Yone
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 10,0%được chọn trong 299 trên 2.991 trận
- Cấm
- 15,7%342 lượt cấm trên 2.178 trận, so với 22,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 3003 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 260.254 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Immortal Shieldbow, Infinity Edge và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 93% tướng đường giữa.FrontlineSoloDamagePokeSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,0%
- SoloQ
- 4,3%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 15,6%
- SoloQ
- 22,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,4 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Kiệt Sức + Tốc Biến
- Nghiệp dư
- 57%
- SoloQ
- 51%
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Immortal Shieldbow, Infinity Edge và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Immortal Shieldbow
Infinity Edge
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 93% tướng đường giữa.
- Hạ gục trong solotop7%29% · tướng đường giữa: 23%
- Damage của độitop12%25% · tướng đường giữa: 21%
- Chống chịu sát thươngtop14%960 · tướng đường giữa: 489
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Solo
- Damage
- Poke
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Map pressure
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít teamfight
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 63 ở lane, 81 ở mid game và 47 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 81% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường giữa559 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường giữa977 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường giữa1.172 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa+204 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường giữa+447 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường giữa3,5 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường giữa960 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường giữa50% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường giữa29% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 48 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn15 trận—SoloQ: 51,6% · 492 trận
- Renekton12 trận—SoloQ: 49,8% · 808 trận
- Gwen10 trận—SoloQ: 54,6% · 335 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 47,9% · 876 trận
- Gragas7 trận—SoloQ: 53,5% · 314 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 55,2% · 290 trận
- K'Sante6 trận—SoloQ: 52,5% · 415 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 53,5% · 342 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 50,2% · 661 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 51,4% · 578 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 50,9% · 342 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 50,1% · 459 trận
- Sett5 trận—SoloQ: 54,8% · 524 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 45,7% · 470 trận
- Wukong28 trận—SoloQ: 48,5% · 927 trận
- Jarvan IV16 trận—SoloQ: 53,5% · 845 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 49,1% · 682 trận
- Vi9 trận—SoloQ: 53,7% · 311 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 54,0% · 313 trận
- Lee Sin6 trận—SoloQ: 51,0% · 1.011 trận
- Shyvana6 trận—SoloQ: 50,4% · 557 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 52,6% · 78 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 49,4% · 699 trận
- Rammus5 trận—SoloQ: 52,3% · 174 trận
- Trundle5 trận—SoloQ: 51,8% · 85 trận
- Xin Zhao5 trận—SoloQ: 45,0% · 271 trận
- Viktor23 trận—SoloQ: 50,2% · 989 trận
- Ahri16 trận—SoloQ: 49,6% · 1.079 trận
- Orianna11 trận—SoloQ: 53,7% · 374 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 49,3% · 400 trận
- Syndra10 trận—SoloQ: 46,2% · 939 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 52,8% · 441 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 54,4% · 215 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 50,5% · 746 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 48,0% · 569 trận
- Sivir12 trận—SoloQ: 52,0% · 485 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 45,7% · 1.087 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 49,1% · 589 trận
- Ashe11 trận—SoloQ: 52,5% · 591 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 56,2% · 1.102 trận
- Caitlyn9 trận—SoloQ: 50,3% · 1.143 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 52,3% · 2.124 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 50,6% · 1.683 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 51,5% · 1.498 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 52,8% · 551 trận
- Yunara9 trận—SoloQ: 50,2% · 1.498 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 49,9% · 641 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 52,4% · 892 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 50,2% · 321 trận
- Seraphine15 trận—SoloQ: 51,4% · 683 trận
- Nautilus13 trận—SoloQ: 50,0% · 1.129 trận
- Rell13 trận—SoloQ: 49,6% · 597 trận
- Leona12 trận—SoloQ: 48,0% · 895 trận
- Rakan12 trận—SoloQ: 49,4% · 524 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 50,0% · 658 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 51,7% · 797 trận
- Lulu10 trận—SoloQ: 49,2% · 1.238 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 55,6% · 612 trận
- Renata Glasc7 trận—SoloQ: 47,0% · 270 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 51,0% · 794 trận
- Poppy5 trận—SoloQ: 48,5% · 198 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 56,3% · 629 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+4,3%22.274 lượt chọn trên 520.505cấm 22,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,0%138 lượt chọn trên 4.668cấm 15,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp2,3%52 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

