Jax
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 7,1%được chọn trong 1.331 trên 18.625 trận
- Cấm
- 6,8%1.200 lượt cấm trên 17.636 trận, so với 16,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 18750 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 348.503 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Trinity Force, Sundered Sky và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đi rừng; nổi bật nhất: Gold ở phút 20 (hạng 59).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,6%
- SoloQ
- 16,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,9 phút
- SoloQ
- 26,2 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Trinity Force, Sundered Sky và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Sundered Sky
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đi rừng; nổi bật nhất: Gold ở phút 20 (hạng 59).
- Điểm nổi bật nhấtGold ở phút 20top41%+116 · tướng đi rừng: +64
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đi rừng.
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 33 ở lane, 48 ở mid game và 43 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 59% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 33 trên 100 trong số tướng đi rừng360 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 48 trên 100 trong số tướng đi rừng794 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 43 trên 100 trong số tướng đi rừng1.040 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 51 trên 100 trong số tướng đi rừng+6 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng+116 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừng4,5 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 53 trên 100 trong số tướng đi rừng857 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 54 trên 100 trong số tướng đi rừng52% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 56 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 56 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 36 trên 100 trong số tướng đi rừng0,7 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 53 trên 100 trong số tướng đi rừng17% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 37 trên 100 trong số tướng đi rừng65 · trung vị 66
- Invade · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante12 trận—SoloQ: 54,3% · 92 trận
- Olaf12 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Aatrox11 trận—SoloQ: 44,6% · 56 trận
- Sion7 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 47,2% · 53 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 48,1% · 81 trận
- Camille5 trận—SoloQ: — · 17 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 60,0% · 50 trận
- Fiora5 trận—SoloQ: 45,0% · 60 trận
- Ornn5 trận—SoloQ: — · 11 trận
- Renekton5 trận—SoloQ: 36,6% · 41 trận
- Rumble5 trận—SoloQ: 51,6% · 31 trận
- Lee Sin17 trận—SoloQ: 47,2% · 193 trận
- Viego14 trận—SoloQ: 42,4% · 99 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 55,3% · 47 trận
- Jarvan IV11 trận—SoloQ: 44,7% · 47 trận
- Nocturne10 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Vi9 trận—SoloQ: 52,5% · 59 trận
- Wukong8 trận—SoloQ: 63,2% · 38 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 42,4% · 66 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 44,4% · 63 trận
- Syndra12 trận—SoloQ: 48,3% · 89 trận
- Ahri10 trận—SoloQ: 50,0% · 72 trận
- Lissandra9 trận—SoloQ: 41,2% · 51 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 51,5% · 68 trận
- Viktor9 trận—SoloQ: 47,0% · 115 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 51,5% · 68 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 44,3% · 88 trận
- Taliyah8 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 47,5% · 80 trận
- Veigar6 trận—SoloQ: — · 9 trận
- Xerath6 trận—SoloQ: 54,5% · 33 trận
- Annie5 trận—SoloQ: — · 16 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 51,9% · 52 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 37,5% · 48 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 44,6% · 92 trận
- Caitlyn21 trận—SoloQ: 62,8% · 86 trận
- Kai'Sa15 trận—SoloQ: 49,2% · 191 trận
- Ezreal13 trận—SoloQ: 50,9% · 108 trận
- Yunara13 trận—SoloQ: 46,1% · 152 trận
- Jinx12 trận—SoloQ: 35,6% · 101 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 46,9% · 81 trận
- Zeri9 trận—SoloQ: 41,8% · 67 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 43,5% · 147 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 48,5% · 33 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 53,4% · 88 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 42,6% · 68 trận
- Lulu13 trận—SoloQ: 49,0% · 147 trận
- Nautilus13 trận—SoloQ: 51,4% · 142 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 41,2% · 148 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 33,3% · 84 trận
- Braum9 trận—SoloQ: 55,3% · 47 trận
- Yuumi9 trận—SoloQ: 56,4% · 55 trận
- Neeko8 trận—SoloQ: 45,9% · 37 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 54,1% · 61 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 35,5% · 31 trận
- Poppy7 trận—SoloQ: 39,4% · 33 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 47,9% · 96 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 35,2% · 54 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%1.813 lượt chọn trên 697.006cấm 16,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%90 lượt chọn trên 25.798cấm 6,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

