Garen
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 3,4%được chọn trong 257 trên 7.565 trận
- Cấm
- 3,4%124 lượt cấm trên 3.601 trận, so với 4,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 7565 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 385.041 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Stridebreaker, Phantom Dancer và Mortal Reminder: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 88% tướng đường trên.FrontlineSoloCCSplit-push
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu K'Sante ở nghiệp dư: +18,8 điểm trên 31 trận, khoảng tin cậy trên 0.+18,8 điểm31 trận
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 38,4%
- SoloQ
- 50,0%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,6%
- SoloQ
- 2,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 27,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Stridebreaker, Phantom Dancer và Mortal Reminder: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stridebreaker
Phantom Dancer
Mortal Reminder
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 88% tướng đường trên.
- Hạ gục trong solotop12%33% · tướng đường trên: 28%
- Khống chế (CC)top15%1,3 · tướng đường trên: 0,8
- Chống chịu sát thươngtop19%1.262 · tướng đường trên: 970
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Solo
- CC
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 9 ở lane, 27 ở mid game và 21 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 80% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường trên530 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường trên831 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường trên977 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường trên+219 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường trên+486 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường trên1.262 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường trên49% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trên33% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 19 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 19 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường trên1,3 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu K'Sante ở nghiệp dư: +18,8 điểm trên 31 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante31 trận58,1%chênh lệch +18,8 điểmSoloQ: 56,0% · 623 trận
- Ornn24 trận—SoloQ: 50,7% · 625 trận
- Jax17 trận—SoloQ: 56,6% · 935 trận
- Olaf14 trận—SoloQ: 53,0% · 434 trận
- Malphite12 trận—SoloQ: 46,9% · 524 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 51,1% · 609 trận
- Gragas10 trận—SoloQ: 50,3% · 382 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 52,9% · 314 trận
- Camille8 trận—SoloQ: 43,0% · 1.171 trận
- Gwen8 trận—SoloQ: 54,7% · 298 trận
- Shen8 trận—SoloQ: 52,6% · 643 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 49,5% · 521 trận
- Mordekaiser6 trận—SoloQ: 46,8% · 457 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 52,5% · 667 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 51,9% · 439 trận
- Jarvan IV27 trận—SoloQ: 47,2% · 862 trận
- Wukong25 trận—SoloQ: 49,1% · 865 trận
- Xin Zhao20 trận—SoloQ: 53,3% · 257 trận
- Vi18 trận—SoloQ: 50,4% · 391 trận
- Amumu10 trận—SoloQ: 46,3% · 95 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 46,6% · 588 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 53,5% · 256 trận
- Qiyana9 trận—SoloQ: 47,8% · 1.121 trận
- Lee Sin8 trận—SoloQ: 50,2% · 1.075 trận
- Shyvana7 trận—SoloQ: 57,1% · 459 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: 50,0% · 232 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: 52,6% · 211 trận
- Trundle6 trận—SoloQ: 52,7% · 55 trận
- Maokai5 trận—SoloQ: 40,7% · 81 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 42,9% · 35 trận
- Ahri26 trận—SoloQ: 47,3% · 1.181 trận
- Syndra22 trận—SoloQ: 48,3% · 1.082 trận
- Viktor21 trận—SoloQ: 47,1% · 876 trận
- Orianna18 trận—SoloQ: 52,8% · 434 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 49,4% · 425 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 53,3% · 679 trận
- LeBlanc8 trận—SoloQ: 48,7% · 563 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 48,1% · 518 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 52,0% · 248 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 50,4% · 704 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: 53,7% · 229 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 49,5% · 1.052 trận
- Veigar6 trận—SoloQ: 51,6% · 306 trận
- Xerath6 trận—SoloQ: 52,3% · 413 trận
- Annie5 trận—SoloQ: 51,3% · 187 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 50,1% · 891 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 51,6% · 892 trận
- Yunara24 trận—SoloQ: 49,0% · 1.708 trận
- Caitlyn22 trận—SoloQ: 50,8% · 1.186 trận
- Kai'Sa22 trận—SoloQ: 50,4% · 1.759 trận
- Ashe17 trận—SoloQ: 47,5% · 531 trận
- Jinx17 trận—SoloQ: 47,2% · 1.420 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 50,5% · 1.838 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 54,1% · 730 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 46,3% · 1.272 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 46,0% · 655 trận
- Kalista10 trận—SoloQ: 50,7% · 734 trận
- Corki8 trận—SoloQ: 54,8% · 221 trận
- Ezreal7 trận—SoloQ: 54,7% · 1.076 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 55,5% · 389 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 52,7% · 514 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 48,2% · 735 trận
- Nautilus30 trận20,0%chênh lệch -15,4 điểmSoloQ: 47,9% · 1.239 trận
- Milio22 trận—SoloQ: 53,0% · 705 trận
- Lulu20 trận—SoloQ: 48,4% · 1.578 trận
- Rakan18 trận—SoloQ: 51,1% · 659 trận
- Braum17 trận—SoloQ: 48,4% · 804 trận
- Thresh16 trận—SoloQ: 46,3% · 1.630 trận
- Leona14 trận—SoloQ: 50,1% · 870 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 51,9% · 676 trận
- Seraphine12 trận—SoloQ: 50,8% · 569 trận
- Alistar11 trận—SoloQ: 48,4% · 798 trận
- Nami9 trận—SoloQ: 52,5% · 1.201 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 49,5% · 735 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 53,2% · 940 trận
- Renata Glasc6 trận—SoloQ: 53,4% · 328 trận
- Yuumi6 trận—SoloQ: 50,4% · 524 trận
- Senna5 trận—SoloQ: 50,1% · 681 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,9%22.440 lượt chọn trên 770.072cấm 4,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,6%193 lượt chọn trên 11.836cấm 3,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,2%5 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

