Viego
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 3,5%được chọn trong 264 trên 7.565 trận
- Cấm
- 8,2%297 lượt cấm trên 3.601 trận, so với 5,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 7611 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 385.041 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Tỉ lệ thắngCấm chọnNgọc
- Cách chơiMưa Kiếm, rồi Kraken Slayer, The Collector và Immortal Shieldbow: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 86% tướng đi rừng.Map pressure
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 43,4%
- SoloQ
- 48,9%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,7%
- SoloQ
- 3,9%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,4%
- SoloQ
- 5,4%
- NgọcChinh Phục thay cho Mưa Kiếm
- Nghiệp dư
- 57%
- SoloQ
- 51%
Chơi tướng này thế nào?
Mưa Kiếm, rồi Kraken Slayer, The Collector và Immortal Shieldbow: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Kraken Slayer
The Collector
Immortal Shieldbow
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 86% tướng đi rừng.
- Map pressuretop14%5,4 · tướng đi rừng: 4,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 43 ở lane, 25 ở mid game và 9 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 90% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 43 trên 100 trong số tướng đi rừng378 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 25 trên 100 trong số tướng đi rừng744 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 9 trên 100 trong số tướng đi rừng896 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 89 trên 100 trong số tướng đi rừng+345 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng+618 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừng5,4 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 38 trên 100 trong số tướng đi rừng700 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 44 trên 100 trong số tướng đi rừng51% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng22% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 23 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 23 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 32 trên 100 trong số tướng đi rừng0,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 72 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng69 · trung vị 66
- Invade · hạng 77 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn20 trận—SoloQ: 47,8% · 858 trận
- Ambessa15 trận—SoloQ: 53,4% · 753 trận
- K'Sante13 trận—SoloQ: 51,3% · 557 trận
- Olaf12 trận—SoloQ: 50,0% · 510 trận
- Sion12 trận—SoloQ: 51,1% · 558 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 49,6% · 716 trận
- Jax10 trận—SoloQ: 43,8% · 802 trận
- Shen10 trận—SoloQ: 47,2% · 695 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 51,5% · 846 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 49,3% · 1.072 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 47,6% · 765 trận
- Mordekaiser8 trận—SoloQ: 50,8% · 457 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 50,2% · 843 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 45,8% · 1.226 trận
- Rumble7 trận—SoloQ: 48,6% · 292 trận
- Jarvan IV25 trận—SoloQ: 50,3% · 1.329 trận
- Vi23 trận—SoloQ: 46,0% · 530 trận
- Wukong22 trận—SoloQ: 45,9% · 1.230 trận
- Nocturne14 trận—SoloQ: 50,0% · 382 trận
- Xin Zhao14 trận—SoloQ: 54,6% · 372 trận
- Qiyana12 trận—SoloQ: 46,7% · 1.434 trận
- Skarner12 trận—SoloQ: 47,0% · 296 trận
- Sejuani11 trận—SoloQ: 44,4% · 306 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 48,1% · 759 trận
- Shyvana6 trận—SoloQ: 51,3% · 630 trận
- Amumu5 trận—SoloQ: 44,7% · 159 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 48,1% · 759 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 46,3% · 1.866 trận
- Lee Sin5 trận—SoloQ: 49,7% · 1.654 trận
- Naafiri5 trận—SoloQ: 52,0% · 344 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 52,4% · 1.052 trận
- Ahri27 trận—SoloQ: 45,8% · 1.683 trận
- Syndra24 trận—SoloQ: 46,6% · 1.572 trận
- Viktor18 trận—SoloQ: 49,5% · 1.136 trận
- Ryze14 trận—SoloQ: 55,1% · 356 trận
- Orianna13 trận—SoloQ: 51,2% · 617 trận
- Locke10 trận—SoloQ: 50,0% · 1.365 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 48,6% · 529 trận
- Lissandra9 trận—SoloQ: 43,0% · 572 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 45,9% · 892 trận
- Cassiopeia8 trận—SoloQ: 47,6% · 313 trận
- Anivia7 trận—SoloQ: 53,8% · 357 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 51,4% · 988 trận
- Taliyah7 trận—SoloQ: 44,3% · 375 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 49,5% · 1.201 trận
- Azir6 trận—SoloQ: 49,8% · 255 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 51,6% · 642 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 43,9% · 806 trận
- Yunara29 trận—SoloQ: 46,6% · 2.365 trận
- Caitlyn22 trận—SoloQ: 49,4% · 1.626 trận
- Kai'Sa20 trận—SoloQ: 51,5% · 2.231 trận
- Ezreal19 trận—SoloQ: 55,8% · 1.510 trận
- Ashe18 trận—SoloQ: 48,9% · 716 trận
- Lucian14 trận—SoloQ: 52,4% · 993 trận
- Zeri13 trận—SoloQ: 48,1% · 1.003 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 50,3% · 2.529 trận
- Jinx12 trận—SoloQ: 47,7% · 1.919 trận
- Sivir12 trận—SoloQ: 49,7% · 648 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 48,0% · 812 trận
- Tristana10 trận—SoloQ: 46,0% · 1.756 trận
- Corki8 trận—SoloQ: 49,4% · 324 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 52,1% · 549 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 50,5% · 527 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 48,4% · 1.094 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 46,9% · 1.013 trận
- Nautilus24 trận—SoloQ: 50,1% · 1.768 trận
- Lulu21 trận—SoloQ: 48,0% · 2.155 trận
- Karma18 trận—SoloQ: 51,9% · 1.281 trận
- Milio18 trận—SoloQ: 49,0% · 934 trận
- Rell17 trận—SoloQ: 45,2% · 962 trận
- Rakan13 trận—SoloQ: 49,7% · 934 trận
- Bard12 trận—SoloQ: 51,8% · 1.032 trận
- Renata Glasc12 trận—SoloQ: 43,6% · 475 trận
- Braum11 trận—SoloQ: 46,1% · 1.180 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 45,5% · 1.128 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 48,1% · 1.044 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 51,1% · 699 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 47,8% · 1.069 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 46,8% · 2.174 trận
- Lux7 trận—SoloQ: 50,7% · 513 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 49,5% · 1.648 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,9%30.289 lượt chọn trên 770.076cấm 5,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,7%203 lượt chọn trên 11.836cấm 8,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,4%10 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

