LeBlanc
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 4,2%được chọn trong 314 trên 7.565 trận
- Cấm
- 7,9%286 lượt cấm trên 3.601 trận, so với 16,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 7565 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 385.041 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọn
- Cách chơiSốc Điện, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 97% tướng đường giữa.Map pressureSoloDamageSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,9%
- SoloQ
- 2,7%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,2%
- SoloQ
- 16,6%
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 97% tướng đường giữa.
- Hạ gục trong solotop3%30% · tướng đường giữa: 23%
- Damage của độitop10%25% · tướng đường giữa: 21%
- Map pressuretop12%4,6 · tướng đường giữa: 3,2
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Damage
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 86 ở lane, 68 ở mid game và 55 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 76% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 86 trên 100 trong số tướng đường giữa593 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường giữa955 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữa1.195 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường giữa+296 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa+380 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường giữa4,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 19 trên 100 trong số tướng đường giữa342 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường giữa48% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường giữa30% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 22 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 22 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường giữa0,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn24 trận—SoloQ: 50,3% · 583 trận
- Sion18 trận—SoloQ: 46,7% · 390 trận
- Gnar17 trận—SoloQ: 50,3% · 485 trận
- K'Sante16 trận—SoloQ: 55,1% · 392 trận
- Renekton16 trận—SoloQ: 52,5% · 543 trận
- Ambessa15 trận—SoloQ: 55,8% · 534 trận
- Camille15 trận—SoloQ: 47,4% · 690 trận
- Gwen12 trận—SoloQ: 47,6% · 286 trận
- Olaf12 trận—SoloQ: 53,0% · 279 trận
- Rumble10 trận—SoloQ: 55,8% · 163 trận
- Sett10 trận—SoloQ: 53,1% · 384 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 49,6% · 355 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 51,5% · 656 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 52,0% · 916 trận
- Garen8 trận—SoloQ: 51,3% · 563 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 55,5% · 467 trận
- Jarvan IV43 trận53,5%chênh lệch +0,1 điểmSoloQ: 52,7% · 934 trận
- Wukong37 trận56,8%chênh lệch +4,0 điểmSoloQ: 50,3% · 753 trận
- Vi25 trận—SoloQ: 53,3% · 409 trận
- Xin Zhao20 trận—SoloQ: 52,4% · 233 trận
- Nocturne14 trận—SoloQ: 51,5% · 268 trận
- Lee Sin10 trận—SoloQ: 51,7% · 1.021 trận
- Qiyana10 trận—SoloQ: 48,9% · 1.161 trận
- Skarner10 trận—SoloQ: 47,5% · 179 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 51,7% · 443 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 50,4% · 500 trận
- Shyvana7 trận—SoloQ: 52,9% · 384 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 53,1% · 721 trận
- Zac7 trận—SoloQ: 49,6% · 240 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 51,5% · 1.041 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: 45,3% · 64 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 56,1% · 806 trận
- Syndra50 trận50,0%chênh lệch -1,6 điểmSoloQ: 52,5% · 1.157 trận
- Orianna39 trận59,0%chênh lệch +7,7 điểmSoloQ: 51,2% · 445 trận
- Ahri28 trận—SoloQ: 49,5% · 1.244 trận
- Lissandra25 trận—SoloQ: 49,4% · 668 trận
- Hwei14 trận—SoloQ: 48,4% · 368 trận
- Akali13 trận—SoloQ: 50,2% · 582 trận
- Viktor12 trận—SoloQ: 51,3% · 754 trận
- Xerath9 trận—SoloQ: 54,7% · 311 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 49,5% · 459 trận
- Twisted Fate8 trận—SoloQ: 48,2% · 440 trận
- Vex8 trận—SoloQ: 47,8% · 584 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 49,7% · 557 trận
- Anivia6 trận—SoloQ: 58,8% · 243 trận
- Mel6 trận—SoloQ: 54,2% · 144 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 59,6% · 245 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 55,7% · 688 trận
- Yunara31 trận45,2%chênh lệch -4,8 điểmSoloQ: 52,8% · 1.544 trận
- Caitlyn27 trận—SoloQ: 50,7% · 1.142 trận
- Ezreal27 trận—SoloQ: 54,6% · 1.080 trận
- Jinx23 trận—SoloQ: 48,1% · 1.259 trận
- Ashe19 trận—SoloQ: 53,1% · 461 trận
- Kai'Sa16 trận—SoloQ: 51,0% · 1.516 trận
- Xayah16 trận—SoloQ: 48,1% · 603 trận
- Sivir14 trận—SoloQ: 50,8% · 429 trận
- Syndra14 trận—SoloQ: 52,9% · 278 trận
- Lucian13 trận—SoloQ: 52,8% · 703 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 49,8% · 662 trận
- Aphelios11 trận—SoloQ: 52,8% · 741 trận
- Jhin11 trận—SoloQ: 52,5% · 1.660 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 51,4% · 358 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 49,7% · 1.156 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 51,6% · 603 trận
- Lulu32 trận56,3%chênh lệch +1,3 điểmSoloQ: 52,6% · 1.442 trận
- Nautilus26 trận—SoloQ: 51,5% · 1.075 trận
- Karma24 trận—SoloQ: 52,9% · 911 trận
- Braum20 trận—SoloQ: 49,6% · 701 trận
- Milio19 trận—SoloQ: 48,6% · 667 trận
- Seraphine18 trận—SoloQ: 51,9% · 484 trận
- Alistar17 trận—SoloQ: 48,1% · 649 trận
- Rakan16 trận—SoloQ: 53,0% · 662 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 47,6% · 760 trận
- Renata Glasc13 trận—SoloQ: 47,9% · 290 trận
- Bard11 trận—SoloQ: 55,0% · 707 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 50,7% · 676 trận
- Blitzcrank10 trận—SoloQ: 48,1% · 674 trận
- Nami9 trận—SoloQ: 51,9% · 1.183 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 48,1% · 1.498 trận
- Janna6 trận—SoloQ: 46,1% · 1.134 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,7%20.411 lượt chọn trên 770.076cấm 16,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,9%227 lượt chọn trên 11.836cấm 8,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp2,1%47 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

