Master Yi
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 1,3%được chọn trong 235 trên 18.768 trận
- Cấm
- 2,1%366 lượt cấm trên 17.761 trận, so với 2,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 19023 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 348.503 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiMưa Kiếm, rồi Kraken Slayer, The Collector và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 83% tướng đi rừng.SoloDamage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 2,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,2 phút
- SoloQ
- 26 phút
- BuildKraken Slayer, Guinsoo's Rageblade, Experimental Hexplate thay cho Kraken Slayer, The Collector, Lord Dominik's Regards
- Nghiệp dư
- 31%
- SoloQ
- 23%
Chơi tướng này thế nào?
Mưa Kiếm, rồi Kraken Slayer, The Collector và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Kraken Slayer
The Collector
Lord Dominik's Regards
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 83% tướng đi rừng.
- Hạ gục trong solotop17%25% · tướng đi rừng: 20%
- Damage của độitop21%20% · tướng đi rừng: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Damage
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Farm rừng
Không phải là
- Tự gánh kill
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 64 ở lane, 72 ở mid game và 76 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 79% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng392 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 72 trên 100 trong số tướng đi rừng842 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng1.150 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 82 trên 100 trong số tướng đi rừng+258 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 79 trên 100 trong số tướng đi rừng+422 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 70 trên 100 trong số tướng đi rừng5 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừng706 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 67 trên 100 trong số tướng đi rừng54% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừng25% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 3 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 3 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 2 trên 100 trong số tướng đi rừng0,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 79 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 62 trên 100 trong số tướng đi rừng67 · trung vị 66
- Invade · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Nasus13 trận—SoloQ: 47,7% · 241 trận
- Jax11 trận—SoloQ: 48,1% · 944 trận
- K'Sante10 trận—SoloQ: 54,8% · 560 trận
- Mordekaiser10 trận—SoloQ: 54,1% · 157 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 47,5% · 497 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 53,2% · 380 trận
- Jayce7 trận—SoloQ: 49,1% · 696 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 47,2% · 178 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 49,7% · 487 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 55,2% · 643 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 50,9% · 279 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 48,7% · 236 trận
- Sion5 trận—SoloQ: 47,7% · 172 trận
- Jarvan IV16 trận—SoloQ: 53,0% · 485 trận
- Lee Sin16 trận—SoloQ: 48,4% · 1.367 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 48,0% · 648 trận
- Vi8 trận—SoloQ: 54,5% · 510 trận
- Viego8 trận—SoloQ: 51,1% · 540 trận
- Wukong7 trận—SoloQ: 48,2% · 419 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 55,8% · 154 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 53,8% · 598 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 52,7% · 607 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 66,7% · 114 trận
- Rammus5 trận—SoloQ: 42,5% · 266 trận
- Zac5 trận—SoloQ: 46,0% · 211 trận
- Lissandra12 trận—SoloQ: 46,5% · 604 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 49,0% · 641 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 53,6% · 558 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 45,9% · 331 trận
- Ahri7 trận—SoloQ: 48,5% · 485 trận
- Irelia7 trận—SoloQ: 50,5% · 202 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 48,7% · 513 trận
- Syndra6 trận—SoloQ: 51,2% · 582 trận
- Azir5 trận—SoloQ: 53,3% · 120 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 52,3% · 388 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 50,5% · 582 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 47,6% · 780 trận
- Kai'Sa15 trận—SoloQ: 48,6% · 1.843 trận
- Lucian15 trận—SoloQ: 50,8% · 675 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 50,3% · 1.529 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 52,0% · 271 trận
- Caitlyn13 trận—SoloQ: 53,2% · 716 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 49,2% · 856 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 49,1% · 1.072 trận
- Ezreal8 trận—SoloQ: 53,0% · 870 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 57,8% · 225 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 47,3% · 560 trận
- Yunara8 trận—SoloQ: 50,2% · 1.122 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 50,2% · 297 trận
- Blitzcrank15 trận—SoloQ: 49,3% · 708 trận
- Leona14 trận—SoloQ: 48,0% · 873 trận
- Alistar11 trận—SoloQ: 48,6% · 786 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 56,6% · 281 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 47,6% · 531 trận
- Nautilus10 trận—SoloQ: 48,3% · 993 trận
- Yuumi10 trận—SoloQ: 55,6% · 435 trận
- Lulu9 trận—SoloQ: 48,8% · 1.214 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 50,2% · 245 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 45,9% · 1.155 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: 46,3% · 160 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 52,9% · 425 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,0%14.284 lượt chọn trên 697.006cấm 2,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%120 lượt chọn trên 25.798cấm 2,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
3,7% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 0,6%G125 trận trên 4.342
- 0,9%G237 trận trên 4.345
- 1,5%G3+28 trận trên 1.888
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

