Swain
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 3,0%được chọn trong 880 trên 29.351 trận
- Cấm
- 3,1%739 lượt cấm trên 23.567 trận, so với 0,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 29650 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 993.798 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngNgọcPhép
- Cách chơiTriệu Hồi Aery, rồi Rylai's Crystal Scepter, Liandry's Torment và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 98% tướng đường trên.TeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,0%
- SoloQ
- 0,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 27,4 phút
- NgọcChinh Phục thay cho Triệu Hồi Aery
- Nghiệp dư
- 67%
- SoloQ
- 43%
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Tốc Hành
- Nghiệp dư
- 57%
- SoloQ
- 44%
Chơi tướng này thế nào?
Triệu Hồi Aery, rồi Rylai's Crystal Scepter, Liandry's Torment và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rylai's Crystal Scepter
Liandry's Torment
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 98% tướng đường trên.
- Đánh teamfighttop2%62% · tướng đường trên: 53%
- Khống chế (CC)top7%1,6 · tướng đường trên: 0,8
- Để đồng đội gánh killtop10%hạng 90 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 79 ở lane, 70 ở mid game và 89 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 53% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường trên661 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường trên918 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường trên1.248 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường trên+201 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường trên+58 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường trên814 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường trên62% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường trên19% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 90 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường trên1,6 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn18 trận—SoloQ: 56,3% · 144 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 55,8% · 233 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 53,8% · 145 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 46,5% · 114 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 50,4% · 119 trận
- Nasus7 trận—SoloQ: 55,3% · 114 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 50,7% · 134 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 44,0% · 91 trận
- Mordekaiser6 trận—SoloQ: 54,1% · 98 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 42,9% · 226 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 51,4% · 105 trận
- Renekton5 trận—SoloQ: 50,0% · 152 trận
- Wukong13 trận—SoloQ: 45,3% · 203 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 54,7% · 75 trận
- Lee Sin10 trận—SoloQ: 46,4% · 375 trận
- Jarvan IV9 trận—SoloQ: 48,2% · 195 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 52,0% · 177 trận
- Vi9 trận—SoloQ: 54,5% · 110 trận
- Xin Zhao8 trận—SoloQ: 53,5% · 86 trận
- Diana6 trận—SoloQ: 48,9% · 92 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 55,6% · 54 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 48,1% · 258 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 54,5% · 44 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 47,0% · 151 trận
- Ahri12 trận—SoloQ: 52,1% · 217 trận
- Orianna12 trận—SoloQ: 39,5% · 119 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 47,6% · 229 trận
- Locke9 trận—SoloQ: 52,6% · 230 trận
- Syndra9 trận—SoloQ: 47,2% · 229 trận
- Ryze8 trận—SoloQ: 55,2% · 67 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 55,8% · 156 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 49,1% · 106 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 50,9% · 112 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 50,4% · 129 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 51,5% · 260 trận
- Zed6 trận—SoloQ: 45,9% · 172 trận
- Diana5 trận—SoloQ: 45,5% · 77 trận
- Xerath5 trận—SoloQ: 46,2% · 78 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 52,0% · 202 trận
- Kai'Sa18 trận—SoloQ: 56,4% · 452 trận
- Caitlyn17 trận—SoloQ: 57,4% · 265 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 47,6% · 422 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 44,1% · 322 trận
- Jhin11 trận—SoloQ: 51,2% · 480 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 42,6% · 176 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 49,2% · 236 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 49,3% · 73 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 52,4% · 273 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 53,1% · 130 trận
- Jinx6 trận—SoloQ: 43,0% · 358 trận
- Ezreal5 trận—SoloQ: 57,9% · 252 trận
- Leona16 trận—SoloQ: 54,5% · 231 trận
- Lulu14 trận—SoloQ: 44,3% · 388 trận
- Nautilus14 trận—SoloQ: 52,1% · 288 trận
- Braum12 trận—SoloQ: 48,1% · 183 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 45,4% · 394 trận
- Neeko9 trận—SoloQ: 45,3% · 53 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 45,3% · 234 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 53,0% · 134 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 48,3% · 149 trận
- Poppy7 trận—SoloQ: 65,8% · 38 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 48,4% · 182 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 50,7% · 215 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 51,2% · 164 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 52,3% · 193 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%5.344 lượt chọn trên 1.987.578cấm 0,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%112 lượt chọn trên 42.302cấm 3,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

