Gnar
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 7,6%được chọn trong 226 trên 2.986 trận
- Cấm
- 6,1%132 lượt cấm trên 2.174 trận, so với 1,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 3003 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 260.254 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Trinity Force, Black Cleaver và Sterak's Gage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 82% tướng đường trên.CCDamagePokeSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,0%
- SoloQ
- 1,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,6%
- SoloQ
- 1,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30 phút
- SoloQ
- 28,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Trinity Force, Black Cleaver và Sterak's Gage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Black Cleaver
Sterak's Gage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 82% tướng đường trên.
- Khống chế (CC)top18%1,2 · tướng đường trên: 0,8
- Damage của độitop20%24% · tướng đường trên: 20%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- CC
- Damage
- Poke
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
Không có gì thấp hơn tướng đường trên.
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 67 ở lane, 60 ở mid game và 35 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 75% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường trên632 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường trên902 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 35 trên 100 trong số tướng đường trên1.016 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường trên+286 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường trên+402 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường trên888 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường trên55% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường trên26% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 63 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường trên1,2 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường trên24% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Malphite25 trận—SoloQ: 39,2% · 439 trận
- K'Sante20 trận—SoloQ: 53,6% · 239 trận
- Aatrox16 trận—SoloQ: 46,3% · 296 trận
- Renekton14 trận—SoloQ: 52,0% · 306 trận
- Ornn12 trận—SoloQ: 50,0% · 280 trận
- Olaf10 trận—SoloQ: 48,1% · 108 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 55,9% · 247 trận
- Gragas7 trận—SoloQ: 46,8% · 126 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 58,3% · 144 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 39,2% · 439 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 48,1% · 243 trận
- Kled5 trận—SoloQ: 44,6% · 112 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 52,6% · 133 trận
- Wukong33 trận42,4%chênh lệch -7,2 điểmSoloQ: 46,5% · 340 trận
- Xin Zhao17 trận—SoloQ: 42,7% · 82 trận
- Jarvan IV15 trận—SoloQ: 55,1% · 325 trận
- Vi13 trận—SoloQ: 51,3% · 117 trận
- Lee Sin12 trận—SoloQ: 52,5% · 402 trận
- Cho'Gath11 trận—SoloQ: 49,4% · 265 trận
- Trundle9 trận—SoloQ: 48,8% · 43 trận
- Kha'Zix8 trận—SoloQ: 51,0% · 398 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 49,2% · 124 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: 51,5% · 33 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 51,5% · 303 trận
- Shyvana5 trận—SoloQ: 42,9% · 219 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 45,5% · 33 trận
- Viktor28 trận—SoloQ: 45,3% · 413 trận
- Syndra26 trận—SoloQ: 49,8% · 422 trận
- Orianna21 trận—SoloQ: 49,4% · 170 trận
- Ahri15 trận—SoloQ: 45,8% · 445 trận
- Akali14 trận—SoloQ: 49,5% · 218 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 46,1% · 178 trận
- LeBlanc9 trận—SoloQ: 46,9% · 213 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 45,9% · 290 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 51,4% · 140 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 47,8% · 184 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: 57,1% · 56 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 48,3% · 360 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 52,7% · 91 trận
- Annie5 trận—SoloQ: 50,0% · 82 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 49,1% · 342 trận
- Yunara23 trận—SoloQ: 48,9% · 628 trận
- Ezreal22 trận—SoloQ: 55,4% · 442 trận
- Jinx17 trận—SoloQ: 45,0% · 684 trận
- Caitlyn16 trận—SoloQ: 48,5% · 458 trận
- Jhin16 trận—SoloQ: 49,5% · 844 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 49,8% · 618 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 48,4% · 223 trận
- Tristana11 trận—SoloQ: 45,9% · 462 trận
- Kalista10 trận—SoloQ: 46,4% · 179 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 45,6% · 329 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 48,2% · 220 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 50,6% · 261 trận
- Viktor6 trận—SoloQ: 46,1% · 141 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 54,0% · 87 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 52,6% · 253 trận
- Karma25 trận—SoloQ: 49,7% · 322 trận
- Nautilus21 trận—SoloQ: 51,8% · 463 trận
- Braum16 trận—SoloQ: 43,8% · 251 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 47,3% · 503 trận
- Rakan16 trận—SoloQ: 50,5% · 204 trận
- Milio13 trận—SoloQ: 41,5% · 246 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 46,1% · 323 trận
- Renata Glasc11 trận—SoloQ: 48,6% · 109 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 46,3% · 337 trận
- Bard10 trận—SoloQ: 50,7% · 225 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 42,7% · 232 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 52,6% · 266 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 46,1% · 659 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: 60,6% · 71 trận
- Sona5 trận—SoloQ: 46,1% · 232 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,7%8.932 lượt chọn trên 520.502cấm 1,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư4,0%188 lượt chọn trên 4.668cấm 6,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp7,0%157 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

