Seraphine
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 13,1%được chọn trong 3.835 trên 29.354 trận
- Cấm
- 7,9%1.873 lượt cấm trên 23.568 trận, so với 2,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 29650 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 64% · EUW 26% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 993.798 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Blackfire Torch, Archangel's Staff và Rylai's Crystal Scepter: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 100% xạ thủ.TeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 54,4%
- SoloQ
- 49,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,2%
- SoloQ
- 2,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,9 phút
- SoloQ
- 28,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Blackfire Torch, Archangel's Staff và Rylai's Crystal Scepter: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Archangel's Staff
Rylai's Crystal Scepter
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 100% xạ thủ.
- Đánh teamfighttop1%63% · xạ thủ: 56%
- Để đồng đội gánh killtop1%hạng 100 trên 100
- Khống chế (CC)top13%1,1 · xạ thủ: 0,6
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các xạ thủ khác
- Chống chịu sát thương
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 14 ở lane, 16 ở mid game và 22 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 98% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 14 trên 100 trong số xạ thủ476 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 16 trên 100 trong số xạ thủ828 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 22 trên 100 trong số xạ thủ1.279 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 2 trên 100 trong số xạ thủ-741 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 2 trên 100 trong số xạ thủ-1.223 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 47 trên 100 trong số xạ thủ346 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 100 trên 100 trong số xạ thủ63% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 6 trên 100 trong số xạ thủ12% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 100 trên 100 trong số xạ thủhạng 100 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 87 trên 100 trong số xạ thủ1,1 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 18 trên 100 trong số xạ thủ18% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn21 trận—SoloQ: 42,7% · 234 trận
- Renekton16 trận—SoloQ: 50,0% · 264 trận
- K'Sante14 trận—SoloQ: 56,2% · 201 trận
- Aatrox13 trận—SoloQ: 52,4% · 275 trận
- Malphite13 trận—SoloQ: 50,2% · 243 trận
- Mordekaiser13 trận—SoloQ: 41,3% · 143 trận
- Zaahen13 trận—SoloQ: 55,1% · 138 trận
- Nasus11 trận—SoloQ: 52,6% · 133 trận
- Sion11 trận—SoloQ: 53,3% · 165 trận
- Camille10 trận—SoloQ: 46,7% · 272 trận
- Dr. Mundo10 trận—SoloQ: 48,4% · 182 trận
- Garen10 trận—SoloQ: 52,1% · 238 trận
- Shen10 trận—SoloQ: 46,6% · 206 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 52,9% · 223 trận
- Gwen9 trận—SoloQ: 52,6% · 116 trận
- Jarvan IV26 trận—SoloQ: 51,1% · 380 trận
- Wukong23 trận—SoloQ: 46,5% · 314 trận
- Lee Sin21 trận—SoloQ: 49,9% · 509 trận
- Vi21 trận—SoloQ: 52,5% · 139 trận
- Nocturne15 trận—SoloQ: 48,0% · 100 trận
- Sylas15 trận—SoloQ: 51,0% · 335 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 52,6% · 116 trận
- Qiyana11 trận—SoloQ: 48,2% · 380 trận
- Lillia10 trận—SoloQ: 47,1% · 174 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 53,1% · 224 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 45,7% · 70 trận
- Jayce7 trận—SoloQ: 57,5% · 80 trận
- Shyvana7 trận—SoloQ: 54,4% · 169 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: 48,9% · 94 trận
- Amumu6 trận—SoloQ: 65,0% · 40 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 54,5% · 297 trận
- Syndra31 trận64,5%chênh lệch +11,4 điểmSoloQ: 55,7% · 415 trận
- Sylas23 trận—SoloQ: 48,4% · 419 trận
- Viktor16 trận—SoloQ: 49,9% · 361 trận
- Ahri13 trận—SoloQ: 51,7% · 393 trận
- Mel13 trận—SoloQ: 51,0% · 96 trận
- Orianna13 trận—SoloQ: 48,9% · 182 trận
- Lissandra11 trận—SoloQ: 45,9% · 185 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 44,4% · 266 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 45,5% · 156 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 53,0% · 151 trận
- Locke10 trận—SoloQ: 49,9% · 349 trận
- Anivia9 trận—SoloQ: 47,4% · 116 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 46,6% · 189 trận
- Yasuo8 trận—SoloQ: 51,5% · 305 trận
- Taliyah7 trận—SoloQ: 44,3% · 97 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 49,0% · 245 trận
- Yunara32 trận37,5%chênh lệch -14,6 điểmSoloQ: 49,7% · 614 trận
- Kai'Sa29 trận—SoloQ: 48,8% · 619 trận
- Caitlyn28 trận—SoloQ: 52,7% · 450 trận
- Lucian26 trận—SoloQ: 49,6% · 278 trận
- Tristana23 trận—SoloQ: 49,5% · 422 trận
- Ashe17 trận—SoloQ: 51,5% · 202 trận
- Sivir17 trận—SoloQ: 54,3% · 234 trận
- Jhin16 trận—SoloQ: 51,3% · 879 trận
- Ezreal14 trận—SoloQ: 51,3% · 454 trận
- Zeri14 trận—SoloQ: 47,3% · 258 trận
- Xayah13 trận—SoloQ: 51,9% · 189 trận
- Jinx12 trận—SoloQ: 49,7% · 515 trận
- Mel11 trận—SoloQ: 52,2% · 92 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 48,9% · 227 trận
- Braum32 trận56,3%chênh lệch +3,3 điểmSoloQ: 50,7% · 225 trận
- Nautilus32 trận53,1%chênh lệch -1,2 điểmSoloQ: 48,4% · 548 trận
- Milio31 trận58,1%chênh lệch +1,9 điểmSoloQ: 51,7% · 294 trận
- Leona23 trận—SoloQ: 45,7% · 381 trận
- Lulu21 trận—SoloQ: 46,7% · 495 trận
- Bard14 trận—SoloQ: 45,3% · 309 trận
- Blitzcrank12 trận—SoloQ: 47,2% · 483 trận
- Yuumi11 trận—SoloQ: 55,1% · 227 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 54,1% · 353 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 54,1% · 233 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 49,8% · 309 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 47,6% · 555 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 52,0% · 273 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: 52,6% · 57 trận
- Lux5 trận—SoloQ: 45,3% · 170 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 49,8% · 528 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 49,3% · 270 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,4%8.842 lượt chọn trên 1.987.593cấm 2,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%166 lượt chọn trên 42.302cấm 7,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,4%9 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
18,2% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí ADC- 0,9%G171 trận trên 7.554
- 1,1%G282 trận trên 7.554
- 0,6%G3+19 trận trên 3.018
- Miss Fortune6 loạt
- Sivir6 loạt
- Ziggs6 loạt

