Skarner
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 6,2%được chọn trong 186 trên 2.986 trận
- Cấm
- 2,9%62 lượt cấm trên 2.174 trận, so với 0,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 2986 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 260.254 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Heartsteel, Unending Despair và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% tướng đi rừng.FrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,7%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,2%
- SoloQ
- 0,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,1 phút
- SoloQ
- 28,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Heartsteel, Unending Despair và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Heartsteel
Unending Despair
Spirit Visage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% tướng đi rừng.
- Chống chịu sát thươngtop1%1.829 · tướng đi rừng: 855
- Khống chế (CC)top9%1,3 · tướng đi rừng: 0,7
- Đánh teamfighttop18%55% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 39 ở lane, 49 ở mid game và 68 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 93% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừng368 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 49 trên 100 trong số tướng đi rừng795 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 68 trên 100 trong số tướng đi rừng1.131 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 7 trên 100 trong số tướng đi rừng-428 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 7 trên 100 trong số tướng đi rừng-702 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừng4,8 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 100 trên 100 trong số tướng đi rừng1.829 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 82 trên 100 trong số tướng đi rừng55% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 6 trên 100 trong số tướng đi rừng15% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 81 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 91 trên 100 trong số tướng đi rừng1,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 31 trên 100 trong số tướng đi rừng64 · trung vị 66
- Invade · hạng 26 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante13 trận—SoloQ: 51,4% · 74 trận
- Ornn11 trận—SoloQ: 42,3% · 71 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 46,7% · 90 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 53,4% · 103 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 50,0% · 98 trận
- Rumble7 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 41,8% · 55 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 52,7% · 93 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 46,2% · 93 trận
- Gangplank5 trận—SoloQ: 64,5% · 76 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 38,6% · 70 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 45,6% · 90 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 47,7% · 149 trận
- Yorick5 trận—SoloQ: 48,4% · 31 trận
- Jarvan IV24 trận—SoloQ: 51,8% · 114 trận
- Wukong13 trận—SoloQ: 50,3% · 151 trận
- Xin Zhao9 trận—SoloQ: 34,2% · 38 trận
- Trundle8 trận—SoloQ: 41,9% · 31 trận
- Lee Sin7 trận—SoloQ: 53,2% · 188 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 55,3% · 38 trận
- Pantheon7 trận—SoloQ: — · 16 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Shyvana7 trận—SoloQ: 43,3% · 90 trận
- Vi7 trận—SoloQ: 55,6% · 36 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 54,2% · 120 trận
- Syndra17 trận—SoloQ: 50,6% · 156 trận
- Viktor13 trận—SoloQ: 44,8% · 172 trận
- Ahri12 trận—SoloQ: 52,8% · 159 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 40,5% · 74 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 49,2% · 59 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 61,5% · 65 trận
- Xerath7 trận—SoloQ: 64,0% · 50 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 51,9% · 79 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 50,4% · 137 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 29,5% · 44 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 50,4% · 115 trận
- Caitlyn19 trận—SoloQ: 49,7% · 187 trận
- Tristana16 trận—SoloQ: 49,4% · 180 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 51,0% · 249 trận
- Jinx14 trận—SoloQ: 47,4% · 253 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 53,9% · 304 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 51,5% · 237 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 50,0% · 74 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 50,5% · 109 trận
- Ezreal5 trận—SoloQ: 51,0% · 151 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 54,3% · 127 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 45,3% · 86 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 39,4% · 66 trận
- Nautilus17 trận—SoloQ: 52,3% · 195 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 47,7% · 176 trận
- Blitzcrank9 trận—SoloQ: 49,1% · 112 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 51,5% · 68 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 53,6% · 112 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 53,6% · 112 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 44,0% · 116 trận
- Leona7 trận—SoloQ: 50,0% · 144 trận
- Nami7 trận—SoloQ: 46,5% · 159 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 45,7% · 81 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 49,6% · 262 trận
- Braum6 trận—SoloQ: 51,5% · 103 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 55,0% · 111 trận
- Maokai6 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 48,4% · 93 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%3.427 lượt chọn trên 520.505cấm 0,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,7%125 lượt chọn trên 4.668cấm 2,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp4,8%107 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

