Alistar
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 7,9%được chọn trong 236 trên 2.986 trận
- Cấm
- 4,0%88 lượt cấm trên 2.174 trận, so với 3,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 3003 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 260.254 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiDư Chấn, rồi Dead Man's Plate, Force of Nature và Cosmic Drive: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% tướng hỗ trợ.Map pressureFrontlineTeamfightCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,2%
- SoloQ
- 3,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,4%
- SoloQ
- 3,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,2 phút
- SoloQ
- 27,6 phút
- PhépTốc Biến + Hồi Máu thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 69%
- SoloQ
- 44%
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Dư Chấn, rồi Dead Man's Plate, Force of Nature và Cosmic Drive: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Dead Man's Plate
Force of Nature
Cosmic Drive
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% tướng hỗ trợ.
- Chống chịu sát thươngtop1%1.197 · tướng hỗ trợ: 393
- Khống chế (CC)top5%1,8 · tướng hỗ trợ: 1
- Đánh teamfighttop15%57% · tướng hỗ trợ: 54%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Frontline
- Teamfight
- CC
Giống các tướng hỗ trợ khác
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 11 ở lane, 16 ở mid game và 25 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 90% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 11 trên 100 trong số tướng hỗ trợ192 · trung vị 288
- Damage ở mid game · hạng 16 trên 100 trong số tướng hỗ trợ253 · trung vị 342
- Damage ở late game · hạng 25 trên 100 trong số tướng hỗ trợ314 · trung vị 388
- Gold ở phút 15 · hạng 3 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-145 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 10 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-191 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 75 trên 100 trong số tướng hỗ trợ4,7 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 100 trên 100 trong số tướng hỗ trợ1.197 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 85 trên 100 trong số tướng hỗ trợ57% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 7 trên 100 trong số tướng hỗ trợ13% · trung vị 17%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 71 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 71 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 95 trên 100 trong số tướng hỗ trợ1,8 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 10 trên 100 trong số tướng hỗ trợ7% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn20 trận—SoloQ: 50,8% · 478 trận
- Renekton18 trận—SoloQ: 52,4% · 574 trận
- Ambessa17 trận—SoloQ: 50,8% · 453 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 53,7% · 337 trận
- K'Sante10 trận—SoloQ: 51,9% · 391 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 57,0% · 616 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 55,5% · 339 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 52,5% · 322 trận
- Garen8 trận—SoloQ: 52,1% · 549 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 49,7% · 541 trận
- Sett7 trận—SoloQ: 49,3% · 416 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 50,4% · 508 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 52,7% · 448 trận
- Wukong27 trận—SoloQ: 49,3% · 800 trận
- Jarvan IV19 trận—SoloQ: 55,1% · 615 trận
- Pantheon16 trận—SoloQ: 56,0% · 91 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 52,5% · 265 trận
- Nocturne12 trận—SoloQ: 59,7% · 231 trận
- Vi12 trận—SoloQ: 52,7% · 207 trận
- Qiyana9 trận—SoloQ: 54,8% · 595 trận
- Shyvana9 trận—SoloQ: 47,7% · 455 trận
- Trundle9 trận—SoloQ: 53,8% · 91 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 42,8% · 587 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: 56,0% · 116 trận
- Amumu6 trận—SoloQ: 58,8% · 114 trận
- Lee Sin6 trận—SoloQ: 58,4% · 829 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 52,8% · 527 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 51,4% · 1.038 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 54,5% · 596 trận
- Syndra27 trận—SoloQ: 53,0% · 802 trận
- Orianna22 trận—SoloQ: 50,8% · 358 trận
- Ahri17 trận—SoloQ: 52,1% · 798 trận
- Viktor17 trận—SoloQ: 50,7% · 809 trận
- Sylas14 trận—SoloQ: 50,6% · 908 trận
- Hwei12 trận—SoloQ: 56,6% · 392 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 53,9% · 547 trận
- Ryze9 trận—SoloQ: 50,5% · 202 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: 53,1% · 143 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 49,8% · 504 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 54,8% · 673 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: 47,0% · 253 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 49,0% · 794 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 48,3% · 290 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 49,8% · 504 trận
- Sivir29 trận—SoloQ: 51,3% · 561 trận
- Kai'Sa20 trận—SoloQ: 51,9% · 1.413 trận
- Xayah18 trận—SoloQ: 48,8% · 547 trận
- Tristana14 trận—SoloQ: 52,4% · 1.071 trận
- Caitlyn12 trận—SoloQ: 53,9% · 775 trận
- Ezreal12 trận—SoloQ: 55,1% · 931 trận
- Jinx12 trận—SoloQ: 50,1% · 1.274 trận
- Yunara11 trận—SoloQ: 54,5% · 1.179 trận
- Ashe10 trận—SoloQ: 48,2% · 434 trận
- Varus10 trận—SoloQ: 54,4% · 270 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 54,4% · 1.575 trận
- Corki8 trận—SoloQ: 48,3% · 211 trận
- Ziggs8 trận—SoloQ: 51,9% · 183 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 52,6% · 460 trận
- Vayne6 trận—SoloQ: 51,2% · 246 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 48,6% · 589 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 54,2% · 609 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 50,5% · 471 trận
- Nautilus32 trận56,3%chênh lệch +5,4 điểmSoloQ: 53,3% · 1.136 trận
- Rell21 trận—SoloQ: 52,2% · 759 trận
- Rakan19 trận—SoloQ: 51,0% · 624 trận
- Leona15 trận—SoloQ: 50,9% · 1.023 trận
- Bard14 trận—SoloQ: 51,0% · 445 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 55,9% · 666 trận
- Karma13 trận—SoloQ: 53,1% · 522 trận
- Thresh12 trận—SoloQ: 47,2% · 1.410 trận
- Lulu10 trận—SoloQ: 54,1% · 996 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 52,2% · 412 trận
- Poppy8 trận—SoloQ: 49,8% · 305 trận
- Renata Glasc8 trận—SoloQ: 52,4% · 229 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 53,1% · 401 trận
- Maokai6 trận—SoloQ: 47,2% · 193 trận
- Taric5 trận—SoloQ: 51,6% · 221 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,7%19.091 lượt chọn trên 520.505cấm 3,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư4,2%195 lượt chọn trên 4.668cấm 4,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp5,6%126 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

