Olaf
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 8,3%được chọn trong 249 trên 3.001 trận
- Cấm
- 15,5%338 lượt cấm trên 2.186 trận, so với 3,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 3003 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 246.424 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Stridebreaker, Experimental Hexplate và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 85% tướng đường trên.SoloDamage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,1%
- SoloQ
- 1,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 15,5%
- SoloQ
- 3,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,2 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Stridebreaker, Experimental Hexplate và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stridebreaker
Experimental Hexplate
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 85% tướng đường trên.
- Damage của độitop15%24% · tướng đường trên: 20%
- Hạ gục trong solotop24%31% · tướng đường trên: 28%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Damage
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
Không phải là
- Tự gánh kill
- Ít CC
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 36 ở lane, 46 ở mid game và 48 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 89% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 36 trên 100 trong số tướng đường trên585 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường trên856 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường trên1.078 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường trên+485 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường trên+759 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường trên1.159 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường trên54% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường trên31% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 16 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 16 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường trên0,5 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường trên24% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn19 trận—SoloQ: 53,5% · 159 trận
- Camille11 trận—SoloQ: 46,4% · 280 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 51,5% · 101 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 55,7% · 122 trận
- Garen9 trận—SoloQ: 50,0% · 250 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 49,0% · 102 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 54,1% · 157 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 44,9% · 263 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 48,2% · 170 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 51,8% · 112 trận
- Sett6 trận—SoloQ: 53,9% · 165 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 50,8% · 130 trận
- Gragas5 trận—SoloQ: 42,2% · 90 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 48,7% · 265 trận
- Kled5 trận—SoloQ: 54,7% · 106 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 52,4% · 168 trận
- Wukong24 trận—SoloQ: 51,0% · 308 trận
- Jarvan IV13 trận—SoloQ: 49,6% · 224 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 44,7% · 94 trận
- Nocturne12 trận—SoloQ: 61,2% · 98 trận
- Vi12 trận—SoloQ: 62,8% · 129 trận
- Trundle9 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 52,4% · 225 trận
- Pantheon7 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 50,7% · 349 trận
- Lee Sin5 trận—SoloQ: 57,5% · 372 trận
- Shyvana5 trận—SoloQ: 47,1% · 174 trận
- Syndra18 trận—SoloQ: 49,4% · 348 trận
- Orianna17 trận—SoloQ: 49,7% · 147 trận
- Viktor17 trận—SoloQ: 48,5% · 324 trận
- Ahri10 trận—SoloQ: 53,8% · 288 trận
- Locke9 trận—SoloQ: 49,2% · 258 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 45,5% · 156 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 53,1% · 213 trận
- Anivia7 trận—SoloQ: 58,2% · 98 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 51,6% · 93 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 45,7% · 105 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 45,5% · 325 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 47,4% · 154 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 55,0% · 251 trận
- Ashe26 trận—SoloQ: 55,5% · 310 trận
- Yunara23 trận—SoloQ: 53,4% · 442 trận
- Sivir15 trận—SoloQ: 55,3% · 152 trận
- Jinx14 trận—SoloQ: 53,0% · 566 trận
- Ezreal13 trận—SoloQ: 50,0% · 326 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 50,4% · 373 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 49,3% · 534 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 56,7% · 178 trận
- Varus8 trận—SoloQ: 50,0% · 138 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 51,0% · 690 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 48,0% · 306 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 45,2% · 197 trận
- Ziggs6 trận—SoloQ: 47,4% · 76 trận
- Seraphine24 trận—SoloQ: 53,8% · 277 trận
- Lulu20 trận—SoloQ: 52,6% · 443 trận
- Nautilus20 trận—SoloQ: 51,7% · 422 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 54,6% · 324 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 53,2% · 218 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 47,1% · 242 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 48,9% · 309 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 59,0% · 61 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 49,0% · 198 trận
- Renata Glasc6 trận—SoloQ: 46,2% · 78 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 45,7% · 532 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 50,0% · 150 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 47,7% · 176 trận
- Tahm Kench5 trận—SoloQ: 58,6% · 70 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,5%7.197 lượt chọn trên 492.842cấm 3,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,1%143 lượt chọn trên 4.668cấm 15,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp7,6%170 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

