,9% · 1.008 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 51,5% · 655 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 47,2% · 678 trận
- Leona9 trận—SoloQ: 48,6% · 782 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 44,3% · 742 trận
- Nami7 trận—SoloQ: 47,9% · 1.093 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 48,3% · 1.535 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 46,8% · 756 trận
- Braum5 trận—SoloQ: 48,2% · 693 trận
- Tahm Kench5 trận—SoloQ: 45,7% · 105 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,8%21.530 lượt chọn trên 770.072cấm 9,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,3%150 lượt chọn trên 11.836cấm 10,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp5,9%132 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

