Vladimir
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 2,2%được chọn trong 405 trên 18.791 trận
- Cấm
- 3,5%615 lượt cấm trên 17.783 trận, so với 0,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 19023 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 348.503 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Cosmic Drive, Rabadon's Deathcap và Void Staff: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 84% tướng đường trên.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,9%
- SoloQ
- 0,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,9 phút
- SoloQ
- 26,3 phút
- BuildHextech Rocketbelt, Riftmaker, Rabadon's Deathcap thay cho Cosmic Drive, Rabadon's Deathcap, Void Staff
- Nghiệp dư
- 8%
- SoloQ
- 8%
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Cosmic Drive, Rabadon's Deathcap và Void Staff: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Cosmic Drive
Rabadon's Deathcap
Void Staff
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 84% tướng đường trên.
- Damage của độitop16%24% · tướng đường trên: 20%
- Đánh teamfighttop22%56% · tướng đường trên: 53%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít CC
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 80 ở lane, 72 ở mid game và 88 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 63% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường trên663 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường trên925 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trên1.241 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường trên+213 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường trên+226 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường trên563 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường trên56% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường trên28% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 46 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 5 trên 100 trong số tướng đường trên0,2 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường trên24% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Nasus11 trận—SoloQ: 38,3% · 141 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 54,0% · 385 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 48,8% · 127 trận
- Gangplank7 trận—SoloQ: 50,8% · 441 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 48,6% · 105 trận
- Irelia6 trận—SoloQ: 43,9% · 173 trận
- K'Sante6 trận—SoloQ: 55,1% · 156 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 42,9% · 84 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 46,4% · 112 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 59,4% · 69 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 42,9% · 49 trận
- Sion5 trận—SoloQ: 54,0% · 50 trận
- Lee Sin18 trận—SoloQ: 51,4% · 615 trận
- Wukong9 trận—SoloQ: 56,4% · 117 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 49,1% · 220 trận
- Vi9 trận—SoloQ: 49,7% · 155 trận
- Xin Zhao8 trận—SoloQ: 53,4% · 88 trận
- Jarvan IV7 trận—SoloQ: 51,7% · 149 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 47,0% · 151 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 47,6% · 63 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 44,9% · 265 trận
- Viktor13 trận—SoloQ: 49,3% · 290 trận
- Ahri10 trận—SoloQ: 46,7% · 152 trận
- Anivia7 trận—SoloQ: 47,4% · 76 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 43,4% · 159 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 49,8% · 223 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 44,4% · 81 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 55,8% · 260 trận
- Syndra6 trận—SoloQ: 55,2% · 212 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 49,4% · 247 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 51,8% · 110 trận
- Kai'Sa14 trận—SoloQ: 46,6% · 597 trận
- Ezreal13 trận—SoloQ: 56,2% · 324 trận
- Jhin11 trận—SoloQ: 49,8% · 623 trận
- Yunara11 trận—SoloQ: 47,9% · 397 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 52,0% · 204 trận
- Caitlyn9 trận—SoloQ: 53,2% · 252 trận
- Zeri8 trận—SoloQ: 46,9% · 192 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 44,3% · 359 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 51,7% · 87 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 45,1% · 215 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 52,8% · 72 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 55,3% · 275 trận
- Nautilus13 trận—SoloQ: 50,6% · 348 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 54,6% · 229 trận
- Lulu10 trận—SoloQ: 50,4% · 427 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 51,0% · 208 trận
- Blitzcrank9 trận—SoloQ: 48,3% · 271 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 49,5% · 109 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 50,6% · 89 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 45,8% · 201 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 42,2% · 237 trận
- Braum5 trận—SoloQ: 48,2% · 164 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 53,7% · 188 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 54,8% · 126 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%5.015 lượt chọn trên 697.004cấm 0,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%91 lượt chọn trên 25.798cấm 2,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

