Rammus
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 1,0%được chọn trong 190 trên 18.570 trận
- Cấm
- 0,8%133 lượt cấm trên 17.583 trận, so với 0,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 18750 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 348.503 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiDư Chấn, rồi Hollow Radiance, Jak'Sho, The Protean và Protoplasm Harness: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 99% tướng đi rừng.FrontlineĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 26,5 phút
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Dư Chấn, rồi Hollow Radiance, Jak'Sho, The Protean và Protoplasm Harness: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hollow Radiance
Jak'Sho, The Protean
Protoplasm Harness
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 99% tướng đi rừng.
- Chống chịu sát thươngtop1%1.579 · tướng đi rừng: 855
- Để đồng đội gánh killtop3%hạng 97 trên 100
- Khống chế (CC)top13%1,2 · tướng đi rừng: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
Không phải là
- Ít damage
- Không poke
- Farm rừng ít
- Ở nhà
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 5 ở lane, 5 ở mid game và 2 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 99% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 5 trên 100 trong số tướng đi rừng297 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 5 trên 100 trong số tướng đi rừng619 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 2 trên 100 trong số tướng đi rừng805 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 1 trên 100 trong số tướng đi rừng-702 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 1 trên 100 trong số tướng đi rừng-1.180 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 36 trên 100 trong số tướng đi rừng4,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng1.579 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 32 trên 100 trong số tướng đi rừng50% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 28 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 97 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 97 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 87 trên 100 trong số tướng đi rừng1,2 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 7 trên 100 trong số tướng đi rừng10% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 2 trên 100 trong số tướng đi rừng58 · trung vị 66
- Invade · hạng 12 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 43,4% · 53 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 40,7% · 91 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 45,3% · 53 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 50,0% · 76 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 50,0% · 114 trận
- K'Sante6 trận—SoloQ: 53,1% · 145 trận
- Nasus6 trận—SoloQ: 49,3% · 67 trận
- Ornn6 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 51,2% · 84 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 49,1% · 57 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 49,1% · 112 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 51,6% · 91 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 42,7% · 110 trận
- Varus5 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Jarvan IV12 trận—SoloQ: 45,8% · 96 trận
- Vi12 trận—SoloQ: 48,1% · 77 trận
- Lillia11 trận—SoloQ: 47,2% · 89 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: 55,6% · 54 trận
- Graves9 trận—SoloQ: 42,9% · 119 trận
- Lee Sin8 trận—SoloQ: 48,6% · 449 trận
- Wukong6 trận—SoloQ: 57,4% · 54 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 52,9% · 104 trận
- Master Yi5 trận—SoloQ: 57,5% · 266 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 55,9% · 34 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 50,3% · 153 trận
- Ahri15 trận—SoloQ: 50,4% · 141 trận
- Lissandra11 trận—SoloQ: 35,3% · 102 trận
- Syndra11 trận—SoloQ: 52,7% · 169 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 50,7% · 215 trận
- LeBlanc10 trận—SoloQ: 52,7% · 93 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 48,3% · 87 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 49,5% · 184 trận
- Xerath6 trận—SoloQ: 39,6% · 53 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 44,2% · 52 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 43,7% · 126 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 46,3% · 395 trận
- Jinx14 trận—SoloQ: 48,8% · 252 trận
- Yunara14 trận—SoloQ: 50,8% · 252 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 54,9% · 184 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 48,2% · 199 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 48,2% · 423 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 50,0% · 118 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 63,1% · 65 trận
- Ziggs7 trận—SoloQ: 66,7% · 30 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 52,3% · 264 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 50,7% · 73 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 45,5% · 165 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 50,0% · 60 trận
- Thresh17 trận—SoloQ: 49,4% · 308 trận
- Alistar14 trận—SoloQ: 44,1% · 177 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 53,3% · 122 trận
- Lulu12 trận—SoloQ: 52,4% · 292 trận
- Nautilus12 trận—SoloQ: 48,0% · 223 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 51,8% · 110 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 44,8% · 105 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 58,3% · 60 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 46,4% · 166 trận
- Leona6 trận—SoloQ: 47,1% · 138 trận
- Milio5 trận—SoloQ: 48,1% · 77 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,5%3.549 lượt chọn trên 697.006cấm 0,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%107 lượt chọn trên 25.798cấm 0,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
1,4% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 0,4%G118 trận trên 4.299
- 0,6%G224 trận trên 4.305
- 0,9%G3+17 trận trên 1.870
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

