Shen
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 6,3%được chọn trong 1.175 trên 18.797 trận
- Cấm
- 5,5%976 lượt cấm trên 17.789 trận, so với 0,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 19023 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 348.503 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiDư Chấn, rồi Heartsteel, Protoplasm Harness và Kaenic Rookern: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 90% tướng hỗ trợ.Map pressureFrontline
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,2%
- SoloQ
- 0,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 26 phút
- PhépTốc Biến + Hồi Máu thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 56%
- SoloQ
- 49%
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Dư Chấn, rồi Heartsteel, Protoplasm Harness và Kaenic Rookern: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Heartsteel
Protoplasm Harness
Kaenic Rookern
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 90% tướng hỗ trợ.
- Chống chịu sát thươngtop10%908 · tướng hỗ trợ: 393
- Map pressuretop17%5 · tướng hỗ trợ: 4,5
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Frontline
Giống các tướng hỗ trợ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 37 ở lane, 49 ở mid game và 42 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 75% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 37 trên 100 trong số tướng hỗ trợ242 · trung vị 288
- Damage ở mid game · hạng 49 trên 100 trong số tướng hỗ trợ336 · trung vị 342
- Damage ở late game · hạng 42 trên 100 trong số tướng hỗ trợ364 · trung vị 388
- Gold ở phút 15 · hạng 15 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-103 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 25 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-67 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 83 trên 100 trong số tướng hỗ trợ5 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 90 trên 100 trong số tướng hỗ trợ908 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 46 trên 100 trong số tướng hỗ trợ54% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 51 trên 100 trong số tướng hỗ trợ17% · trung vị 17%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 64 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 64 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 42 trên 100 trong số tướng hỗ trợ1 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 41 trên 100 trong số tướng hỗ trợ8% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa13 trận—SoloQ: 52,0% · 123 trận
- Renekton13 trận—SoloQ: 55,9% · 111 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 51,2% · 125 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 56,1% · 157 trận
- Nasus9 trận—SoloQ: 41,3% · 63 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 48,4% · 95 trận
- Dr. Mundo7 trận—SoloQ: 64,9% · 57 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 35,4% · 96 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 54,4% · 57 trận
- Ornn7 trận—SoloQ: — · 19 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 48,8% · 84 trận
- Rumble5 trận—SoloQ: 44,8% · 58 trận
- Sion5 trận—SoloQ: 55,6% · 36 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 48,8% · 43 trận
- Jarvan IV15 trận—SoloQ: 40,3% · 119 trận
- Lee Sin15 trận—SoloQ: 49,4% · 486 trận
- Vi14 trận—SoloQ: 55,3% · 123 trận
- Viego13 trận—SoloQ: 47,3% · 131 trận
- Wukong12 trận—SoloQ: 44,7% · 76 trận
- Hecarim7 trận—SoloQ: 50,5% · 111 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 49,5% · 97 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 61,2% · 49 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 48,3% · 205 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 47,5% · 59 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 42,8% · 152 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 51,3% · 78 trận
- Naafiri5 trận—SoloQ: 55,4% · 56 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 43,8% · 32 trận
- Syndra13 trận—SoloQ: 47,4% · 171 trận
- Viktor13 trận—SoloQ: 52,8% · 176 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 47,6% · 191 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 44,3% · 79 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 52,9% · 102 trận
- Ahri7 trận—SoloQ: 46,2% · 104 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 53,4% · 161 trận
- Anivia6 trận—SoloQ: 41,1% · 56 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 45,2% · 135 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 53,3% · 90 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 48,9% · 137 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 45,2% · 135 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 54,7% · 117 trận
- Veigar5 trận—SoloQ: — · 15 trận
- Zoe5 trận—SoloQ: 39,1% · 87 trận
- Xayah18 trận—SoloQ: 47,4% · 154 trận
- Yunara18 trận—SoloQ: 40,7% · 273 trận
- Kai'Sa17 trận—SoloQ: 47,4% · 458 trận
- Caitlyn14 trận—SoloQ: 51,6% · 155 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 50,1% · 455 trận
- Tristana10 trận—SoloQ: 46,4% · 248 trận
- Ezreal9 trận—SoloQ: 57,1% · 252 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 37,2% · 86 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 60,8% · 51 trận
- Corki7 trận—SoloQ: 60,2% · 88 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 43,3% · 134 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 49,5% · 107 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 51,0% · 51 trận
- Jinx5 trận—SoloQ: 42,5% · 200 trận
- Leona25 trận—SoloQ: 48,5% · 200 trận
- Alistar15 trận—SoloQ: 45,5% · 266 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 43,3% · 90 trận
- Blitzcrank12 trận—SoloQ: 55,1% · 147 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 45,5% · 165 trận
- Nautilus11 trận—SoloQ: 50,2% · 265 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 44,3% · 273 trận
- Lulu9 trận—SoloQ: 42,4% · 278 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 54,1% · 222 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: 47,1% · 104 trận
- Poppy6 trận—SoloQ: 52,7% · 74 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 47,8% · 115 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 49,3% · 211 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 52,0% · 123 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 50,0% · 86 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,5%3.754 lượt chọn trên 697.005cấm 0,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%115 lượt chọn trên 25.798cấm 5,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,5%34 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

