Vladimir
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 2,2%được chọn trong 404 trên 18.743 trận
- Cấm
- 3,4%612 lượt cấm trên 17.740 trận, so với 0,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 18750 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 348.503 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Stormsurge, Liandry's Torment và Void Staff: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 94% tướng đường giữa.DamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 1,0%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,9%
- SoloQ
- 0,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 26,1 phút
- BuildHextech Rocketbelt, Riftmaker, Rabadon's Deathcap thay cho Stormsurge, Liandry's Torment, Void Staff
- Nghiệp dư
- 11%
- SoloQ
- 18%
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Stormsurge, Liandry's Torment và Void Staff: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stormsurge
Liandry's Torment
Void Staff
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 94% tướng đường giữa.
- Damage của độitop6%25% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít CC
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 49 ở lane, 96 ở mid game và 92 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 57% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 49 trên 100 trong số tướng đường giữa527 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa1.062 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa1.462 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa-1 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa+164 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường giữa3 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường giữa573 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữa57% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 63 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường giữa0,2 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Malphite20 trận—SoloQ: 50,5% · 182 trận
- Aatrox14 trận—SoloQ: 50,9% · 222 trận
- Jax11 trận—SoloQ: 46,3% · 203 trận
- Zaahen11 trận—SoloQ: 46,3% · 95 trận
- Ambessa10 trận—SoloQ: 53,4% · 232 trận
- K'Sante10 trận—SoloQ: 50,5% · 275 trận
- Mordekaiser10 trận—SoloQ: 49,4% · 89 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 51,6% · 353 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 54,0% · 137 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 52,9% · 155 trận
- Nasus9 trận—SoloQ: 45,5% · 191 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 54,6% · 185 trận
- Fiora7 trận—SoloQ: 50,0% · 190 trận
- Ornn7 trận—SoloQ: 50,8% · 63 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 53,3% · 122 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 40,0% · 175 trận
- Vi22 trận—SoloQ: 58,8% · 233 trận
- Sylas21 trận—SoloQ: 50,7% · 355 trận
- Lee Sin18 trận—SoloQ: 49,2% · 885 trận
- Wukong13 trận—SoloQ: 62,5% · 176 trận
- Nocturne13 trận—SoloQ: 63,0% · 73 trận
- Xin Zhao10 trận—SoloQ: 49,0% · 151 trận
- Zac10 trận—SoloQ: 54,6% · 119 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 50,6% · 241 trận
- Lillia8 trận—SoloQ: 44,9% · 158 trận
- Jarvan IV7 trận—SoloQ: 53,6% · 237 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: 38,5% · 39 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 46,2% · 273 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 52,2% · 180 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 48,3% · 379 trận
- Zed6 trận—SoloQ: 56,6% · 83 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 55,0% · 202 trận
- Ahri14 trận—SoloQ: 50,4% · 224 trận
- Lissandra12 trận—SoloQ: 50,0% · 178 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 53,5% · 344 trận
- Viktor12 trận—SoloQ: 52,1% · 338 trận
- Zed12 trận—SoloQ: 45,7% · 254 trận
- Orianna11 trận—SoloQ: 52,1% · 192 trận
- Syndra11 trận—SoloQ: 49,2% · 317 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 57,4% · 359 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 47,5% · 160 trận
- Yasuo9 trận—SoloQ: 49,7% · 292 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 52,2% · 182 trận
- Malzahar8 trận—SoloQ: 44,7% · 132 trận
- Vex8 trận—SoloQ: 54,3% · 94 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 55,9% · 222 trận
- Veigar7 trận—SoloQ: 37,1% · 35 trận
- Caitlyn28 trận—SoloQ: 51,4% · 370 trận
- Ezreal24 trận—SoloQ: 53,4% · 464 trận
- Kai'Sa24 trận—SoloQ: 53,6% · 896 trận
- Yunara18 trận—SoloQ: 52,9% · 571 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 50,1% · 826 trận
- Lucian14 trận—SoloQ: 52,3% · 302 trận
- Jinx13 trận—SoloQ: 47,0% · 457 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 47,5% · 303 trận
- Aphelios10 trận—SoloQ: 47,3% · 503 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 57,8% · 109 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 51,0% · 102 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 54,7% · 150 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 50,9% · 397 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 47,0% · 215 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 56,0% · 141 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 49,1% · 293 trận
- Nautilus20 trận—SoloQ: 54,7% · 570 trận
- Thresh20 trận—SoloQ: 47,3% · 615 trận
- Braum17 trận—SoloQ: 44,5% · 218 trận
- Seraphine17 trận—SoloQ: 49,6% · 119 trận
- Blitzcrank16 trận—SoloQ: 46,9% · 356 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 49,5% · 545 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 53,5% · 284 trận
- Rakan13 trận—SoloQ: 49,8% · 235 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 49,4% · 389 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 47,8% · 295 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 46,4% · 125 trận
- Pyke7 trận—SoloQ: 59,4% · 207 trận
- Yuumi7 trận—SoloQ: 54,8% · 228 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 53,7% · 136 trận
- Morgana5 trận—SoloQ: 53,9% · 76 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 45,4% · 271 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,0%7.245 lượt chọn trên 697.005cấm 0,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,6%151 lượt chọn trên 25.798cấm 2,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

