Locke
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 7,0%được chọn trong 1.968 trên 28.309 trận
- Cấm
- 16,3%3.737 lượt cấm trên 22.887 trận, so với 38,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 29650 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 963.871 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThu Thập Hắc Ám, rồi Lich Bane, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 100% tướng đi rừng.Map pressureSoloDamage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,6%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 17,1%
- SoloQ
- 38,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,5 phút
- SoloQ
- 26,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thu Thập Hắc Ám, rồi Lich Bane, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Lich Bane
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 100% tướng đi rừng.
- Map pressuretop1%6,4 · tướng đi rừng: 4,7
- Hạ gục trong solotop12%27% · tướng đi rừng: 20%
- Damage của độitop20%20% · tướng đi rừng: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Damage
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
- Invade
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 81 ở lane, 52 ở mid game và 32 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 89% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng408 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 52 trên 100 trong số tướng đi rừng799 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 32 trên 100 trong số tướng đi rừng972 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 92 trên 100 trong số tướng đi rừng+422 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 89 trên 100 trong số tướng đi rừng+544 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 100 trên 100 trong số tướng đi rừng6,4 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 26 trên 100 trong số tướng đi rừng576 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 6 trên 100 trong số tướng đi rừng45% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 89 trên 100 trong số tướng đi rừng27% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 17 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 17 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 25 trên 100 trong số tướng đi rừng0,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 15 trên 100 trong số tướng đi rừng62 · trung vị 66
- Invade · hạng 70 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Malphite13 trận—SoloQ: 44,0% · 341 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 46,7% · 323 trận
- Ornn9 trận—SoloQ: 48,0% · 202 trận
- Nasus8 trận—SoloQ: 50,6% · 174 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 45,9% · 205 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 43,2% · 271 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 44,0% · 450 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 45,7% · 313 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 41,5% · 234 trận
- K'Sante6 trận—SoloQ: 44,1% · 270 trận
- Mordekaiser6 trận—SoloQ: 52,0% · 148 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 43,6% · 328 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 41,0% · 144 trận
- Jarvan IV15 trận—SoloQ: 47,9% · 422 trận
- Lee Sin15 trận—SoloQ: 44,2% · 745 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 45,5% · 433 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 41,1% · 263 trận
- Wukong8 trận—SoloQ: 49,0% · 312 trận
- Xin Zhao7 trận—SoloQ: 45,8% · 153 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 51,7% · 400 trận
- Maokai6 trận—SoloQ: 45,7% · 35 trận
- Naafiri5 trận—SoloQ: 48,2% · 137 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 56,0% · 134 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 41,3% · 429 trận
- Ahri18 trận—SoloQ: 43,3% · 450 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 48,9% · 513 trận
- Akali11 trận—SoloQ: 47,7% · 706 trận
- Viktor10 trận—SoloQ: 40,1% · 304 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 43,6% · 610 trận
- LeBlanc9 trận—SoloQ: 42,0% · 357 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 54,8% · 168 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 43,9% · 230 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 53,0% · 132 trận
- Syndra6 trận—SoloQ: 47,3% · 281 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 45,7% · 803 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 45,2% · 1.082 trận
- Ezreal14 trận—SoloQ: 49,5% · 643 trận
- Jinx12 trận—SoloQ: 49,2% · 632 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 45,9% · 597 trận
- Kai'Sa11 trận—SoloQ: 46,5% · 988 trận
- Ashe10 trận—SoloQ: 47,2% · 218 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 45,0% · 360 trận
- Lucian9 trận—SoloQ: 48,7% · 417 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 48,6% · 514 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 49,8% · 251 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 47,0% · 624 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 50,0% · 220 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 45,4% · 388 trận
- Ziggs5 trận—SoloQ: 56,7% · 97 trận
- Lulu22 trận—SoloQ: 45,2% · 790 trận
- Nautilus19 trận—SoloQ: 46,7% · 675 trận
- Thresh14 trận—SoloQ: 44,8% · 781 trận
- Leona12 trận—SoloQ: 44,6% · 480 trận
- Pyke9 trận—SoloQ: 45,5% · 297 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 43,0% · 349 trận
- Yuumi8 trận—SoloQ: 51,3% · 269 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 43,1% · 511 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 50,8% · 250 trận
- Seraphine7 trận—SoloQ: 45,5% · 233 trận
- Morgana5 trận—SoloQ: 49,5% · 101 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%10.986 lượt chọn trên 1.927.733cấm 38,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%120 lượt chọn trên 40.028cấm 17,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

