Morgana
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 3,8%được chọn trong 1.101 trên 29.336 trận
- Cấm
- 2,6%618 lượt cấm trên 23.552 trận, so với 5,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 29650 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 993.798 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Blackfire Torch, Liandry's Torment và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 95% tướng đường giữa.TeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,2%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,5%
- SoloQ
- 5,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,3 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Blackfire Torch, Liandry's Torment và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Liandry's Torment
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 95% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top5%1,5 · tướng đường giữa: 0,7
- Đánh teamfighttop13%60% · tướng đường giữa: 55%
- Để đồng đội gánh killtop15%hạng 85 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 18 ở lane, 56 ở mid game và 72 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 85% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường giữa488 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường giữa920 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường giữa1.315 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường giữa-341 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 15 trên 100 trong số tướng đường giữa-563 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường giữa3 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường giữa402 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường giữa60% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 85 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 95 trên 100 trong số tướng đường giữa1,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường giữa19% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion11 trận—SoloQ: 52,4% · 63 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 45,7% · 92 trận
- Ornn10 trận—SoloQ: 54,1% · 61 trận
- Mordekaiser8 trận—SoloQ: 60,9% · 46 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 49,3% · 142 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 48,7% · 78 trận
- Dr. Mundo7 trận—SoloQ: 50,0% · 58 trận
- Shen6 trận—SoloQ: 59,2% · 49 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 44,9% · 69 trận
- K'Sante5 trận—SoloQ: 46,8% · 79 trận
- Sett5 trận—SoloQ: 55,6% · 45 trận
- Vi18 trận—SoloQ: 55,1% · 89 trận
- Wukong15 trận—SoloQ: 57,7% · 123 trận
- Jarvan IV13 trận—SoloQ: 50,9% · 110 trận
- Lee Sin10 trận—SoloQ: 49,8% · 209 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 37,2% · 94 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 48,2% · 85 trận
- Xin Zhao6 trận—SoloQ: 63,3% · 49 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 44,8% · 58 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 48,0% · 50 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 48,6% · 111 trận
- Syndra22 trận—SoloQ: 48,6% · 173 trận
- Viktor12 trận—SoloQ: 52,6% · 156 trận
- Ahri8 trận—SoloQ: 48,1% · 135 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 46,3% · 67 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 43,5% · 62 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 61,4% · 70 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 49,2% · 65 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 45,5% · 77 trận
- Taliyah5 trận—SoloQ: 41,9% · 43 trận
- Vex5 trận—SoloQ: 57,1% · 35 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 50,4% · 123 trận
- Caitlyn16 trận—SoloQ: 56,4% · 172 trận
- Ezreal15 trận—SoloQ: 49,7% · 197 trận
- Kai'Sa15 trận—SoloQ: 51,9% · 262 trận
- Miss Fortune14 trận—SoloQ: 54,3% · 81 trận
- Yunara14 trận—SoloQ: 50,2% · 239 trận
- Jinx12 trận—SoloQ: 45,2% · 199 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 53,4% · 313 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 46,5% · 71 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 44,1% · 152 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 47,8% · 157 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 45,5% · 66 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 56,9% · 51 trận
- Lulu19 trận—SoloQ: 51,2% · 205 trận
- Leona12 trận—SoloQ: 42,6% · 115 trận
- Nautilus12 trận—SoloQ: 55,7% · 158 trận
- Blitzcrank11 trận—SoloQ: 49,6% · 119 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 50,6% · 158 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 54,8% · 84 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 49,0% · 96 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 46,8% · 79 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 49,0% · 96 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 53,1% · 96 trận
- Braum7 trận—SoloQ: 49,4% · 77 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 47,9% · 71 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%3.106 lượt chọn trên 1.987.586cấm 5,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%110 lượt chọn trên 42.302cấm 2,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

