Xerath
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 6,8%được chọn trong 1.977 trên 29.246 trận
- Cấm
- 7,8%1.836 lượt cấm trên 23.473 trận, so với 2,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 29317 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 993.798 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐể đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 95% xạ thủ.Để đồng đội gánh
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,3%
- SoloQ
- 2,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,7 phút
- SoloQ
- 28,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Để đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 95% xạ thủ.
- Để đồng đội gánh killtop5%hạng 95 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Để đồng đội gánh
Giống các xạ thủ khác
- Gold ở phút 15
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 89 ở lane, 89 ở mid game và 83 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 76% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 89 trên 100 trong số xạ thủ606 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 89 trên 100 trong số xạ thủ1.065 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 83 trên 100 trong số xạ thủ1.541 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 26 trên 100 trong số xạ thủ-198 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 25 trên 100 trong số xạ thủ-346 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 9 trên 100 trong số xạ thủ230 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 15 trên 100 trong số xạ thủ53% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 71 trên 100 trong số xạ thủ20% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 95 trên 100 trong số xạ thủhạng 95 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 69 trên 100 trong số xạ thủ0,9 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 60 trên 100 trong số xạ thủ24% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante25 trận—SoloQ: 54,0% · 328 trận
- Sion17 trận—SoloQ: 53,5% · 187 trận
- Zaahen16 trận—SoloQ: 49,7% · 177 trận
- Ornn15 trận—SoloQ: 53,8% · 197 trận
- Olaf12 trận—SoloQ: 53,3% · 259 trận
- Camille11 trận—SoloQ: 49,1% · 324 trận
- Renekton11 trận—SoloQ: 51,2% · 289 trận
- Dr. Mundo10 trận—SoloQ: 48,3% · 201 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 53,3% · 347 trận
- Aatrox9 trận—SoloQ: 49,5% · 295 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 51,0% · 343 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 50,3% · 326 trận
- Gragas7 trận—SoloQ: 51,3% · 154 trận
- Mordekaiser6 trận—SoloQ: 51,4% · 185 trận
- Nasus6 trận—SoloQ: 54,4% · 180 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 51,1% · 284 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 51,8% · 446 trận
- Wukong23 trận—SoloQ: 48,8% · 328 trận
- Jarvan IV21 trận—SoloQ: 42,5% · 457 trận
- Lee Sin20 trận—SoloQ: 51,9% · 907 trận
- Vi18 trận—SoloQ: 49,2% · 252 trận
- Sylas16 trận—SoloQ: 49,7% · 392 trận
- Lillia11 trận—SoloQ: 48,9% · 233 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 54,9% · 133 trận
- Naafiri10 trận—SoloQ: 50,0% · 198 trận
- Xin Zhao10 trận—SoloQ: 50,7% · 150 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: 58,5% · 65 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 54,9% · 368 trận
- Zed6 trận—SoloQ: 56,6% · 106 trận
- Zyra6 trận—SoloQ: 44,5% · 128 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 49,0% · 261 trận
- Diana5 trận—SoloQ: 50,4% · 125 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 55,7% · 436 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 48,4% · 531 trận
- Ahri21 trận—SoloQ: 50,2% · 512 trận
- LeBlanc19 trận—SoloQ: 45,3% · 391 trận
- Akali14 trận—SoloQ: 51,5% · 363 trận
- Lissandra13 trận—SoloQ: 53,1% · 211 trận
- Viktor13 trận—SoloQ: 50,5% · 475 trận
- Yone13 trận—SoloQ: 52,2% · 462 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 51,9% · 459 trận
- Syndra10 trận—SoloQ: 51,9% · 447 trận
- Mel8 trận—SoloQ: 65,5% · 55 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 49,0% · 202 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 51,0% · 341 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 51,0% · 341 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 51,4% · 552 trận
- Orianna6 trận—SoloQ: 57,6% · 184 trận
- Zed6 trận—SoloQ: 51,4% · 381 trận
- Caitlyn39 trận48,7%chênh lệch -0,1 điểmSoloQ: 56,9% · 624 trận
- Kai'Sa21 trận—SoloQ: 48,7% · 956 trận
- Jhin20 trận—SoloQ: 49,7% · 1.321 trận
- Ezreal18 trận—SoloQ: 57,3% · 649 trận
- Lucian16 trận—SoloQ: 49,1% · 379 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 47,7% · 688 trận
- Ziggs15 trận—SoloQ: 51,4% · 177 trận
- Jinx12 trận—SoloQ: 52,2% · 611 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 46,7% · 570 trận
- Aphelios10 trận—SoloQ: 51,2% · 518 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 48,0% · 271 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 52,1% · 238 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 50,0% · 116 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 47,9% · 213 trận
- Smolder8 trận—SoloQ: 53,7% · 136 trận
- Viktor7 trận—SoloQ: 49,5% · 291 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 51,4% · 290 trận
- Leona21 trận—SoloQ: 49,1% · 495 trận
- Nautilus21 trận—SoloQ: 51,1% · 765 trận
- Thresh19 trận—SoloQ: 45,6% · 815 trận
- Blitzcrank17 trận—SoloQ: 47,4% · 618 trận
- Bard16 trận—SoloQ: 47,8% · 475 trận
- Braum14 trận—SoloQ: 59,1% · 232 trận
- Seraphine14 trận—SoloQ: 52,1% · 236 trận
- Lulu13 trận—SoloQ: 52,0% · 650 trận
- Rakan11 trận—SoloQ: 52,5% · 303 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 47,8% · 412 trận
- Morgana10 trận—SoloQ: 50,7% · 134 trận
- Lux9 trận—SoloQ: 63,1% · 214 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 54,1% · 244 trận
- Poppy9 trận—SoloQ: 41,7% · 115 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 48,8% · 340 trận
- Yuumi9 trận—SoloQ: 55,8% · 269 trận
- Pyke7 trận—SoloQ: 47,6% · 347 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 47,3% · 410 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%11.034 lượt chọn trên 1.987.593cấm 2,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%186 lượt chọn trên 42.302cấm 7,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

