Rengar
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 0,6%được chọn trong 166 trên 29.268 trận
- Cấm
- 2,0%471 lượt cấm trên 23.494 trận, so với 14,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 29317 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 993.798 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọn
- Cách chơiBước Chân Thần Tốc, rồi Umbral Glaive, Profane Hydra và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 98% tướng đi rừng.Solo
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,2%
- SoloQ
- 2,2%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,2%
- SoloQ
- 14,0%
Chơi tướng này thế nào?
Bước Chân Thần Tốc, rồi Umbral Glaive, Profane Hydra và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Umbral Glaive
Profane Hydra
Lord Dominik's Regards
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 98% tướng đi rừng.
- Hạ gục trong solotop2%30% · tướng đi rừng: 20%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Solo
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 63 ở lane, 75 ở mid game và 35 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 60% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừng392 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng847 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 35 trên 100 trong số tướng đi rừng1.015 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 55 trên 100 trong số tướng đi rừng+49 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng+143 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng4,8 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 18 trên 100 trong số tướng đi rừng493 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 9 trên 100 trong số tướng đi rừng45% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừng30% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 5 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 5 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 18 trên 100 trong số tướng đi rừng0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 55 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 53 trên 100 trong số tướng đi rừng66 · trung vị 66
- Invade · hạng 68 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Syndra12 trận—SoloQ: 52,7% · 1.867 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 51,6% · 864 trận
- Ahri8 trận—SoloQ: 50,6% · 2.038 trận
- Viktor7 trận—SoloQ: 52,7% · 1.805 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 48,4% · 1.744 trận
- Zed6 trận—SoloQ: 49,3% · 1.480 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 52,2% · 1.950 trận
- Mel5 trận—SoloQ: 56,4% · 243 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 50,8% · 1.491 trận
- Caitlyn13 trận—SoloQ: 53,8% · 2.144 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 49,9% · 3.827 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 53,1% · 1.609 trận
- Ezreal9 trận—SoloQ: 54,9% · 2.430 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 49,5% · 1.957 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 51,8% · 4.020 trận
- Jinx6 trận—SoloQ: 50,0% · 2.492 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 48,6% · 1.925 trận
- Ashe5 trận—SoloQ: 52,2% · 878 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 55,2% · 757 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 46,8% · 3.191 trận
- Leona9 trận—SoloQ: 45,3% · 1.729 trận
- Nautilus9 trận—SoloQ: 50,3% · 2.655 trận
- Lulu8 trận—SoloQ: 50,7% · 3.011 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 51,7% · 1.046 trận
- Braum6 trận—SoloQ: 47,0% · 1.434 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 51,2% · 1.774 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: 53,0% · 965 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,2%44.007 lượt chọn trên 1.987.587cấm 14,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,2%85 lượt chọn trên 42.302cấm 2,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
2,8% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 0,2%G118 trận trên 7.527
- 0,4%G232 trận trên 7.536
- 0,4%G3+11 trận trên 3.017
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

