Ambessa
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 11,3%được chọn trong 2.118 trên 18.795 trận
- Cấm
- 12,8%2.273 lượt cấm trên 17.787 trận, so với 3,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 19023 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 348.503 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Profane Hydra, Voltaic Cyclosword và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 89% tướng đường giữa.FrontlineSoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 12,6%
- SoloQ
- 3,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,9 phút
- SoloQ
- 25,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Profane Hydra, Voltaic Cyclosword và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Profane Hydra
Voltaic Cyclosword
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 89% tướng đường giữa.
- Chống chịu sát thươngtop12%1.002 · tướng đường giữa: 489
- Hạ gục trong solotop17%27% · tướng đường giữa: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 89 ở lane, 58 ở mid game và 40 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 66% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường giữa598 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường giữa925 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường giữa1.150 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữa+136 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường giữa+250 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữa3,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường giữa1.002 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường giữa54% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữa27% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 57 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường giữa0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Viktor10 trận—SoloQ: 45,4% · 108 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 53,7% · 134 trận
- Vex6 trận—SoloQ: — · 19 trận
- Ahri5 trận—SoloQ: 43,9% · 57 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 57,1% · 35 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 53,7% · 134 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 37,8% · 37 trận
- Syndra5 trận—SoloQ: 50,0% · 84 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 53,7% · 108 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 50,0% · 158 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 51,8% · 112 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 53,4% · 234 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 48,9% · 186 trận
- Ezreal8 trận—SoloQ: 46,4% · 153 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 55,6% · 81 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 47,4% · 249 trận
- Jinx7 trận—SoloQ: 43,3% · 127 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 63,6% · 33 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 49,6% · 117 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 41,6% · 101 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 48,8% · 43 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 55,3% · 76 trận
- Nautilus14 trận—SoloQ: 47,8% · 157 trận
- Lulu13 trận—SoloQ: 46,0% · 150 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 44,2% · 190 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 46,4% · 84 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 47,1% · 68 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 39,1% · 69 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 53,5% · 101 trận
- Leona6 trận—SoloQ: 42,1% · 76 trận
- Morgana6 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: 56,6% · 53 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 55,6% · 45 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 51,2% · 84 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%2.161 lượt chọn trên 697.005cấm 3,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%88 lượt chọn trên 25.798cấm 12,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
26,6% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 0,6%G128 trận trên 4.352
- 0,7%G230 trận trên 4.354
- 1,0%G3+19 trận trên 1.888
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

