Aurora
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 8,2%được chọn trong 244 trên 2.986 trận
- Cấm
- 8,8%191 lượt cấm trên 2.174 trận, so với 1,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 3003 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 260.254 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiSốc Điện, rồi Stormsurge, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 97% tướng đường giữa.DamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,0%
- SoloQ
- 1,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 9,3%
- SoloQ
- 1,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,8 phút
- SoloQ
- 28,6 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 78%
- SoloQ
- 51%
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Stormsurge, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stormsurge
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 97% tướng đường giữa.
- Damage của độitop3%26% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít CC
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 64 ở lane, 88 ở mid game và 91 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 52% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường giữa562 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường giữa1.008 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa1.459 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường giữa+89 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường giữa+89 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường giữa3,7 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường giữa362 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữa56% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 27 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường giữa0,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường giữa26% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn19 trận—SoloQ: 45,3% · 214 trận
- Sion14 trận—SoloQ: 53,6% · 166 trận
- Ambessa10 trận—SoloQ: 59,1% · 220 trận
- Renekton10 trận—SoloQ: 48,9% · 223 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 57,8% · 173 trận
- Garen8 trận—SoloQ: 51,5% · 237 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 50,8% · 189 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 50,8% · 177 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 47,7% · 235 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 48,6% · 140 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 48,4% · 256 trận
- Rumble7 trận—SoloQ: 51,4% · 70 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 47,1% · 206 trận
- Zaahen7 trận—SoloQ: 51,9% · 154 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 51,3% · 115 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 53,1% · 273 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 55,1% · 187 trận
- Jarvan IV20 trận—SoloQ: 48,9% · 354 trận
- Wukong18 trận—SoloQ: 54,3% · 315 trận
- Xin Zhao15 trận—SoloQ: 58,3% · 96 trận
- Vi14 trận—SoloQ: 49,1% · 116 trận
- Nocturne13 trận—SoloQ: 44,0% · 116 trận
- Pantheon9 trận—SoloQ: 43,9% · 41 trận
- Skarner8 trận—SoloQ: 38,5% · 65 trận
- Shyvana7 trận—SoloQ: 50,8% · 199 trận
- Lee Sin6 trận—SoloQ: 50,5% · 422 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 50,7% · 298 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 56,2% · 235 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 49,4% · 439 trận
- Maokai5 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 46,0% · 252 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 51,6% · 248 trận
- Ahri27 trận—SoloQ: 53,4% · 464 trận
- Syndra22 trận—SoloQ: 48,2% · 369 trận
- Hwei18 trận—SoloQ: 48,6% · 179 trận
- Viktor17 trận—SoloQ: 51,5% · 359 trận
- Orianna16 trận—SoloQ: 55,3% · 159 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 50,7% · 400 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 51,1% · 219 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 49,0% · 294 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: 48,1% · 52 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 47,8% · 337 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 47,2% · 250 trận
- Veigar5 trận—SoloQ: 53,4% · 118 trận
- Yunara22 trận—SoloQ: 49,7% · 640 trận
- Caitlyn18 trận—SoloQ: 52,9% · 431 trận
- Jinx17 trận—SoloQ: 52,4% · 651 trận
- Xayah15 trận—SoloQ: 49,7% · 187 trận
- Ashe14 trận—SoloQ: 53,2% · 237 trận
- Lucian14 trận—SoloQ: 44,3% · 316 trận
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 51,1% · 560 trận
- Tristana13 trận—SoloQ: 50,2% · 438 trận
- Ezreal12 trận—SoloQ: 52,1% · 445 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 49,9% · 793 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 49,7% · 199 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 52,3% · 281 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 56,1% · 212 trận
- Twitch7 trận—SoloQ: 47,3% · 239 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 46,9% · 243 trận
- Lulu33 trận60,6%chênh lệch +4,4 điểmSoloQ: 50,6% · 488 trận
- Nautilus22 trận—SoloQ: 50,0% · 440 trận
- Karma21 trận—SoloQ: 52,0% · 294 trận
- Leona17 trận—SoloQ: 53,4% · 313 trận
- Rakan14 trận—SoloQ: 55,7% · 185 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 54,3% · 245 trận
- Milio13 trận—SoloQ: 51,5% · 260 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 46,5% · 254 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 46,4% · 556 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 45,1% · 51 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 50,6% · 233 trận
- Renata Glasc6 trận—SoloQ: 52,4% · 82 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 51,7% · 290 trận
- Janna5 trận—SoloQ: 49,8% · 402 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 47,3% · 207 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,6%8.484 lượt chọn trên 520.505cấm 1,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư4,0%188 lượt chọn trên 4.668cấm 9,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp2,5%57 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

