Volibear
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 2,9%được chọn trong 848 trên 29.343 trận
- Cấm
- 2,2%511 lượt cấm trên 23.559 trận, so với 0,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 29650 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 993.798 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Dusk and Dawn, Navori Flickerblade và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 89% tướng đi rừng.Frontline
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,2%
- SoloQ
- 0,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,3 phút
- SoloQ
- 27,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Dusk and Dawn, Navori Flickerblade và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Dusk and Dawn
Navori Flickerblade
Spirit Visage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 89% tướng đi rừng.
- Chống chịu sát thươngtop12%1.196 · tướng đi rừng: 855
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Frontline
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 31 ở lane, 28 ở mid game và 45 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 70% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 31 trên 100 trong số tướng đi rừng358 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 28 trên 100 trong số tướng đi rừng748 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừng1.043 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 31 trên 100 trong số tướng đi rừng-100 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 30 trên 100 trong số tướng đi rừng-194 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 26 trên 100 trong số tướng đi rừng3,9 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 89 trên 100 trong số tướng đi rừng1.196 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng53% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 52 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 75 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 37 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng67 · trung vị 66
- Invade · hạng 55 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn17 trận—SoloQ: 42,0% · 143 trận
- Sion11 trận—SoloQ: 46,8% · 79 trận
- Renekton10 trận—SoloQ: 47,1% · 210 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 53,0% · 149 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 49,3% · 209 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 47,0% · 353 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 46,2% · 145 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 44,9% · 225 trận
- Zaahen7 trận—SoloQ: 50,0% · 116 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 47,7% · 197 trận
- Fiora5 trận—SoloQ: 47,8% · 203 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 46,5% · 187 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 47,2% · 144 trận
- Singed5 trận—SoloQ: 42,2% · 109 trận
- Jarvan IV15 trận—SoloQ: 51,6% · 252 trận
- Lee Sin15 trận—SoloQ: 43,5% · 384 trận
- Wukong15 trận—SoloQ: 42,6% · 284 trận
- Xin Zhao15 trận—SoloQ: 46,7% · 92 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 51,5% · 136 trận
- Shyvana8 trận—SoloQ: 50,0% · 196 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 49,7% · 181 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 42,4% · 236 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Viktor21 trận—SoloQ: 51,0% · 310 trận
- Syndra17 trận—SoloQ: 40,4% · 302 trận
- Hwei11 trận—SoloQ: 42,8% · 159 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 46,5% · 159 trận
- Taliyah9 trận—SoloQ: 43,6% · 78 trận
- Ahri8 trận—SoloQ: 50,8% · 315 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 41,8% · 153 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 48,8% · 248 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 49,2% · 179 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 46,0% · 189 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: 52,5% · 59 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 53,8% · 65 trận
- Yunara22 trận—SoloQ: 43,1% · 527 trận
- Caitlyn14 trận—SoloQ: 48,4% · 370 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 46,1% · 618 trận
- Jinx14 trận—SoloQ: 46,5% · 492 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 45,9% · 412 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 54,7% · 358 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 42,5% · 259 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 46,8% · 139 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 52,7% · 148 trận
- Varus8 trận—SoloQ: 44,2% · 104 trận
- Kai'Sa7 trận—SoloQ: 45,6% · 553 trận
- Xayah7 trận—SoloQ: 49,5% · 184 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 41,7% · 218 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 49,4% · 176 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 46,6% · 281 trận
- Lulu19 trận—SoloQ: 47,4% · 464 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 46,6% · 251 trận
- Nautilus13 trận—SoloQ: 48,6% · 391 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 51,2% · 164 trận
- Leona12 trận—SoloQ: 39,7% · 292 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 44,3% · 194 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 48,5% · 167 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 45,5% · 257 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 41,9% · 506 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 48,0% · 246 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 47,7% · 256 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 56,9% · 51 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 42,4% · 210 trận
- Morgana5 trận—SoloQ: 34,1% · 82 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 46,4% · 336 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%6.900 lượt chọn trên 1.987.587cấm 0,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%147 lượt chọn trên 42.302cấm 2,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

