Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
47,7%Hạng 2 trên 173 tướng
Chọn
23,1%được chọn trong 4.324 trên 18.703 trận
Cấm
24,6%4.351 lượt cấm trên 17.706 trận, so với 23,9% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Top47,8% từ 42,7% đến 53,0% trên 251 trậnSoloQ 49,8%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị29,2 phútsoloQ 26 phút

Nghiệp dư: 18750 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 348.503 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.

  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    24,8%
    SoloQ
    23,9%
    Tỉ lệ cấm 24,8% ở nghiệp dư trên 12.177 trận, so với 23,9% ở soloQ trên 162.170 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    29,2 phút
    SoloQ
    26 phút
    Trung vị 29,2 phút ở nghiệp dư, so với 26 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Chinh Phục, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcChinh Phục77% · 3.954
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Dịch Chuyển62% · 3.203
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngWkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 93% · 40 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)37% · 569
37%số trận ở soloQ
  1. Hextech Rocketbelt
  2. Riftmaker
  3. Zhonya's Hourglass
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Damage ở mid game (hạng 75).

  1. Điểm nổi bật nhấtDamage ở mid gametop25%929 · tướng đường trên: 868

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác

Điểm nổi bật

Không có gì cao hơn tướng đường trên.

Giống các tướng đường trên khác

  • Damage ở lane
  • Damage ở mid game
  • Damage ở late game
  • Gold ở phút 15
  • Gold ở phút 20
  • Chống chịu sát thương
  • Đánh teamfight
  • Hạ gục trong solo
  • Để đồng đội gánh kill
  • Khống chế (CC)
  • Damage của đội

Không phải là

  • Không poke
  • Không split-push

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 70 ở lane, 75 ở mid game và 58 ở late game, trên 100 tướng đường trên.

639+40 so với 599
929+61 so với 868
1.105+26 so với 1.079
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Sylastướng đường trên

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 67% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường trên

Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường trên639 · trung vị 599
  • Damage ở mid game · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường trên929 · trung vị 868
  • Damage ở late game · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường trên1.105 · trung vị 1.079
  • Gold ở phút 15 · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường trên+273 · trung vị +119
  • Gold ở phút 20 · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường trên+268 · trung vị +100
  • Chống chịu sát thương · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường trên909 · trung vị 970
  • Đánh teamfight · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường trên53% · trung vị 53%
  • Hạ gục trong solo · hạng 53 trên 100 trong số tướng đường trên29% · trung vị 28%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 28 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường trên0,9 · trung vị 0,8
  • Damage của đội · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 20%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Malphite ở nghiệp dư: +15,7 điểm trên 34 trận, khoảng tin cậy trên 0.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng
Malphite61,8% · kỳ vọng 46,0% · 34 trận+15,7 điểmSoloQ +7,5
Gnar51,2% · kỳ vọng 49,3% · 41 trận+1,9 điểmSoloQ -0,3
Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top15 tướng
  • Gnar41 trận
    51,2%chênh lệch +1,9 điểmSoloQ: 50,2% · 466 trận
  • Malphite34 trận
    61,8%chênh lệch +15,7 điểmSoloQ: 55,8% · 899 trận
  • Ambessa12 trận
    —SoloQ: 50,5% · 95 trận
  • Ornn11 trận
    —SoloQ: 45,0% · 60 trận
  • Shen9 trận
    —SoloQ: 44,7% · 76 trận
Jungle13 tướng
  • Lee Sin29 trận
    —SoloQ: 51,0% · 670 trận
  • Vi25 trận
    —SoloQ: 48,3% · 180 trận
  • Wukong19 trận
    —SoloQ: 50,8% · 122 trận
  • Jarvan IV18 trận
    —SoloQ: 46,6% · 176 trận
  • Xin Zhao10 trận
    —SoloQ: 54,0% · 113 trận
Mid15 tướng
  • Ahri24 trận
    —SoloQ: 54,3% · 265 trận
  • Vex15 trận
    —SoloQ: 49,0% · 102 trận
  • Viktor15 trận
    —SoloQ: 52,4% · 254 trận
  • Syndra14 trận
    —SoloQ: 48,9% · 182 trận
  • LeBlanc13 trận
    —SoloQ: 49,6% · 127 trận
ADC17 tướng
  • Ezreal26 trận
    —SoloQ: 56,7% · 323 trận
  • Jinx19 trận
    —SoloQ: 47,6% · 313 trận
  • Caitlyn18 trận
    —SoloQ: 51,3% · 269 trận
  • Xayah18 trận
    —SoloQ: 43,8% · 233 trận
  • Yunara17 trận
    —SoloQ: 50,7% · 361 trận
Support15 tướng
  • Seraphine27 trận
    —SoloQ: 45,2% · 104 trận
  • Alistar19 trận
    —SoloQ: 46,2% · 665 trận
  • Nautilus19 trận
    —SoloQ: 49,6% · 371 trận
  • Leona18 trận
    —SoloQ: 50,2% · 223 trận
  • Thresh18 trận
    —SoloQ: 52,5% · 394 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.

Tỉ lệ chọn ở Top

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+0,7%5.145 lượt chọn trên 697.004cấm 23,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư0,7%174 lượt chọn trên 25.798cấm 24,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

42,3% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top
  • 1,6%G168 trận trên 4.324
  • 1,4%G259 trận trên 4.334
  • 0,7%G3+13 trận trên 1.886
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 68 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.