Akali
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 6,5%được chọn trong 494 trên 7.565 trận
- Cấm
- 15,0%540 lượt cấm trên 3.601 trận, so với 18,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 7611 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 385.041 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiSốc Điện, rồi Hextech Gunblade, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 89% tướng đường giữa.SoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Seraphine ở nghiệp dư: +14,6 điểm trên 32 trận, khoảng tin cậy trên 0.+14,6 điểm32 trận
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 55,5%
- SoloQ
- 48,4%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 14,9%
- SoloQ
- 18,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 66%
- SoloQ
- 77%
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Hextech Gunblade, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hextech Gunblade
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 89% tướng đường giữa.
- Hạ gục trong solotop12%28% · tướng đường giữa: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 68 ở lane, 69 ở mid game và 52 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 64% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường giữa564 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường giữa955 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường giữa1.184 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường giữa+119 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường giữa+243 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường giữa3,9 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa561 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường giữa28% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 15 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 15 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường giữa0,1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Seraphine ở nghiệp dư: +14,6 điểm trên 32 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn45 trận55,6%chênh lệch -1,2 điểmSoloQ: 46,0% · 665 trận
- Renekton31 trận41,9%chênh lệch -10,4 điểmSoloQ: 48,9% · 658 trận
- Sion25 trận—SoloQ: 49,8% · 508 trận
- K'Sante24 trận—SoloQ: 51,2% · 490 trận
- Gnar18 trận—SoloQ: 48,3% · 466 trận
- Ambessa16 trận—SoloQ: 53,8% · 576 trận
- Gwen16 trận—SoloQ: 48,1% · 320 trận
- Shen16 trận—SoloQ: 46,0% · 498 trận
- Camille15 trận—SoloQ: 44,9% · 682 trận
- Rumble13 trận—SoloQ: 49,4% · 247 trận
- Olaf11 trận—SoloQ: 50,2% · 299 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 44,5% · 650 trận
- Mordekaiser10 trận—SoloQ: 49,7% · 392 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 47,3% · 1.092 trận
- Zaahen10 trận—SoloQ: 43,5% · 379 trận
- Garen9 trận—SoloQ: 46,7% · 679 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 49,5% · 582 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 51,2% · 690 trận
- Wukong55 trận56,4%chênh lệch +0,9 điểmSoloQ: 49,3% · 804 trận
- Jarvan IV54 trận64,8%chênh lệch +8,7 điểmSoloQ: 47,4% · 984 trận
- Xin Zhao41 trận56,1%chênh lệch +0,1 điểmSoloQ: 49,7% · 310 trận
- Vi32 trận50,0%chênh lệch -4,7 điểmSoloQ: 46,6% · 395 trận
- Skarner19 trận—SoloQ: 41,5% · 188 trận
- Nocturne18 trận—SoloQ: 55,9% · 306 trận
- Sejuani16 trận—SoloQ: 45,4% · 194 trận
- Cho'Gath12 trận—SoloQ: 45,8% · 530 trận
- Qiyana10 trận—SoloQ: 48,6% · 1.062 trận
- Amumu9 trận—SoloQ: 45,4% · 108 trận
- Lee Sin9 trận—SoloQ: 48,7% · 1.044 trận
- Naafiri9 trận—SoloQ: 49,4% · 267 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 48,0% · 861 trận
- Shyvana8 trận—SoloQ: 53,4% · 388 trận
- Viego8 trận—SoloQ: 54,1% · 892 trận
- Elise5 trận—SoloQ: 48,1% · 574 trận
- Viktor73 trận56,2%chênh lệch +1,0 điểmSoloQ: 51,8% · 983 trận
- Orianna52 trận57,7%chênh lệch +3,7 điểmSoloQ: 52,3% · 537 trận
- Syndra45 trận40,0%chênh lệch -14,3 điểmSoloQ: 45,8% · 1.142 trận
- Ahri24 trận—SoloQ: 45,8% · 1.086 trận
- Galio14 trận—SoloQ: 43,2% · 685 trận
- Lissandra14 trận—SoloQ: 44,0% · 670 trận
- Sylas14 trận—SoloQ: 49,6% · 827 trận
- Hwei13 trận—SoloQ: 47,4% · 388 trận
- LeBlanc13 trận—SoloQ: 49,8% · 582 trận
- Yone13 trận—SoloQ: 49,9% · 1.162 trận
- Locke12 trận—SoloQ: 52,7% · 1.475 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 47,5% · 474 trận
- Twisted Fate10 trận—SoloQ: 40,7% · 604 trận
- Anivia9 trận—SoloQ: 51,9% · 231 trận
- Cassiopeia9 trận—SoloQ: 55,3% · 206 trận
- Yasuo6 trận—SoloQ: 48,5% · 1.062 trận
- Yunara40 trận55,0%chênh lệch +2,4 điểmSoloQ: 47,7% · 1.564 trận
- Ashe34 trận70,6%chênh lệch +13,0 điểmSoloQ: 50,5% · 481 trận
- Jinx29 trận—SoloQ: 46,8% · 1.332 trận
- Sivir29 trận—SoloQ: 48,7% · 511 trận
- Caitlyn28 trận—SoloQ: 50,0% · 1.171 trận
- Lucian28 trận—SoloQ: 49,4% · 804 trận
- Kai'Sa26 trận—SoloQ: 48,2% · 1.625 trận
- Ezreal25 trận—SoloQ: 51,5% · 1.082 trận
- Xayah25 trận—SoloQ: 46,8% · 662 trận
- Tristana22 trận—SoloQ: 48,0% · 1.252 trận
- Jhin20 trận—SoloQ: 48,1% · 1.955 trận
- Miss Fortune17 trận—SoloQ: 54,1% · 438 trận
- Varus13 trận—SoloQ: 51,4% · 444 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 45,1% · 749 trận
- Aphelios10 trận—SoloQ: 44,7% · 797 trận
- Kalista9 trận—SoloQ: 49,5% · 721 trận
- Draven5 trận—SoloQ: 49,1% · 707 trận
- Viktor5 trận—SoloQ: 48,0% · 554 trận
- Milio42 trận54,8%chênh lệch -2,1 điểmSoloQ: 49,7% · 706 trận
- Braum37 trận62,2%chênh lệch +4,9 điểmSoloQ: 49,5% · 847 trận
- Lulu37 trận51,4%chênh lệch -6,2 điểmSoloQ: 47,4% · 1.544 trận
- Seraphine32 trận71,9%chênh lệch +14,6 điểmSoloQ: 49,5% · 545 trận
- Nautilus28 trận—SoloQ: 46,3% · 1.226 trận
- Leona23 trận—SoloQ: 49,5% · 812 trận
- Rell22 trận—SoloQ: 46,9% · 735 trận
- Karma20 trận—SoloQ: 49,1% · 907 trận
- Alistar19 trận—SoloQ: 44,5% · 760 trận
- Rakan19 trận—SoloQ: 47,0% · 694 trận
- Thresh15 trận—SoloQ: 44,9% · 1.583 trận
- Nami13 trận—SoloQ: 49,8% · 1.253 trận
- Renata Glasc13 trận—SoloQ: 48,8% · 363 trận
- Neeko9 trận—SoloQ: 56,5% · 168 trận
- Poppy9 trận—SoloQ: 46,9% · 241 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 48,6% · 755 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 45,9% · 732 trận
- Janna7 trận—SoloQ: 46,0% · 1.297 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,9%22.518 lượt chọn trên 770.076cấm 18,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,7%320 lượt chọn trên 11.836cấm 14,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp6,1%136 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

