Xin Zhao
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 12,1%được chọn trong 363 trên 2.989 trận
- Cấm
- 6,6%143 lượt cấm trên 2.177 trận, so với 0,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 3003 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 260.254 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Titanic Hydra, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 85% tướng đi rừng.Teamfight
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Nautilus ở nghiệp dư: +19,9 điểm trên 39 trận, khoảng tin cậy trên 0.+19,9 điểm39 trận
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,3%
- SoloQ
- 1,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,4%
- SoloQ
- 0,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Titanic Hydra, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Titanic Hydra
Black Cleaver
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 85% tướng đi rừng.
- Đánh teamfighttop15%55% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 57 ở lane, 63 ở mid game và 66 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 78% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 57 trên 100 trong số tướng đi rừng389 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừng824 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng1.114 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 18 trên 100 trong số tướng đi rừng-220 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 22 trên 100 trong số tướng đi rừng-332 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng4,8 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 67 trên 100 trong số tướng đi rừng963 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 85 trên 100 trong số tướng đi rừng55% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 20 trên 100 trong số tướng đi rừng17% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 64 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 67 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 36 trên 100 trong số tướng đi rừng65 · trung vị 66
- Invade · hạng 43 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Nautilus ở nghiệp dư: +19,9 điểm trên 39 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn28 trận—SoloQ: 50,0% · 182 trận
- Renekton24 trận—SoloQ: 54,7% · 179 trận
- K'Sante21 trận—SoloQ: 54,3% · 94 trận
- Sion21 trận—SoloQ: 54,2% · 107 trận
- Ambessa18 trận—SoloQ: 51,6% · 153 trận
- Gnar17 trận—SoloQ: 57,3% · 82 trận
- Aatrox16 trận—SoloQ: 56,7% · 201 trận
- Rumble14 trận—SoloQ: 54,9% · 51 trận
- Olaf13 trận—SoloQ: 55,2% · 105 trận
- Gwen12 trận—SoloQ: 46,5% · 101 trận
- Jax10 trận—SoloQ: 45,5% · 176 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 48,1% · 135 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 49,8% · 207 trận
- Camille8 trận—SoloQ: 45,1% · 173 trận
- Sett7 trận—SoloQ: 46,3% · 121 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 53,2% · 190 trận
- Shen6 trận—SoloQ: 46,8% · 139 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 45,6% · 261 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 50,7% · 146 trận
- Jarvan IV51 trận52,9%chênh lệch +1,8 điểmSoloQ: 53,0% · 266 trận
- Wukong46 trận45,7%chênh lệch -3,7 điểmSoloQ: 49,0% · 296 trận
- Trundle27 trận—SoloQ: 49,2% · 63 trận
- Vi25 trận—SoloQ: 51,4% · 74 trận
- Nocturne19 trận—SoloQ: 48,6% · 72 trận
- Kha'Zix13 trận—SoloQ: 49,4% · 269 trận
- Pantheon13 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Lee Sin12 trận—SoloQ: 49,3% · 274 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 42,8% · 243 trận
- Qiyana9 trận—SoloQ: 53,1% · 179 trận
- Skarner9 trận—SoloQ: 65,8% · 38 trận
- Zaahen9 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 51,6% · 188 trận
- Amumu6 trận—SoloQ: 66,7% · 36 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 46,8% · 156 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 45,9% · 314 trận
- Syndra38 trận36,8%chênh lệch -8,9 điểmSoloQ: 55,1% · 276 trận
- Ahri30 trận50,0%chênh lệch +2,8 điểmSoloQ: 50,4% · 248 trận
- Viktor30 trận40,0%chênh lệch -6,5 điểmSoloQ: 45,6% · 252 trận
- Orianna26 trận—SoloQ: 56,8% · 132 trận
- Hwei17 trận—SoloQ: 55,2% · 134 trận
- Ryze16 trận—SoloQ: 49,3% · 71 trận
- Aurora15 trận—SoloQ: 41,7% · 96 trận
- Locke13 trận—SoloQ: 43,2% · 257 trận
- Galio12 trận—SoloQ: 52,5% · 160 trận
- LeBlanc11 trận—SoloQ: 56,5% · 138 trận
- Cassiopeia10 trận—SoloQ: 46,3% · 41 trận
- Lissandra10 trận—SoloQ: 52,7% · 148 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 45,2% · 166 trận
- Xerath9 trận—SoloQ: 49,5% · 111 trận
- Mel8 trận—SoloQ: 53,5% · 43 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 45,3% · 212 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 55,0% · 271 trận
- Yunara48 trận31,3%chênh lệch -16,2 điểmSoloQ: 50,9% · 458 trận
- Ezreal31 trận48,4%chênh lệch +0,1 điểmSoloQ: 54,4% · 309 trận
- Caitlyn29 trận—SoloQ: 53,7% · 311 trận
- Lucian27 trận—SoloQ: 53,5% · 243 trận
- Jhin22 trận—SoloQ: 53,0% · 534 trận
- Ashe21 trận—SoloQ: 56,8% · 162 trận
- Kai'Sa20 trận—SoloQ: 52,1% · 470 trận
- Xayah20 trận—SoloQ: 50,0% · 192 trận
- Sivir18 trận—SoloQ: 54,7% · 128 trận
- Tristana17 trận—SoloQ: 47,1% · 314 trận
- Miss Fortune16 trận—SoloQ: 54,1% · 170 trận
- Jinx15 trận—SoloQ: 48,2% · 463 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 52,5% · 181 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 48,4% · 213 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 50,0% · 90 trận
- Nautilus39 trận66,7%chênh lệch +19,9 điểmSoloQ: 52,0% · 329 trận
- Lulu34 trận38,2%chênh lệch -13,2 điểmSoloQ: 49,0% · 339 trận
- Seraphine32 trận43,8%chênh lệch 0,0 điểmSoloQ: 49,7% · 187 trận
- Karma31 trận54,8%chênh lệch +0,3 điểmSoloQ: 49,4% · 243 trận
- Milio27 trận—SoloQ: 58,9% · 151 trận
- Leona24 trận—SoloQ: 50,2% · 249 trận
- Rakan18 trận—SoloQ: 54,9% · 153 trận
- Rell17 trận—SoloQ: 50,3% · 153 trận
- Bard16 trận—SoloQ: 50,3% · 167 trận
- Alistar13 trận—SoloQ: 47,5% · 265 trận
- Nami13 trận—SoloQ: 44,5% · 326 trận
- Neeko12 trận—SoloQ: 50,0% · 34 trận
- Blitzcrank9 trận—SoloQ: 56,2% · 242 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 49,1% · 424 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 51,0% · 206 trận
- Yuumi6 trận—SoloQ: 51,6% · 182 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,2%6.254 lượt chọn trên 520.505cấm 0,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư6,3%295 lượt chọn trên 4.668cấm 6,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp6,9%155 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

