Kha'Zix
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 2,2%được chọn trong 166 trên 7.565 trận
- Cấm
- 2,4%87 lượt cấm trên 3.601 trận, so với 8,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 7565 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 385.041 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Tỉ lệ thắngCấm chọn
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Umbral Glaive, Voltaic Cyclosword và Bastionbreaker: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 94% tướng đi rừng.SoloDamagePokeInvade
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 57,0%
- SoloQ
- 50,2%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,1%
- SoloQ
- 4,9%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,6%
- SoloQ
- 8,5%
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Umbral Glaive, Voltaic Cyclosword và Bastionbreaker: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Umbral Glaive
Voltaic Cyclosword
Bastionbreaker
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 94% tướng đi rừng.
- Hạ gục trong solotop6%28% · tướng đi rừng: 20%
- Invadetop7%10% · tướng đi rừng: 7%
- Damage của độitop10%22% · tướng đi rừng: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Damage
- Poke
- Invade
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Farm rừng
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Ít CC
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 66 ở lane, 45 ở mid game và 40 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 98% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng393 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừng790 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 40 trên 100 trong số tướng đi rừng1.035 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng+555 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừng+898 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 72 trên 100 trong số tướng đi rừng5 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 23 trên 100 trong số tướng đi rừng529 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 13 trên 100 trong số tướng đi rừng47% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 94 trên 100 trong số tướng đi rừng28% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 14 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 14 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 7 trên 100 trong số tướng đi rừng0,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng22% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng67 · trung vị 66
- Invade · hạng 93 trên 100 trong số tướng đi rừng10% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa13 trận—SoloQ: 54,7% · 1.035 trận
- Ornn11 trận—SoloQ: 45,8% · 1.097 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 50,1% · 855 trận
- Sion9 trận—SoloQ: 49,9% · 780 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 48,2% · 1.198 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 49,7% · 666 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 52,4% · 893 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 50,8% · 506 trận
- Mordekaiser6 trận—SoloQ: 52,4% · 574 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 53,3% · 1.035 trận
- K'Sante5 trận—SoloQ: 54,4% · 711 trận
- Poppy5 trận—SoloQ: 48,4% · 190 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 51,4% · 796 trận
- Jarvan IV22 trận—SoloQ: 52,7% · 1.538 trận
- Xin Zhao17 trận—SoloQ: 52,5% · 448 trận
- Wukong10 trận—SoloQ: 47,8% · 1.597 trận
- Vi9 trận—SoloQ: 52,6% · 639 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 51,2% · 475 trận
- Lee Sin7 trận—SoloQ: 50,3% · 2.216 trận
- Maokai6 trận—SoloQ: 55,2% · 105 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 47,5% · 1.140 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 53,7% · 1.866 trận
- Syndra17 trận—SoloQ: 51,7% · 2.005 trận
- Orianna16 trận—SoloQ: 53,2% · 748 trận
- Viktor16 trận—SoloQ: 53,6% · 1.423 trận
- Ahri10 trận—SoloQ: 49,2% · 2.005 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 50,7% · 1.744 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 48,5% · 1.041 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 49,4% · 1.167 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 49,1% · 1.453 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 49,0% · 720 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 51,1% · 3.048 trận
- Jinx16 trận—SoloQ: 50,4% · 2.233 trận
- Lucian16 trận—SoloQ: 52,2% · 1.296 trận
- Caitlyn15 trận—SoloQ: 50,5% · 2.053 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 50,1% · 914 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 54,3% · 1.810 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 48,8% · 1.384 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 50,8% · 744 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 48,2% · 2.139 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 49,0% · 1.230 trận
- Jhin6 trận—SoloQ: 50,2% · 3.261 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 51,8% · 683 trận
- Kai'Sa5 trận—SoloQ: 49,9% · 2.850 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 46,8% · 1.051 trận
- Lulu20 trận—SoloQ: 51,0% · 2.836 trận
- Milio17 trận—SoloQ: 52,5% · 1.119 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 50,3% · 2.190 trận
- Braum14 trận—SoloQ: 47,1% · 1.253 trận
- Karma13 trận—SoloQ: 51,9% · 1.616 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 49,7% · 939 trận
- Nami8 trận—SoloQ: 52,2% · 2.203 trận
- Leona6 trận—SoloQ: 47,4% · 1.414 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 47,1% · 1.167 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 46,6% · 2.472 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 47,9% · 1.285 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+4,9%37.769 lượt chọn trên 770.076cấm 8,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,1%135 lượt chọn trên 11.836cấm 2,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,0%23 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

