Twisted Fate
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 1,9%được chọn trong 143 trên 7.565 trận
- Cấm
- 3,0%109 lượt cấm trên 3.601 trận, so với 0,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 7565 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 385.041 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọn
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Rod of Ages, Lich Bane và Rapid Firecannon: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 97% tướng đường giữa.Map pressureĐể đồng đội gánhCCSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,9%
- SoloQ
- 2,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,4%
- SoloQ
- 0,5%
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Rod of Ages, Lich Bane và Rapid Firecannon: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rod of Ages
Lich Bane
Rapid Firecannon
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 97% tướng đường giữa.
- Map pressuretop3%4,2 · tướng đường giữa: 3,2
- Khống chế (CC)top10%1,3 · tướng đường giữa: 0,7
- Để đồng đội gánh killtop20%hạng 80 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Để đồng đội gánh
- CC
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 3 ở lane, 1 ở mid game và 6 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 73% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 3 trên 100 trong số tướng đường giữa429 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường giữa666 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 6 trên 100 trong số tướng đường giữa961 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường giữa+299 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường giữa+339 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường giữa4,2 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường giữa457 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường giữa54% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 80 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường giữa1,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường giữa20% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ahri17 trận—SoloQ: 51,8% · 991 trận
- Orianna12 trận—SoloQ: 54,1% · 357 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 59,3% · 604 trận
- Syndra10 trận—SoloQ: 46,5% · 910 trận
- LeBlanc8 trận—SoloQ: 51,8% · 440 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 55,0% · 229 trận
- Viktor6 trận—SoloQ: 53,9% · 638 trận
- Taliyah5 trận—SoloQ: 48,6% · 257 trận
- Xerath5 trận—SoloQ: 49,1% · 287 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 53,6% · 1.335 trận
- Caitlyn15 trận—SoloQ: 55,6% · 904 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 48,6% · 457 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 51,8% · 1.417 trận
- Jinx7 trận—SoloQ: 49,5% · 1.002 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 47,3% · 421 trận
- Kai'Sa6 trận—SoloQ: 54,9% · 1.166 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 49,3% · 980 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 52,4% · 588 trận
- Lulu17 trận—SoloQ: 50,8% · 1.250 trận
- Nautilus12 trận—SoloQ: 52,2% · 924 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 50,1% · 1.267 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 52,1% · 695 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 50,6% · 401 trận
- Leona7 trận—SoloQ: 51,0% · 628 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 53,3% · 497 trận
- Braum6 trận—SoloQ: 51,2% · 572 trận
- Renata Glasc6 trận—SoloQ: 50,2% · 271 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 51,6% · 890 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,2%16.836 lượt chọn trên 770.076cấm 0,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,9%105 lượt chọn trên 11.836cấm 3,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,3%29 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
10,9% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 0,9%G122 trận trên 2.369
- 2,0%G247 trận trên 2.369
- 2,2%G3+17 trận trên 760
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

