Mordekaiser
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 6,9%được chọn trong 208 trên 3.003 trận
- Cấm
- 8,0%174 lượt cấm trên 2.188 trận, so với 5,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 3003 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 246.424 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Rylai's Crystal Scepter, Riftmaker và Liandry's Torment: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 81% tướng đường trên.SoloPoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,0%
- SoloQ
- 2,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,9%
- SoloQ
- 5,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 28,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Rylai's Crystal Scepter, Riftmaker và Liandry's Torment: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rylai's Crystal Scepter
Riftmaker
Liandry's Torment
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 81% tướng đường trên.
- Hạ gục trong solotop19%32% · tướng đường trên: 28%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Poke
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Damage của đội
Không phải là
- Tự gánh kill
- Ít CC
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 49 ở lane, 54 ở mid game và 67 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 52% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 49 trên 100 trong số tướng đường trên599 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường trên887 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường trên1.127 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường trên+88 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường trên+106 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường trên1.191 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường trên53% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường trên32% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 4 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường trên0,4 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn23 trận—SoloQ: 53,3% · 375 trận
- Renekton13 trận—SoloQ: 49,6% · 351 trận
- Malphite12 trận—SoloQ: 55,7% · 424 trận
- Shen11 trận—SoloQ: 48,5% · 365 trận
- K'Sante10 trận—SoloQ: 46,2% · 223 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 53,7% · 229 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 50,0% · 366 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 44,5% · 220 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 55,1% · 263 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 40,8% · 206 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 43,4% · 435 trận
- Jarvan IV13 trận—SoloQ: 48,3% · 356 trận
- Wukong12 trận—SoloQ: 52,5% · 556 trận
- Nocturne10 trận—SoloQ: 63,5% · 170 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 49,1% · 281 trận
- Vi8 trận—SoloQ: 50,9% · 169 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: 46,8% · 111 trận
- Shyvana7 trận—SoloQ: 46,7% · 317 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 44,4% · 585 trận
- Trundle6 trận—SoloQ: 54,4% · 57 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 51,8% · 425 trận
- Xin Zhao5 trận—SoloQ: 51,1% · 139 trận
- Syndra22 trận—SoloQ: 49,3% · 509 trận
- Viktor17 trận—SoloQ: 50,4% · 532 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 47,2% · 195 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 44,5% · 238 trận
- Ahri7 trận—SoloQ: 48,0% · 540 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 53,8% · 327 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 49,4% · 241 trận
- Xerath7 trận—SoloQ: 48,0% · 196 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 46,2% · 184 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 49,2% · 447 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 49,7% · 447 trận
- Jinx21 trận—SoloQ: 49,3% · 895 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 49,6% · 791 trận
- Tristana13 trận—SoloQ: 46,0% · 589 trận
- Ashe12 trận—SoloQ: 51,2% · 340 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 49,8% · 797 trận
- Caitlyn9 trận—SoloQ: 49,4% · 595 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 47,7% · 264 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 44,6% · 314 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 51,6% · 432 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 53,5% · 288 trận
- Corki6 trận—SoloQ: 59,4% · 96 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 46,0% · 189 trận
- Ezreal5 trận—SoloQ: 53,8% · 530 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 49,1% · 352 trận
- Lulu19 trận—SoloQ: 51,8% · 666 trận
- Nautilus17 trận—SoloQ: 53,0% · 607 trận
- Braum16 trận—SoloQ: 50,9% · 332 trận
- Seraphine12 trận—SoloQ: 51,0% · 347 trận
- Rakan11 trận—SoloQ: 53,2% · 237 trận
- Leona9 trận—SoloQ: 48,8% · 477 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 49,2% · 797 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 49,1% · 336 trận
- Nami7 trận—SoloQ: 50,6% · 544 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 48,2% · 251 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 57,0% · 379 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,3%11.162 lượt chọn trên 492.842cấm 5,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,0%140 lượt chọn trên 4.668cấm 7,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,3%6 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

