Viktor
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 20,1%được chọn trong 1.521 trên 7.565 trận
- Cấm
- 18,7%674 lượt cấm trên 3.601 trận, so với 13,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 7565 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 385.041 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Blackfire Torch, Lich Bane và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 86% xạ thủ.TeamfightCCPoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,8%
- SoloQ
- 1,8%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 17,5%
- SoloQ
- 13,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,4 phút
- SoloQ
- 28,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Blackfire Torch, Lich Bane và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Lich Bane
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 86% xạ thủ.
- Đánh teamfighttop15%58% · xạ thủ: 56%
- Khống chế (CC)top18%1 · xạ thủ: 0,6
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- CC
- Poke
Giống các xạ thủ khác
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
Không có gì thấp hơn xạ thủ.
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 91 ở lane, 99 ở mid game và 93 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 87% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 91 trên 100 trong số xạ thủ607 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 99 trên 100 trong số xạ thủ1.127 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 93 trên 100 trong số xạ thủ1.659 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 15 trên 100 trong số xạ thủ-350 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 13 trên 100 trong số xạ thủ-583 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 91 trên 100 trong số xạ thủ507 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 86 trên 100 trong số xạ thủ58% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 27 trên 100 trong số xạ thủ16% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 69 trên 100 trong số xạ thủhạng 69 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 82 trên 100 trong số xạ thủ1 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 67 trên 100 trong số xạ thủ25% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn13 trận—SoloQ: 52,8% · 377 trận
- Ambessa10 trận—SoloQ: 54,5% · 334 trận
- Renekton9 trận—SoloQ: 54,0% · 487 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 57,0% · 249 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 56,5% · 262 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 48,1% · 268 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 49,4% · 330 trận
- Shen6 trận—SoloQ: 50,2% · 309 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 50,2% · 223 trận
- Sett5 trận—SoloQ: 52,1% · 259 trận
- Wukong21 trận—SoloQ: 49,7% · 547 trận
- Jarvan IV18 trận—SoloQ: 54,4% · 564 trận
- Lee Sin6 trận—SoloQ: 50,7% · 710 trận
- Shyvana6 trận—SoloQ: 52,6% · 270 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 58,6% · 145 trận
- Xin Zhao6 trận—SoloQ: 51,7% · 172 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 56,8% · 37 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 52,7% · 605 trận
- Trundle5 trận—SoloQ: 52,5% · 40 trận
- Caitlyn15 trận—SoloQ: 53,9% · 736 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 46,7% · 753 trận
- Yunara12 trận—SoloQ: 51,7% · 949 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 55,7% · 727 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 49,8% · 1.192 trận
- Lucian9 trận—SoloQ: 56,0% · 477 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 51,7% · 747 trận
- Kai'Sa7 trận—SoloQ: 49,7% · 915 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 51,0% · 290 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 49,6% · 341 trận
- Ashe5 trận—SoloQ: 53,0% · 281 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 52,7% · 374 trận
- Lulu13 trận—SoloQ: 54,0% · 924 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 54,5% · 369 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 50,9% · 491 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 51,9% · 518 trận
- Nautilus9 trận—SoloQ: 50,8% · 823 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 52,0% · 513 trận
- Braum7 trận—SoloQ: 52,8% · 407 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 52,6% · 603 trận
- Leona7 trận—SoloQ: 50,5% · 555 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 48,9% · 419 trận
- Renata Glasc5 trận—SoloQ: 51,3% · 158 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 52,2% · 1.020 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,8%13.903 lượt chọn trên 770.080cấm 13,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,8%98 lượt chọn trên 11.836cấm 17,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,6%14 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

