Sett
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 3,6%được chọn trong 275 trên 7.565 trận
- Cấm
- 3,9%141 lượt cấm trên 3.601 trận, so với 1,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 7565 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 385.041 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Stridebreaker, Black Cleaver và Overlord's Bloodmail: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Damage ở late game (hạng 74).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,5%
- SoloQ
- 1,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,7 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Stridebreaker, Black Cleaver và Overlord's Bloodmail: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stridebreaker
Black Cleaver
Overlord's Bloodmail
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Damage ở late game (hạng 74).
- Điểm nổi bật nhấtDamage ở late gametop26%1.152 · tướng đường trên: 1.079
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đường trên.
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 30 ở lane, 40 ở mid game và 74 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 60% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường trên578 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường trên843 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường trên1.152 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường trên+59 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường trên-8 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường trên1.149 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường trên53% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường trên30% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 44 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường trên1 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn38 trận50,0%chênh lệch +4,6 điểmSoloQ: 46,4% · 457 trận
- Shen21 trận—SoloQ: 47,1% · 380 trận
- Sion18 trận—SoloQ: 54,4% · 274 trận
- K'Sante13 trận—SoloQ: 49,7% · 314 trận
- Renekton13 trận—SoloQ: 49,3% · 529 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 48,4% · 312 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 49,0% · 394 trận
- Zaahen9 trận—SoloQ: 51,8% · 274 trận
- Rumble8 trận—SoloQ: 57,8% · 128 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 47,7% · 421 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 52,6% · 175 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 43,2% · 438 trận
- Poppy6 trận—SoloQ: 54,7% · 75 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 50,8% · 250 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 50,8% · 250 trận
- Darius5 trận—SoloQ: 51,9% · 661 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 44,4% · 392 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 48,4% · 512 trận
- Jarvan IV32 trận40,6%chênh lệch -4,1 điểmSoloQ: 48,4% · 564 trận
- Wukong28 trận—SoloQ: 50,7% · 548 trận
- Vi18 trận—SoloQ: 47,4% · 251 trận
- Cho'Gath13 trận—SoloQ: 49,9% · 563 trận
- Shyvana13 trận—SoloQ: 50,6% · 340 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 50,6% · 158 trận
- Skarner11 trận—SoloQ: 48,2% · 137 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: 47,8% · 159 trận
- Amumu8 trận—SoloQ: 54,0% · 87 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 50,6% · 176 trận
- Zac7 trận—SoloQ: 42,8% · 194 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 49,9% · 449 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 49,9% · 563 trận
- Lee Sin5 trận—SoloQ: 51,9% · 697 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 47,4% · 397 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 47,0% · 651 trận
- Ahri24 trận—SoloQ: 51,6% · 764 trận
- Syndra24 trận—SoloQ: 48,8% · 740 trận
- Orianna21 trận—SoloQ: 57,0% · 279 trận
- Hwei19 trận—SoloQ: 51,2% · 293 trận
- Viktor13 trận—SoloQ: 49,4% · 532 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 45,7% · 254 trận
- LeBlanc10 trận—SoloQ: 46,9% · 384 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 49,0% · 488 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 49,5% · 632 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 47,9% · 303 trận
- Taliyah8 trận—SoloQ: 43,2% · 185 trận
- Anivia7 trận—SoloQ: 50,6% · 180 trận
- Lux7 trận—SoloQ: 49,7% · 183 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 49,9% · 621 trận
- Mel6 trận—SoloQ: 56,9% · 116 trận
- Jinx26 trận—SoloQ: 46,1% · 981 trận
- Yunara24 trận—SoloQ: 47,1% · 1.081 trận
- Caitlyn21 trận—SoloQ: 50,2% · 789 trận
- Ashe19 trận—SoloQ: 46,3% · 352 trận
- Sivir19 trận—SoloQ: 50,8% · 319 trận
- Tristana16 trận—SoloQ: 47,9% · 793 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 47,6% · 1.166 trận
- Kai'Sa14 trận—SoloQ: 51,9% · 1.159 trận
- Xayah13 trận—SoloQ: 47,3% · 393 trận
- Miss Fortune11 trận—SoloQ: 56,4% · 287 trận
- Ezreal9 trận—SoloQ: 51,7% · 638 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 45,5% · 440 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 52,6% · 116 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 48,0% · 458 trận
- Twitch5 trận—SoloQ: 47,9% · 436 trận
- Nautilus21 trận—SoloQ: 49,3% · 762 trận
- Braum19 trận—SoloQ: 49,3% · 548 trận
- Seraphine19 trận—SoloQ: 49,1% · 320 trận
- Leona18 trận—SoloQ: 47,2% · 564 trận
- Lulu18 trận—SoloQ: 48,9% · 1.030 trận
- Rakan18 trận—SoloQ: 49,3% · 416 trận
- Karma16 trận—SoloQ: 49,0% · 594 trận
- Nami15 trận—SoloQ: 47,6% · 806 trận
- Rell15 trận—SoloQ: 48,2% · 475 trận
- Milio14 trận—SoloQ: 52,6% · 460 trận
- Thresh11 trận—SoloQ: 45,0% · 1.064 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 49,6% · 516 trận
- Bard10 trận—SoloQ: 50,3% · 443 trận
- Renata Glasc9 trận—SoloQ: 39,3% · 191 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 49,9% · 499 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,9%14.401 lượt chọn trên 770.072cấm 1,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,7%204 lượt chọn trên 11.836cấm 3,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

